Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200664391-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TÂN HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200664231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 10:21:00 đến ngày 2020-07-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,733,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Hút bể phốt bằng xe hút chân không dung tích 1,83m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 chuyến
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6941 m3
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,664 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,28 m
8 Cầm lại má cửa do tháo dỡ khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,28 m
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,634 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1283 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1453 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 cấu kiện
13 Sản xuất cửa pano gỗ kính, gỗ nhóm IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,2684 m2
14 Sản xuất ánh sáng cửa bằng pano gỗ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9395 m2
15 Sản xuất cửa kính khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,048 m2
16 Bản lề cửa inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192 bộ
17 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
18 Khuy + Móc gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 bộ
19 Chốt chân cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
20 Khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m2
22 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,2079 m2
23 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,2079 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m2
25 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm, tiết diện lỗ <= 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164 1lỗ
26 Diện tích trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 965,3264 m2
27 Diện tích trát tường trong nhà (trừ khu vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 953,5384 m2
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5252 m2
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,969 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,799 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,0308 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5252 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8113 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.631,035 m2
35 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 850,0969 m2
36 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,305 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,305 m3
38 Khò chống thấm sàn nhà vệ sinh bằng tấm bitum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1924 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1924 m2
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2193 m3
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1754 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7016 100m3
43 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,8615 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,8615 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,868 m2
46 Lắp đặt vách ngăn composite khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,92 m2
47 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.069,3651 m2
48 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 881,6221 m2
49 Mài lại grani tô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,679 m2
50 Mài lại granito mũi bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,1 m
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5119 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1696 100m2
53 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0348 100m2
54 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2839 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0348 100m2
56 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2839 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2839 tấn
B ĐIỆN NƯỚC NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp đặt ống PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
2 Lắp đặt ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
4 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m
5 Lắp đặt côn PVC D34/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 Lắp đặt côn PVC D34/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 Lắp đặt cút PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
8 Lắp đặt cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Lắp đặt cút PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
10 Lắp đặt cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
11 Lắp đặt tê PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
12 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
13 Lắp đặt tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
14 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
15 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
17 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
18 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
19 Xiphong chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
24 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
25 Trám phần tiếp giáp giữa ống nhựa thoát nước mái với bê tông sàn mái bằng Sikaflex Construction AP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 lỗ
26 Rọ chắn rác bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
27 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt sân bê tông để làm hố ga mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,72 m
2 Phá dỡ nền bê tông để đào hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5078 m3
3 Đào móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8778 m3
4 Làm lớp cấp phối đá dăm lót hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0034 100m3
5 Bê tông đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5078 m3
6 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cấu kiện
7 Vệ sinh rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,979 m3
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,44 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,008 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0633 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3846 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2944 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 cấu kiện
15 Khoan lỗ thu nước trên mặt tấm đan sau khi lát gạch lên (6 lỗ/tấm đan) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 846 lỗ
D CẢI TẠO BỒN HOA
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7315 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1814 m3
3 Ốp gạch thẻ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,1166 m2
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0412 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0598 m3
6 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,75 m2
E CẢI TẠO, LÁT GẠCH SÂN
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lót nền sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,958 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,796 m3
4 Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.661,44 m2
F CẢI TẠO SÂN KHẤU
1 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m3
3 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,08 m2
4 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,35 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->