Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200689062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200457670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 10:14:00 đến ngày 2020-07-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,213,828,088 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : KHỐI 1 PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ | |||
| 1 | PHẦN MÓNG NỀN<br/>Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3918 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2979 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4967 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3666 | 100m3 |
| 5 | Bêtông lót móng đá 4 x 6 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4785 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2365 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1738 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8281 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,77 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1325 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3932 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3559 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0681 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,853 | m3 |
| 18 | Bêtông nền đá 4 x 6 M 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,264 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,485 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,46 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,47 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,47 | m2 |
| 27 | PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,452 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,522 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0888 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0339 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3272 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4696 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3432 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4037 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2722 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0671 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5087 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2979 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0774 | tấn |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,72 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,96 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,32 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,638 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,513 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,513 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,645 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,645 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m2 |
| 53 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4756 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,484 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2394 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,2144 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,2656 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,18 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,7144 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9656 | m2 |
| 64 | Sản xuất khung hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0644 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6384 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,24 | m2 |
| 68 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | PHẦN MÁI Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9612 | 100m2 |
| 70 | Lợp trần la phông bằng tôn sóng vuông màu dày 3z khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,2 | m2 |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5495 | tấn |
| 72 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5495 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9688 | m2 |
| 74 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5362 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5362 | tấn |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m |
| 79 | Cầu chắn rác fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt khuỷu 90 độ fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 81 | Bát sắt neo 20x2x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 82 | PHẦN ĐIỆN - PCCC Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | 100m3 |
| 84 | Lát gạch thẻ 4,5x9x19cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,377 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE fi 25/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 86 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE fi 40/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 87 | Dây cáp điện CXV 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 88 | Dây cáp điện CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 89 | Dây cáp điện CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 90 | Lắp đặt tủ điện bằng kim loại âm tường chứa 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P 50A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB 2P 20A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCB 2P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt máng đèn LED đôi 1,2m 2x20W 220V , bóng đèn LED đôi dài 1,2M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Bộ LED tròn 18W/220V nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A 220W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 99 | Lắp đặt DIMMER quạt 400VA-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt trần 80W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 102 | Dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 103 | Dây cáp điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 104 | Dây cáp điện CV 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 105 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x220, bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 106 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 107 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 108 | Bảng tiêu lệnh+đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| B | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (KHỐI SỐ 1) | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ<br/>Cạo bá lớp sơn củ lớp sơn tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,9976 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,98 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,804 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,48 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1396 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,4 | m |
| 7 | PHẦN SỬA CHỮA Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1396 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,78 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch ceramic nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,0076 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,99 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m |
| 15 | Cầu chắn rác fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt co, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Bát sắt neo 20x2x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Lợp trần la phông bằng tôn sóng vuông màu dày 3z khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 20 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,256 | m2 |
| 24 | Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1288 | 100m2 |
| 25 | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC VỆ SINH Lắp đặt lavabo, gương soi, xi phong, vòi rữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phiểu thu nước inox 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt xí bệt, xi phông, két nước vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt khóa nhựa uPVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Co răng trong, ngoài uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê rút uPVC D27/D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối giảm uPVC D34/D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co giảm uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 45 | Lắp đặt co uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chữ thập uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt chữ thập uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | PHẦN ĐIỆN Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 52 | Lắp đặt Đèn LED đơn 0,6m 2x20W 220V , bóng đèn LED đôi dài 0,6M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 56 | Dây cáp điện CV 1,5mm1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| C | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (KHỐI SỐ 2) | |||
| 1 | PHẦN PHÁ DỠ<br/>Cạo bá lớp sơn củ lớp sơn tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,9976 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,98 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,804 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,48 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1396 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,4 | m |
| 7 | PHẦN SỬA CHỮA Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1396 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,78 | m2 |
| 10 | Lát nền gạch ceramic nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,28 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,0076 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,99 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m |
| 15 | Cầu chắn rác fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt co, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Bát sắt neo 20x2x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Lợp trần la phông bằng tôn sóng vuông màu dày 3z khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 20 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0611 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,256 | m2 |
| 24 | Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1288 | 100m2 |
| 25 | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC VỆ SINH Lắp đặt lavabo, gương soi, xi phong, vòi rữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phiểu thu nước inox 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt xí bệt, xi phông, két nước vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt khóa nhựa uPVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Co răng trong, ngoài uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê rút uPVC D27/D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối giảm uPVC D34/D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co giảm uPVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 44 | Lắp đặt Tê uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 45 | Lắp đặt co uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt lơi uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chữ thập uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt chữ thập uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | PHẦN ĐIỆN Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 52 | Lắp đặt Đèn LED đơn 0,6m 2x20W 220V , bóng đèn LED đôi dài 0,6M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 56 | Dây cáp điện CV 1,5mm1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| D | HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | PHẦN MÓNG NỀN<br/>Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1264 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7033 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4564 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1191 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6807 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1125 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0138 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1028 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,848 | m3 |
| 18 | Bê tông nền đá 4x6 vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 24 | PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8576 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0278 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1908 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0783 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0188 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1448 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0115 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0476 | tấn |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,36 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,92 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,92 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,12 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,12 | m2 |
| 47 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8798 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,54 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,84 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,62 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,54 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,74 | m2 |
| 57 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | PHẦN ĐIỆN - PCCC Lắp đặt MCB 2P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt máng đèn LED đơn 1,2m 2x20W 220V , bóng đèn LED đôi dài 1,2M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A 220W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 63 | Lắp đặt DIMMER quạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt đảo trần 55W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 66 | Dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 67 | Dây cáp điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| E | HẠNG MỤC : NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | PHẦN MÓNG NỀN<br/>Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8737 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3023 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2221 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,132 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,352 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2176 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2448 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1837 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2137 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,234 | m3 |
| 14 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,234 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m3 |
| 16 | PHẦN MÁI Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,842 | 100m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0396 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0396 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,6852 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4312 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4312 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3412 | m2 |
| 25 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi