Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200689305-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200688958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Dĩ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 10:33:00 đến ngày 2020-07-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,136,118,074 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần Suối
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng Chương V 14,99 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Đáp ứng Chương V 5,54 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,6m3, đất cấp I Đáp ứng Chương V 38,0369 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Đáp ứng Chương V 38,0369 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Đáp ứng Chương V 3,8471 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Đáp ứng Chương V 113,3001 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Đáp ứng Chương V 0,4538 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Chương V 16,6818 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng Chương V 181,35 m3
10 Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn Đáp ứng Chương V 580,3136 100m
11 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Đáp ứng Chương V 55,2165 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Đáp ứng Chương V 4,6335 100m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng Chương V 101 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Đáp ứng Chương V 333,59 m3
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng Chương V 89,45 m3
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Đáp ứng Chương V 142,84 m3
17 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 74,08 m3
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng Chương V 337,48 m3
19 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng Chương V 514,73 m3
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 Đáp ứng Chương V 275,55 m3
21 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 13,1 m3
22 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng Chương V 107,97 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng Chương V 16,721 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng Chương V 6,5143 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,0044 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,3375 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng Chương V 0,4879 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Đáp ứng Chương V 1,3108 100m2
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng Chương V 28,4536 100m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 358,32 m3
31 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng Chương V 0,9 m3
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Đáp ứng Chương V 53,3394 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng Chương V 34,5114 100m2
34 Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng thủ công, TL < 50 kg Đáp ứng Chương V 18.899 cái
35 Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng cần cẩu, TL < 100 kg Đáp ứng Chương V 6 cấu kiện
36 Lắp các loại CK BT đúc sẵn bằng cần cẩu, TL >250 kg Đáp ứng Chương V 6 cấu kiện
37 Sản xuất, gia công thép hình Đáp ứng Chương V 20,8164 tấn
38 Sản xuất, gia công thép tấm Đáp ứng Chương V 24,0645 tấn
39 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng Chương V 911 m2
40 Sơn phản quang trụ tiêu Đáp ứng Chương V 2,66 m2
41 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Đáp ứng Chương V 48,18 m2
42 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Đáp ứng Chương V 0,0224 100m3
43 Miết mạch tường gạch loại lõm Đáp ứng Chương V 1.432,68 m2
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính <=800mm, chịu lực Đáp ứng Chương V 4 đoạn ống
45 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Đáp ứng Chương V 2 mối nối
46 Lắp đặt ống thoát nước PVC Þ60 Đáp ứng Chương V 1,902 100m
47 Lắp đặt ống thoát nước PVC Þ34 Đáp ứng Chương V 9,3735 100m
48 Lắp đặt ống thoát nước PVC Þ27 Đáp ứng Chương V 22,5636 100m
49 Cung cấp đất cấp 2 Đáp ứng Chương V 2.009,63 m3
50 Mạ kẽm thép lan can Đáp ứng Chương V 44.880,93 kg
51 Cung cấp bu lông Þ20, liên kết chân trụ lan can Đáp ứng Chương V 926 cái
52 Cung cấp bulông Þ8 Đáp ứng Chương V 1.852 cái
B Phần Cầu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Đáp ứng Chương V 1,28 m3
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Đáp ứng Chương V 0,1208 tấn
3 Tháo dỡ CK BT đúc sẵn bằng cần cẩu, TL < 250 kg Đáp ứng Chương V 10 cấu kiện
4 SXLD, tháo dỡ VK thép bản mặt cầu và lan can Đáp ứng Chương V 0,1868 100m2
5 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa mác 400 Đáp ứng Chương V 11,33 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép <=10mm Đáp ứng Chương V 0,0274 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, lan can, đường kính cốt thép <=18mm Đáp ứng Chương V 0,9713 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bản mặt cầu lan can, đường kính cốt thép >18mm Đáp ứng Chương V 1,3193 tấn
9 Sản xuất, gia công thép hình Đáp ứng Chương V 0,5081 tấn
10 Sản xuất, gia công thép tấm Đáp ứng Chương V 0,5854 tấn
11 Lắp dựng lan can sắt Đáp ứng Chương V 20 m2
12 Lắp đặt bu lông các loại Đáp ứng Chương V 64 m2
13 Mạ kẽm lan can cầu Đáp ứng Chương V 1.032,51 kg
14 Cung cấp bu lông Þ20, liên kết chận trụ lan can Đáp ứng Chương V 24 cái
15 Cung cấp bu lông Þ8 Đáp ứng Chương V 40 cái
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Đáp ứng Chương V 0,132 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Đáp ứng Chương V 0,132 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Đáp ứng Chương V 0,3959 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng Chương V 0,1059 100m3
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng Chương V 1,02 m3
21 Đóng cọc tràm Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, Bùn Đáp ứng Chương V 14,85 100m
22 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Đáp ứng Chương V 2,63 m3
23 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 Đáp ứng Chương V 5,58 m3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Đáp ứng Chương V 0,0017 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Đáp ứng Chương V 0,9488 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Đáp ứng Chương V 0,3605 tấn
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Đáp ứng Chương V 0,0255 100m2
28 Làm VK gỗ bê tông đổ tại chỗ thân mố, thân trụ cầu Đáp ứng Chương V 0,1995 100m2
29 Sản xuất, gia công thép tấm Đáp ứng Chương V 0,1178 tấn
30 Cung cấp đất cấp 2 Đáp ứng Chương V 14,34 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->