Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200688676-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban nhân dân phường Ninh Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200688616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình giảm nghèo bền vững năm 2020 hỗ trợ, vốn ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 09:56:00 đến ngày 2020-07-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,697,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 01- TỪ NHÀ ÔNG TRỌNG ĐẾN NHÀ ÔNG KHUYÊN THÔN QUANG TRUNG
1 Đào đất hữu cơ nền đường bằng nhân công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 22,04 m3
2 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2204 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 36,69 m3
4 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3669 100m3
5 Mua đất đồi tại mỏ Chuột Chù, xã Hải Thượng để đắp nền đường, chiều dài vận chuyển 22km hệ số lu lèn H=1,13 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 29,9111 m3
6 Vận chuyển đất 1km đầu bằng xe 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2991 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng xe 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2991 100m3
8 Vận chuyển 17km còn lại bằng xe 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2991 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng nhân công, độ chặt Kyc=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,647 m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt Kyc=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2382 100m3
11 Móng + bù vênh mặt đường bằng CPĐ dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,0076 100m3
12 Đệm cát tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 18,77 m3
13 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 625,81 m2
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7025 100m2
15 Mặt đường BTXM đá 1x2, mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 112,65 m3
16 Gia cố lề đường bằng CPĐ dăm loại II dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1106 100m3
B HẠNG MỤC: TUYẾN 02 - TỪ NHÀ ÔNG PHƯƠNG ĐẾN NHÀ ÔNG TRÌNH, THÔN ĐẠI TIẾN
1 Đào đất hữu cơ nền đường bằng nhân công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,984 m3
2 Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,6286 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,6984 100m3
4 Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 6,96 m3
5 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0696 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 55,88 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,5588 100m3
8 Mua đất đồi tại mỏ Chuột Chù, xã Hải Thượng để đắp nền đường, chiều dài vận chuyển 22km hệ số lu lèn H=1,13 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 232,0455 m3
9 Vận chuyển đất 1km đầu bằng xe 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,3205 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng xe 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,3205 100m3
11 Vận chuyển 17km còn lại bằng xe 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,3205 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng nhân công, độ chặt Kyc=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20,535 m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt Kyc=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,8482 100m3
14 Móng + bù vênh mặt đường bằng CPĐ dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,2563 100m3
15 Đệm cát tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 23,49 m3
16 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 783,14 m2
17 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,895 100m2
18 Mặt đường BTXM đá 1x2, mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 140,97 m3
19 Gia cố lề đường bằng CPĐ dăm loại II dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3312 100m3
C HẠNG MỤC: TUYẾN 03 - TỪ NVH THÔN ĐẾN NHÀ ÔNG THẢO THÔN ĐẠI TIẾN
1 Đào đất hữu cơ nền đường bằng nhân công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,297 m3
2 Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3867 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4297 100m3
4 Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,85 m3
5 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0085 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 58,62 m3
7 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,5862 100m3
8 Mua đất đồi tại mỏ Chuột Chù, xã Hải Thượng để đắp nền đường, chiều dài vận chuyển 22km hệ số lu lèn H=1,13 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 79,5746 m3
9 Vận chuyển đất 1km đầu bằng xe 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7957 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng xe 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7957 100m3
11 Vận chuyển 17km còn lại bằng xe 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7957 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng nhân công, độ chặt Kyc=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,042 m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt Kyc=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,6338 100m3
14 Móng + bù vênh mặt đường bằng CPĐ dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,2984 100m3
15 Đệm cát tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 24,08 m3
16 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 802,51 m2
17 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,9246 100m2
18 Mặt đường BTXM đá 1x2, mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 144,45 m3
19 Gia cố lề đường bằng CPĐ dăm loại II dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3566 100m3
D HẠNG MỤC: TUYẾN 04 - TỪ NHÀ ANH BỀN ĐẾN NHÀ ANH PHƯƠNG, THÔN ĐẠI TIẾN
1 Đào đất hữu cơ nền đường bằng nhân công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 26,14 m3
2 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2614 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 15,04 m3
4 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1504 100m3
5 Mua đất đồi tại mỏ Chuột Chù, xã Hải Thượng để đắp nền đường, chiều dài vận chuyển 22km hệ số lu lèn H=1,13 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 82,5465 m3
6 Vận chuyển đất 1km đầu bằng xe 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,8255 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng xe 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,8255 100m3
8 Vận chuyển 17km còn lại bằng xe 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,8255 100m3
9 Đắp đất nền đường bằng nhân công, độ chặt Kyc=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,305 m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt Kyc=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,6575 100m3
11 Móng + bù vênh mặt đường bằng CPĐ dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,4986 100m3
12 Đệm cát tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 9,19 m3
13 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 306,28 m2
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3581 100m2
15 Mặt đường BTXM đá 1x2, mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 55,13 m3
16 Gia cố lề đường bằng CPĐ dăm loại II dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1474 100m3
E HẠNG MỤC: TUYẾN 05 - TỪ NHÀ ANH ĐÃI ĐẾN CẦU CHUNG
1 Đào đất hữu cơ nền đường bằng nhân công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 7,709 m3
2 Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,6938 100m3
3 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7709 100m3
4 Đào nền đường + đánh cấp bằng thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 22,44 m3
5 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2244 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 12,063 m3
7 Đào khuôn đường bằng máy, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,0857 100m3
8 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,2063 100m3
9 Mua đất đồi tại mỏ Chuột Chù, xã Hải Thượng để đắp nền đường, chiều dài vận chuyển 22km hệ số lu lèn H=1,13 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 235,8423 m3
10 Vận chuyển đất 1km đầu bằng xe 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,3584 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng xe 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,3584 100m3
12 Vận chuyển 17km còn lại bằng xe 7T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,3584 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng nhân công, độ chặt Kyc=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 20,871 m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt Kyc=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,8784 100m3
15 Móng + bù vênh mặt đường bằng CPĐ dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3,1866 100m3
16 Móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,9066 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 11,9161 100m2
18 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 11,9161 100m2
19 Gia cố lề đường bằng CPĐ dăm loại II dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2433 100m3
20 Đào đất thi công rãnh bằng nhân công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 28,56 m3
21 Đào đất thi công rãnh bằng máy, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,5704 100m3
22 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 23,99 m3
23 Ván khuôn bê tông đáy rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,6818 100m2
24 Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 29,12 m3
25 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 49,66 m3
26 Trát thành rãnh VXM M75# dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 266,66 m2
27 Ván khuôn gối rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,2462 100m2
28 Cốt thép gối rãnh D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,076 tấn
29 Bê tông gối rãnh đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 18,63 m3
30 Ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,0464 100m2
31 Cốt thép tấm đan D<= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,2423 tấn
32 Cốt thép tấm đan D> 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,7948 tấn
33 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 19,67 m3
34 Lắp đặt tấm đan bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 218 1cấu kiện
35 Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm cóc, Kyc=0,95( đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,952 100m3
36 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 1,7802 100m3
37 Đầm nền đất bãi đúc Kyc=0,95 lớp dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,3 m3
38 Cát đệm dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 3 m3
39 Láng nền bãi đúc VXM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 100 m2
F HẠNG MỤC: TUYẾN 06 - TỪ NHÀ ANH SỸ ĐẾN NHÀ ÔNG KHANH
1 Đào nền đường bằng nhân công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 2,13 m3
2 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,0213 100m3
3 Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 53,934 m3
4 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,534 100m3
5 Móng + bù vênh mặt đường bằng CPĐ dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,2565 100m3
6 Đệm cát tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 4,81 m3
7 Nilon lót tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 160,31 m2
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 0,1866 100m2
9 Mặt đường BTXM đá 1x2, mác 250# Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu 28,86 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->