Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200689062-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200457670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 10:14:00 đến ngày 2020-07-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,213,828,088 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : KHỐI 1 PHÒNG HỌC NGOẠI NGỮ
1 PHẦN MÓNG NỀN<br/>Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3918 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2979 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4967 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3666 100m3
5 Bêtông lót móng đá 4 x 6 M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4785 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2365 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1738 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8281 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,77 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1325 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3932 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3559 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0681 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,475 tấn
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,853 m3
18 Bêtông nền đá 4 x 6 M 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,264 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,485 m3
20 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,46 m2
21 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,88 m2
22 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,47 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,76 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,76 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,76 m2
26 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,47 m2
27 PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,452 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,522 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0888 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0339 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3272 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4696 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3432 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4037 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0396 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2722 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0671 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5087 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2979 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0336 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0774 tấn
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,72 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,96 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,32 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,638 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,513 m2
48 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,513 m2
49 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,645 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,645 m2
52 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,38 m2
53 PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4756 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,484 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2394 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,782 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,2144 m2
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,2656 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,18 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 139,7144 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,9656 m2
64 Sản xuất khung hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0644 tấn
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6384 m2
67 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,24 m2
68 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 PHẦN MÁI Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9612 100m2
70 Lợp trần la phông bằng tôn sóng vuông màu dày 3z khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,2 m2
71 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5495 tấn
72 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5495 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9688 m2
74 Bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
75 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5362 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5362 tấn
77 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m
79 Cầu chắn rác fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
80 Lắp đặt khuỷu 90 độ fi 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
81 Bát sắt neo 20x2x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
82 PHẦN ĐIỆN - PCCC Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,6 m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 100m3
84 Lát gạch thẻ 4,5x9x19cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,377 m2
85 Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE fi 25/32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
86 Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE fi 40/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
87 Dây cáp điện CXV 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
88 Dây cáp điện CXV 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
89 Dây cáp điện CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m
90 Lắp đặt tủ điện bằng kim loại âm tường chứa 12 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
91 Lắp đặt MCB 2P 50A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt MCB 2P 20A 10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Lắp đặt MCB 2P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Lắp đặt máng đèn LED đôi 1,2m 2x20W 220V , bóng đèn LED đôi dài 1,2M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
95 Lắp đặt Bộ LED tròn 18W/220V nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
96 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A 220W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
97 Lắp đặt Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
98 Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
99 Lắp đặt DIMMER quạt 400VA-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
100 Lắp đặt quạt trần 80W 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
101 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
102 Dây cáp điện CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
103 Dây cáp điện CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
104 Dây cáp điện CV 4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155 m
105 Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x220, bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
106 Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
107 Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
108 Bảng tiêu lệnh+đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
B HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (KHỐI SỐ 1)
1 PHẦN PHÁ DỠ<br/>Cạo bá lớp sơn củ lớp sơn tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,9976 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,98 m2
3 Phá dỡ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,804 m2
4 Phá dỡ nền gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,48 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1396 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,4 m
7 PHẦN SỬA CHỮA Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1396 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,78 m2
10 Lát nền gạch ceramic nhám 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,0076 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,99 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2 m2
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90 dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m
15 Cầu chắn rác fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt co, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Bát sắt neo 20x2x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
18 Lợp trần la phông bằng tôn sóng vuông màu dày 3z khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,32 m2
19 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
20 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0611 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0611 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,256 m2
24 Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1288 100m2
25 PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC VỆ SINH Lắp đặt lavabo, gương soi, xi phong, vòi rữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
26 Lắp đặt phiểu thu nước inox 15x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
27 Lắp đặt xí bệt, xi phông, két nước vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
29 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
30 Lắp đặt khóa nhựa uPVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 34 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
36 Lắp đặt Co răng trong, ngoài uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
37 Lắp đặt Tê rút uPVC D27/D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
38 Lắp đặt nối giảm uPVC D34/D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt Co uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt Co giảm uPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
41 Lắp đặt Tê uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Lắp đặt Co uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
43 Lắp đặt Tê uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
44 Lắp đặt Tê uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
45 Lắp đặt co uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
46 Lắp đặt lơi uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp đặt chữ thập uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt chữ thập uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt Co uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
50 Lắp đặt lơi uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 PHẦN ĐIỆN Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
52 Lắp đặt Đèn LED đơn 0,6m 2x20W 220V , bóng đèn LED đôi dài 0,6M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
53 Lắp đặt Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
55 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
56 Dây cáp điện CV 1,5mm1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
C HẠNG MỤC : SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (KHỐI SỐ 2)
1 PHẦN PHÁ DỠ<br/>Cạo bá lớp sơn củ lớp sơn tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,9976 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,98 m2
3 Phá dỡ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,804 m2
4 Phá dỡ nền gạch ceramic Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,48 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1396 m2
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,4 m
7 PHẦN SỬA CHỮA Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1396 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,78 m2
10 Lát nền gạch ceramic nhám 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,28 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,0076 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,99 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2 m2
14 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90 dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 100m
15 Cầu chắn rác fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Lắp đặt co, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Bát sắt neo 20x2x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
18 Lợp trần la phông bằng tôn sóng vuông màu dày 3z khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,32 m2
19 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
20 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0611 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0611 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,256 m2
24 Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1288 100m2
25 PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC VỆ SINH Lắp đặt lavabo, gương soi, xi phong, vòi rữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
26 Lắp đặt phiểu thu nước inox 15x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
27 Lắp đặt xí bệt, xi phông, két nước vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
28 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
29 Lắp đặt vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
30 Lắp đặt khóa nhựa uPVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
33 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 34 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
36 Lắp đặt Co răng trong, ngoài uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
37 Lắp đặt Tê rút uPVC D27/D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
38 Lắp đặt nối giảm uPVC D34/D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt Co uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
40 Lắp đặt Co giảm uPVC D27/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
41 Lắp đặt Tê uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Lắp đặt Co uPVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
43 Lắp đặt Tê uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
44 Lắp đặt Tê uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
45 Lắp đặt co uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
46 Lắp đặt lơi uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp đặt chữ thập uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt chữ thập uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt Co uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
50 Lắp đặt lơi uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 PHẦN ĐIỆN Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
52 Lắp đặt Đèn LED đơn 0,6m 2x20W 220V , bóng đèn LED đôi dài 0,6M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
53 Lắp đặt Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
55 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
56 Dây cáp điện CV 1,5mm1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m
D HẠNG MỤC : NHÀ BẢO VỆ
1 PHẦN MÓNG NỀN<br/>Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1264 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7033 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4564 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1191 100m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,104 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,168 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6807 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,275 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,648 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0728 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1125 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0138 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1028 tấn
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,848 m3
18 Bê tông nền đá 4x6 vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,42 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
24 PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8576 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0278 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0896 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2064 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1908 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0783 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0188 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1448 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0115 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0476 tấn
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,64 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,36 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,92 m2
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,92 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,2 m
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,12 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,12 m2
47 PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8798 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,54 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,84 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,62 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,54 m2
56 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,74 m2
57 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 PHẦN ĐIỆN - PCCC Lắp đặt MCB 2P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt máng đèn LED đơn 1,2m 2x20W 220V , bóng đèn LED đôi dài 1,2M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
60 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A 220W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
61 Lắp đặt Công tắc đơn âm 1 chiều 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
63 Lắp đặt DIMMER quạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Lắp đặt quạt đảo trần 55W 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
66 Dây cáp điện CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
67 Dây cáp điện CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
E HẠNG MỤC : NHÀ XE HỌC SINH
1 PHẦN MÓNG NỀN<br/>Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8737 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II (20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3023 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2221 100m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,132 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,352 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,224 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2176 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2448 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1837 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2137 tấn
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,234 m3
14 Bê tông lót nền đá 4x6 vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,234 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4 m3
16 PHẦN MÁI Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,842 100m2
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0396 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0396 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,6852 m2
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4312 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4312 tấn
22 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,483 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,3412 m2
25 Bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->