Gói thầu: Thi công xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200688583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200568942 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu XD NTM, vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 09:03:00 đến ngày 2020-07-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,570,646,291 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,005 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,602 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,314 | 1 m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,993 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,901 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,296 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng >250 cm (đổ = máy bơm BT) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,082 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,353 | 1 tấn |
| 12 | Bê tông cột trệt tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,455 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn cột trệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,707 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột trệt đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 1 tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột trệt đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,358 | 1 tấn |
| 16 | Bê tông cột lầu tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=16m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,129 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn cột lầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,797 | 100 m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột lầu đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 1 tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột lầu đường kính <=18 mm chiều cao <=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,379 | 1 tấn |
| 20 | Bê tông đà kiềng (đổ = máy bơm BT) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,397 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | 100 m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | 1 tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,808 | 1 tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái (đổ = máy bơm BT) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,817 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,797 | 100 m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 1 tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,841 | 1 tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,389 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,961 | 100 m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 1 tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm chiều cao <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 1 tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10 mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 1 tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10 mm chiều cao <=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | 1 tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái (đổ = máy bơm BT) vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,517 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | 100 m2 |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm chiều cao <=16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,855 | 1 tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100 m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 1 tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang đường kính >10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 1 tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,621 | 1 m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x19x39cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,497 | 1 m3 |
| 43 | Xây tường đơn bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày <=8 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,375 | 1 m2 |
| 44 | Xây tường bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 1 m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,996 | 1 m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x19x39cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=16m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,645 | 1 m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường đơn bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày <=8 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,1 | 1 m2 |
| 49 | Xây tường bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=16 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 1 m3 |
| 50 | Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,852 | 1 m3 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,075 | 100 m2 |
| 52 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <= 16m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,533 | 100 m2 |
| 53 | Làm trần tôn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,125 | 1 m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,5 | 1 m2 |
| 55 | Cửa khung sắt + kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,656 | 1 m2 |
| 56 | Ổ khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 bộ |
| 57 | Ổ khóa tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 58 | Cửa khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5 ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,844 | 1 m2 |
| 59 | Khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,06 | 1 m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,06 | 1 m2 |
| 61 | Lam nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | 1 m2 |
| 62 | Lắp dựng lan can inox vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 1 m2 |
| 63 | Lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 1 m |
| 64 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066,818 | 1 m2 |
| 65 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.870,406 | 1 m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,23 | 1 m2 |
| 67 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,34 | 1 m2 |
| 68 | Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,146 | 1 m2 |
| 69 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.666,269 | 1 m |
| 70 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,344 | 1 m2 |
| 71 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,66 | 1 m2 |
| 72 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,47 | 1 m2 |
| 73 | Ốp đá chẻ 100x200 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,411 | 1 m2 |
| 74 | Ốp gạch gốm vào tường vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,595 | 1 m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884,37 | 1 m2 |
| 76 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,015 | 1 m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | 1 m2 |
| 78 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,528 | 1 m2 |
| 79 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,248 | 1 m2 |
| 80 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,481 | 1 m2 |
| 81 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,603 | 1 m2 |
| 82 | Bả bằng ma tít, vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,824 | 1 m2 |
| 83 | Bả bằng ma tít, vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.870,606 | 1 m2 |
| 84 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 873,716 | 1 m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà đã 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,824 | 1 m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.744,322 | 1 m2 |
| 87 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,669 | 1 tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,669 | 1 tấn |
| 89 | Mua lam Z 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cái |
| 90 | Inox 304 khung trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,152 | 1 kg |
| 91 | Quốc huy alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 92 | Kính trắng 5 ly che lam gió phòng máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1 m2 |
| 93 | Mua bồn nước 2000L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| B | ĐIỆN NƯỚC - PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 2x1.2 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt máng đèn huỳnh quang 1x1.2 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ốp trần hàng lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ốp trần vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn đường NLH008B ánh sáng vàng,250W,220V-50HZ,Sodium, chóa NLH008B(IP54),tăng phô HBS150, bóng, kích-2A, Tụ 20MF. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt cần đèn cao áp cao 1m, vươn xa 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 bảng |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bảng |
| 11 | Lắp đặt chiết áp cho quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 bảng |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ 5 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | 1 hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện kim loại lắp nổi KT: 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện kim loại lắp âm 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện kim loại lắp nổi cho máy bơm nước KT: 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 23 | Lắp đặt aptomat (MCCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1 cái |
| 27 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.322,592 | 1 m |
| 28 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.322,4 | 1 m |
| 29 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | 1 m |
| 30 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 m |
| 32 | Kéo rải dây dẫn, loại dây CXV-2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | 1 m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.322,592 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.322,4 | 1 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D25mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774 | 1 m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 65/50mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | 1 m |
| 37 | Kéo rải dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 m |
| 38 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng D16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cọc |
| 39 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 40 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1 m3 |
| 41 | Lấp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 1 m3 |
| 42 | Giếng khoan tiếp địa sâu 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 giếng |
| 43 | Phụ kiện kết nối ống ( co, tee, nối…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lô |
| 44 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | 1 con |
| 45 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cuộn |
| 46 | Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lô |
| 47 | Dây cáp mạng vi tính cat 5e FPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | 1 m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | 1 m |
| 49 | Phụ kiện nối ống PVC Þ20 (co, khâu nối, tê) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cái |
| 50 | Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| 51 | Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 hộp |
| 52 | Lắp đặt tủ điện kim loại lắp nổi KT: 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hộp |
| 53 | Băng keo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cuộn |
| 54 | Lắp đặt ống đồng cho máy lạnh 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 55 | Lắp đặt mặt nạ CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp nối âm tương có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 hộp |
| 58 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cái |
| 59 | Kéo rải dây dẫn, loại dây đơn CV-2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 1 m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | 1 m |
| 61 | Phụ kiện kết nối ống ( co, tee, nối…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lô |
| 62 | Domino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 con |
| 63 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cuộn |
| 64 | Vật tư phụ ( vist, tắc kê, ốc vít, đầu cosse….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lô |
| 65 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 zones, bàn phím điều khiển - kiểm tra, biến thế 220V/24V và 02 acquy 7Ah | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 66 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 bộ |
| 67 | Lắp đặt còi báo cháy + đèn chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 68 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 69 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 70 | Lắp đặt đường dây tín hiệu VCm-2x1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591 | 1 m |
| 71 | Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-3mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | 1 m |
| 73 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 hộp |
| 74 | Lắp đặt nối trơn PVC D20mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 Cái |
| 75 | Lắp đặt co PVC D20mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Cái |
| 76 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cọc |
| 77 | Kéo rải dây đồng trần C25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 78 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 con |
| 79 | Bộ lưu điện UPS SANTAK 1000 VA (TG-1000) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 80 | Đào đất mương ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1 m3 |
| 81 | Lấp đất mương ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1 m3 |
| 82 | Lấp cát mương ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1 m3 |
| 83 | Bảng tiêu lệnh PCCC, nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 84 | Bình chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bình |
| 85 | Bình chữa cháy bột BC 8kg (MF8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bình |
| 86 | Kệ để bình F8, T5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cái |
| 87 | Kim thu sét CIRPROTEC- NLP1100-44. Rp = 57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 88 | Đóng cọc sắt mạ đồng D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cọc |
| 89 | LĐ dây chống sét theo tường và mái nhà cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m |
| 90 | LĐ dây chống sét dưới mương đất cáp C50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 m |
| 91 | LĐ ống PVC D27-1,8mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 m |
| 92 | Lắp đặt nối trơn PVC D27mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 93 | Hộp đo điện trở 120x120x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 hộp |
| 94 | Trụ đỡ kim thu sét STK Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100 m |
| 95 | Khoan giếng tiếp địa sâu 40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 giếng |
| 96 | Ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 con |
| 97 | Cáp neo trụ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 m |
| 98 | Móc nhựa đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cái |
| 99 | Sứ đỡ + pass sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cái |
| 100 | Đào đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1 m3 |
| 101 | Đắp đất mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 1 m3 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100 m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100 m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100 m |
| 108 | Măng sông nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 Cái |
| 109 | Măng sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 Cái |
| 110 | Măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Cái |
| 111 | Măng sông nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 1 Cái |
| 112 | Nối giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Cái |
| 113 | Nối giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Cái |
| 114 | Co 90 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 Cái |
| 115 | Co 90 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 Cái |
| 116 | Co 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 Cái |
| 117 | Co 90 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 118 | Co 90 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Cái |
| 119 | Co 45 độ PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Cái |
| 120 | Co 45 độ PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Cái |
| 121 | Co 45 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Cái |
| 122 | Co 45 độ PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Cái |
| 123 | Co 45 độ PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Cái |
| 124 | Tee PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Cái |
| 125 | Tee PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Cái |
| 126 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Cái |
| 127 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Cái |
| 128 | Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Cái |
| 129 | Van nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 130 | Van nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 Cái |
| 131 | Nối ren trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 Cái |
| 132 | Nối ren ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 Cái |
| 133 | Te cầu D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Cái |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa lavabo treo tương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 136 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 Bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 139 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 140 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 141 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 142 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 144 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| 145 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Cái |
| 146 | Đào đất chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 1 m3 |
| 147 | Đắp cát chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1 m3 |
| 148 | Đắp đất chôn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1 m3 |
| 149 | Dây cấp nước nhựa 2 đầu răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 Cái |
| 150 | Keo dán ống ( loại 1kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 lon |
| 151 | Hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 152 | Vật tư phụ lắp đặt ( ty treo, cùm treo, ốc vít…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lô |
| 153 | Lắp đặt ống PVC D90-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100 m |
| 154 | Lắp đặt nối trơn PVC D90mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 Cái |
| 155 | Lắp đặt co PVC D90mm (loại dày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 Cái |
| 156 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 Cái |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,16 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100 m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 m2 |
| 17 | Xoa nền mặt bê tông sau khi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 1 tấn |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 1 tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 1 tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 1 tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100 m2 |
| 23 | Bu lông neo d14 L = 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 cái |
| D | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,015 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,732 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 1 tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, chiều dày 20cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,99 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | 1 m2 |
| 12 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m2 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | 1 m2 |
| 14 | Bả bằng ma tít, vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | 1 m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | 1 m2 |
| 16 | Ống INOX D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1 M |
| 17 | Ống INOX D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 1 M |
| 18 | Ống INOX D90x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 1 M |
| 19 | Ống INOX D32x1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 1 M |
| 20 | Quả cầu INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 21 | Bulon D16, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| 22 | Trồng cỏ lá màu ( Luôn công trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 1 M2 |
| E | SÂN NỀN - CÂY XANH | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,694 | 100 m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.130,22 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,821 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,886 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,607 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,46 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,61 | 1 m3 |
| 8 | Xoa nền mặt bê tông sau khi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.032,2 | 1 m2 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,4 | 1 m2 |
| 10 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,89 | 10 m |
| 11 | Xây tường đơn bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày <=8 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,105 | 1 m2 |
| 12 | Ốp đá chẻ vào tường vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,26 | 1 m2 |
| 13 | Đào san đất trong phạm vi <=100m bằng máy ủi <=110CV đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | 100 m3 |
| 14 | San đầm đá mi bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | 100 m3 |
| 15 | Mua đá mi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,69 | 1 m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 1 m3 |
| 17 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,956 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | 1 m3 |
| 19 | Xây tường đơn bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày <=8 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,178 | 1 m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,188 | 1 m2 |
| 21 | Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá <= 0,16 m2 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,188 | 1 m2 |
| 22 | Trồng cây Dầu Rái cao 6m (luôn công vận chuyển, chăm sóc 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cây |
| 23 | Trồng cây Lộc Vừng H = 4m, đk = 2cm (luôn công vận chuyển, trồng và chăm sóc 1 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cây |
| 24 | Trồng cỏ Nhung nhật (bồn cỏ gốc cây, luôn công vận chuyển, trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524 | 1 m2 |
| 25 | Trồng cây Giữ tiền (luôn công vận chuyển, trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cây |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1 m3 |
| 27 | Mua đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1 m3 |
| F | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,508 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,491 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,459 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,67 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, chiều cao <=4m vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,536 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,908 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100 m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | 100 m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100 m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 1 tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | 1 tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 1 tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 1 tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10 mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1 tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18 mm chiều cao <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | 1 tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 1 tấn |
| 20 | Xây tường đơn bằng gạch ống (8x8x18) cm chiều dày <=8 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | 1 m2 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x19x39cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,757 | 1 m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ (4x8x19) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | 1 m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 (1264/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,08 | 1 m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,04 | 1 m2 |
| 25 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1 | 1 m2 |
| 26 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | 1 m |
| 27 | Ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá <= 0,16 m2 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,432 | 1 m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà, ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,814 | 1 m2 |
| 29 | Bả bằng ma tít, vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,086 | 1 m2 |
| 30 | Bả bằng ma tít, vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | 1 m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,086 | 1 m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | 1 m2 |
| 33 | Sản xuất chông thép V30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 1 tấn |
| 34 | Lắp dựng chông thép V30 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 1 m2 |
| 35 | Sản xuất hàng rào bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,913 | 1 tấn |
| 36 | Lắp dựng khung rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,913 | 1 tấn |
| 37 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,507 | 1 m2 |
| G | Phòng Chủ tịch UBND | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy vi tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Phòng Văn phòng thống kê - Văn thư lưu trữ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | Phòng phó BT - Chủ tịch HĐND | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy vi tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | Phòng Hội phụ nữ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| K | Phòng Chữ thập đỏ - Hội người cao tuổi | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| L | Phòng phó Chủ tịch UBND | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy vi tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| M | Phòng Tài chính - Kế toán - Thuế | |||
| 1 | Máy vi tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| N | Phòng Phó Chủ tịch HĐND | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy vi tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| O | Phòng một cửa | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Giá đựng công văn đi đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy vi tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy photocopy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ ghế chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Quầy tiếp nhận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| P | Văn phòng Đảng uỷ | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Máy vi tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| Q | Phòng bí thư Đảng uỷ | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy vi tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| R | Phòng Hội cựu chiến binh | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| S | Phòng Hội nông dân | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| T | Phòng Hội chất độc da cam + Hội cựu giáo chức | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| U | Phòng tiếp dân | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ sách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ bàn ghế họp tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| V | Phòng Tổ chức đảng - Chủ nhiêm UBKT | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Máy vi tính xách tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| W | Phòng Ban tuyên giáo | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| X | Phòng Văn hoá thông tin - TBXH | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| Y | Phòng MTTQ | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| Z | Phòng Đoàn Thanh Niên | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| AA | Phòng họp nhỏ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế họp hình hạt xoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Ghế họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| AB | Phòng Đài truyền thanh | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AC | Phòng họp lớn | |||
| 1 | Bàn hội trường (đại biểu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Ghế hội trường (đại biểu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 4 | Ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 5 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Phông vải thun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | M2 |
| 7 | Cờ vải thun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | M2 |
| 8 | Ngôi sao + búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bảng Đảng cộng sản. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | M2 |
| 10 | Khung nhôm gắn chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bộ chữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Khẩu hiệu biên dọc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 14 | Màn chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AD | Thiết bị chung | |||
| 1 | Máy lạnh - Phòng họp nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy lạnh - Phòng họp lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Máy lạnh - Phòng Chủ tịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy lạnh - Phòng Bí thư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Máy lạnh - Phòng P.Chủ tịch HĐND | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Máy lạnh - Phòng tiếp dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Máy lạnh - Phòng một cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Máy lạnh - Phòng P.Bí thư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Pát đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 10 | Kệ hồ sơ phòng lưu trữ 4 ngăn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 11 | Bộ bàn ghế làm việc phòng lưu trữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 13 | Màn cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi