Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + Hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200653969-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200653889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình Mục tiêu Quốc gia Xây dựng Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 09:14:00 đến ngày 2020-07-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,279,626,114 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | hi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để <br/>ở và điều hành thi công | Chương V của E-HSMT<br/> | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí khối lượng không tính toán được từ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| B | Công tác thi công xây dựng công trình |
|||
| 1 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 227,621 | 100m |
| 2 | Gia cố bằng mê bồ chắn đất | Chương V của E-HSMT | 9,744 | 100m2 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,656 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,572 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 9,752 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,752 | m3 |
| 7 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,73 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,4m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 31,42 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp 500m bằng máy cạp 9m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,42 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 9,42 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 9,9 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Chương V của E-HSMT | 5,215 | 100m3 |
| 14 | Trãi ni lon lót | Chương V của E-HSMT | 46,65 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 653,1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V của E-HSMT | 6,6228 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lồng thang máy, đường kính <=10 mm | Chương V của E-HSMT | 11,011 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi