Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200671141-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200671102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 23:04:00 đến ngày 2020-07-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,849,122,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DẦM BẢN ĐỔ TẠI CHỖ
1 Bê tông thường phẩm, dầm cầu bản, đổ bằng máy bơm tự hành, vữa bê tông 30MPa, đá 1x2 độ sụt từ 14-17cm<br/> Chương V của E-HSMT 35,42 1m3
2 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK &lt;&#x3D;18mm Chương V của E-HSMT 3,333 tấn
3 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK &gt;18mm Chương V của E-HSMT 4,3428 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL &gt;100kg&#x2F;1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 1,7247 tấn
5 Sản xuất kết cấu thép bản KT 6000x780x10 Chương V của E-HSMT 0,7348 tấn
6 Sản xuất ống thép D300 để lại Chương V của E-HSMT 0,9899 tấn
7 Sản xuất chốt thép mạ kẽm D25 trong dầm Chương V của E-HSMT 0,0466 tấn
8 Lắp đặt chốt thép mạ kẽm D25 trong dầm Chương V của E-HSMT 0,0466 tấn
9 Bitum chèn khe Chương V của E-HSMT 0,17 m3
10 Vữa bê tông cốt liệu nhỏ đá 0,5x1, 30MPa độ sụt 6-8cm Chương V của E-HSMT 0,15 m3
B LỚP PHỦ MẶT CẦU
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn đổ bằng thủ công, bê tông lưới thép lớp phủ mặt cầu 30MPa đá 1x2, độ sụt 2-4cm<br/> Chương V của E-HSMT 6 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lớp phủ bê tông, đường kính ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,6337 tấn
3 Quét hai lớp nhựa bitum phủ mặt cầu (VL,NC,M)x2 Chương V của E-HSMT 60 m2
C LAN CAN
1 Lắp dựng lan can<br/> Chương V của E-HSMT 24,4 m2
2 Sản xuất lan can mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,6183 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh D&lt;&#x3D;18mm Chương V của E-HSMT 0,5153 tấn
4 Quét hai lớp nhựa bitum phủ mặt cầu Chương V của E-HSMT 60 m2
D KHE CO GIÃN
1 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa<br/> Chương V của E-HSMT 5,8 m2
2 Vữa sika không co ngót Chương V của E-HSMT 0,12 m3
E THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống gang thoát nước đường kính 100mm (DM 587) <br/> Chương V của E-HSMT 6 1 đoạn
2 Nắp chắn rác Chương V của E-HSMT 6 cái
F THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP
1 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ<br/> Chương V của E-HSMT 93,6 m2
2 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác thi công dầm Chương V của E-HSMT 8,69 tấn
3 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu hệ sàn đạo thi công dầm Chương V của E-HSMT 8,69 tấn
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Chương V của E-HSMT 1,071 100m3
5 Đắp cát bằng đầm cóc, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Chương V của E-HSMT 0,119 100m3
6 Thanh thải dòng chảy Chương V của E-HSMT 3,7401 100m3
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ lan can Chương V của E-HSMT 0,2712 100m2
G CỌC ÉP KT 30x30cm
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, vữa bê tông 30Mpa đá 1x2, độ sụt 2-4cm<br/> Chương V của E-HSMT 115,8 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK &lt;&#x3D;10mm Chương V của E-HSMT 4,1724 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK &gt;18mm Chương V của E-HSMT 32,9888 tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL &lt;&#x3D;50kg&#x2F;1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 7,2856 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL &lt;&#x3D;50kg&#x2F;1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 7,2856 tấn
6 Nối cọc vuông, KT 30x30cm Chương V của E-HSMT 120 1 m/nối
7 Ép trước cọc BTCT, dài &gt;4m, KT 25x25cm, đất C2 Chương V của E-HSMT 12,8 100m
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 7,98 100m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Chương V của E-HSMT 2,205 m3
10 Sản xuất cọc dẫn phục vụ ép cọc Chương V của E-HSMT 1,97 tấn
11 Gỗ đệm đầu cọc Chương V của E-HSMT 0,06 m3
12 Đóng cọc dẫn trên mặt đất, chiều dài cọc ≤10m, đất cấp II, chiều dài đoạn cọc đóng L&#x3D;4,5m Chương V của E-HSMT 1,8 100m
13 Nhổ cọc dẫn Chương V của E-HSMT 1,8 100m
14 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải trọng nén 100÷≤500 tấn Chương V của E-HSMT 234,45 T/lần TN
H MỐ M1, M2
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng máy bơm tự hành, bê tông móng mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, 30MPa, độ sụt 14-17cm<br/> Chương V của E-HSMT 152,56 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK &lt;&#x3D;10mm Chương V của E-HSMT 0,0639 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK &lt;&#x3D;18mm Chương V của E-HSMT 10,7701 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK &gt;18mm Chương V của E-HSMT 2,6024 tấn
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D;250cm, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 5,83 m3
6 Quét nhựa bitum nóng vào mố Chương V của E-HSMT 128,73 m2
I BẢN DẪN SAU MỐ
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng máy bơm tự hành, bê tông bản dẫn đá 1x2, 25MPa, độ sụt 14-17cm<br/> Chương V của E-HSMT 12,8 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm Chương V của E-HSMT 0,0222 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;18mm Chương V của E-HSMT 2,2019 tấn
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 0,408 100m2
J THI CÔNG KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,58 100m
2 Ép cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc ≤12m, đất cấp II Chương V của E-HSMT 14,22 100m
3 Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở trên cạn Chương V của E-HSMT 15,8 100m
4 Đào san đất, máy đào &lt;&#x3D;1,25m3, đất C1 Chương V của E-HSMT 1,0437 100m3
5 Đắp cát mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Chương V của E-HSMT 2,2397 100m3
6 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Chương V của E-HSMT 0,2489 100m3
7 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Chương V của E-HSMT 2,1546 100m3
8 Đào móng, máy đào &lt;&#x3D;1,25m3, rộng &lt;&#x3D;10m, đất C2 Chương V của E-HSMT 6,8737 100m3
9 Đào đất hố móng bằng thủ công Chương V của E-HSMT 136,16 m3
10 Sản xuất hệ đà giáo thi công mố, khấu hao vật liệu đà giáo thi công mố Chương V của E-HSMT 16,82 tấn
11 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V của E-HSMT 16,82 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V của E-HSMT 2,9991 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản dẫn Chương V của E-HSMT 0,1301 100m2
14 Đóng cọc định vị 2I350 định vị hệ khung chống cọc ván thép Chương V của E-HSMT 1,8 100m
15 Đóng cọc định vị 2I350 định vị hệ khung chống cọc ván thép phần không ngập đất Chương V của E-HSMT 0,2 100m
16 Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép Chương V của E-HSMT 14,787 tấn
17 Lắp dựng tháo dỡ hệ khung chống cọc ván thép, Chương V của E-HSMT 14,787 tấn
K MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax &lt;&#x3D;4<br/> Chương V của E-HSMT 12 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Chương V của E-HSMT 0,2625 100m3
3 Lắp đặt ống cống D1000 đúc sẵn phục vụ thoát nước đường công vụ Chương V của E-HSMT 36 đoạn
4 Nối ống bê tông bằng p&#x2F;p xảm, ĐK 1000mm Chương V của E-HSMT 35 m/nối
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 18 m3
6 Vét hữu cơ bằng máy Chương V của E-HSMT 0,36 100m3
7 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Chương V của E-HSMT 0,6 100m3
L TỨ NÓN
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,6336 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-Cấp đất II Chương V của E-HSMT 7,04 m3
3 Đào móng chan khây bằng máy đào đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,0804 100m3
4 Đào móng chan khây bằng thủ công đất cấp I Chương V của E-HSMT 23,116 m3
5 Đắp đất móng chân khay bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,90 Chương V của E-HSMT 3,726 100m3
6 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax &lt;&#x3D;4 Chương V của E-HSMT 30,24 m3
7 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V của E-HSMT 0,011 100m3
8 Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 6,26 m3
9 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 55,28 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D;250cm, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 29,86 m3
11 Đóng cọc tre, dài &lt;&#x3D;2,5m, thủ công, đất C1 Chương V của E-HSMT 28,7125 100m
12 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,9372 100m2
13 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Chương V của E-HSMT 2,2392 100m3
14 Bọc vải địa kỹ thuật ống thoát nước 12KN&#x2F;m Chương V của E-HSMT 1,94 m
15 Ống thoát nước PVC D100 thoát nước tứ nón Chương V của E-HSMT 0,209 100m
M ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1 Vét hữu cơ bằng máy Chương V của E-HSMT 0,1217 100m3
2 Vét hữu cơ bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,352 m3
3 Đánh cấp bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,41 m3
4 Đánh cấp bằng máy Chương V của E-HSMT 0,0369 100m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đất cấp II Chương V của E-HSMT 0,3992 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 4,435 m3
7 Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,90 Chương V của E-HSMT 0,6457 100m3
8 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 Chương V của E-HSMT 0,0136 100m3
9 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,98 Chương V của E-HSMT 0,3743 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Chương V của E-HSMT 0,2487 100m3
11 Làm lớp cát vàng tạo phẳng Chương V của E-HSMT 3,45 m3
12 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày &lt;&#x3D;25cm, M250, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 22,97 m3
13 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 0,0962 100m2
14 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn song Chương V của E-HSMT 26 m
15 Cột đỡ U160x160x5x1750 Chương V của E-HSMT 10 Ck
16 Thanh đệm U160x160x5x360 Chương V của E-HSMT 10 Ck
17 Tiêu phản quang 2x45x170mm Chương V của E-HSMT 10 Ck
18 Bu lông M20x380 Chương V của E-HSMT 10 Ck
19 Bu lông M16x36 Chương V của E-HSMT 80 Ck
20 Bu lông D16 chống xoay L&#x3D;50mm Chương V của E-HSMT 20 Ck
21 Giấy màu vàng phản quang Chương V của E-HSMT 0,05 Ck
22 Tấm sóng đầu cuối Chương V của E-HSMT 4 Ck
23 Thanh giữa L&#x3D;3.32 (thép CT38 mạ kẽm nhúng nóng dày 3mm) (KT3320x310x3mm) Chương V của E-HSMT 8 Ck
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng &lt;&#x3D;1m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất C2 Chương V của E-HSMT 1,12 m3
25 Bê tống móng trụ tôn lượn song Chương V của E-HSMT 1,12 m3
26 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất &lt;&#x3D;50m3&#x2F;h Chương V của E-HSMT 2,0078 100m3
27 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km (tổng cự ly 7Km) Chương V của E-HSMT 2,0078 100m3
28 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km (tổng cựa ly vận chuyển 3Km) Chương V của E-HSMT 2,0078 100m3
29 Đất mua ngoài (hs 1,1) Chương V của E-HSMT 26,67 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I (tổng cự ly vận chuyển 5Km) Chương V của E-HSMT 7,6316 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤4km-Cấp đất I (tổng cự ly vận chuyển 5Km) Chương V của E-HSMT 7,6316 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II (tổng cự ly vận chuyển 5Km) Chương V của E-HSMT 2,4706 100m3
33 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤4km-Cấp đất II (tổng cự ly vận chuyển 5Km) Chương V của E-HSMT 2,4706 100m3
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Chương V của E-HSMT 2,16 m3
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Chương V của E-HSMT 36,73 m3
36 Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m (tổng cự ly 5Km) Chương V của E-HSMT 0,411 100m3
37 Vận chuyển vật liệu phá dỡ 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn (tổng cự ly 5Km) Chương V của E-HSMT 0,411 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->