Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200687949-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200663768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 9.000 triệu đồng và vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-29 18:23:00 đến ngày 2020-07-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,245,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG TƯỜNG RÀO.
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 235,2 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 6,464 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,56 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 59,2 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,593 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 0,1162 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III 0,4647 100m3/1km
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1079 100m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 1,9059 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0747 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,863 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 0,858 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 3,2755 m3
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 1,986 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,981 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,405 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0466 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0437 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0285 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1422 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,434 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1677 tấn
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0358 tấn
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,04 100m2
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,3792 100m2
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,7436 100m2
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0373 100m2
28 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 12,4764 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 13,788 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 14,6575 m3
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 456,25 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 153,62 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 89,14 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 10,56 m2
35 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 4,2 m2
36 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch trang trí 7x20mm 30,87 m2
37 Ốp Đá da 1,74 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường 456,25 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 242,76 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 699,01 m2
41 Bộ chữ đồng cao 350 1 bộ
42 Bộ chữ đồng cao 175 1 bộ
43 Bộ chữ đồng cao 100 1 bộ
44 Lắp dựng cửa khung sắt 28,6 m2
45 Cổng sắt 28,6 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 28,6 1m2
47 Vẽ tranh tường 237,6 m2
B CỘT CỜ.
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 0,576 1m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 0,576 m3
3 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 0,9212 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 4,0543 m2
5 Láng granitô cầu thang 4,0543 m2
6 Lắp dựng STK []60x120x2,5 0,0131 tấn
7 Sản xuất STK []60x120x2,5 0,0131 tấn
8 Lắp đặt ống thép STK D = 60 dày 1mm 0,0036 100m
9 SXLĐ Ống inox 304 D90 dày 3mm 2,5 m
10 SXLĐ ống inox 304 D60 dày 3mm 2,5 m
11 SXLĐ ống inox 304 D42 dày 3mm 2,5 m
12 SXLĐ ống inox 304 D17 dày 2mm 0,25 m
13 SXLĐ Ròng rọc Inox 304 đơn 1 cái
14 SXLĐ Cầu inox 304 rỗng ruột D90 dày 2mm 1 cái
15 Bulong D14, L250 1 cái
C KHỐI 02 PHÒNG BỘ MÔN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,6751 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 17,193 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,5303 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 7,679 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 15,178 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 9,8348 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 2,1968 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 7,216 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,2909 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,3605 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1755 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,0694 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,224 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,3398 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,7696 100m2
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 70,445 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 22,325 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,56 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 16,079 m3
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 11,2 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 35,1 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,208 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 3,68 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường 3,68 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3,68 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,0782 m3
27 Ốp Đá da 14,6062 m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 3,408 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 15,3214 m3
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,4851 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 4,3406 m3
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1556 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,5832 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3188 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,0092 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,609 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1203 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,434 tấn
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,6816 100m2
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,101 100m2
41 Ván khuôn gỗ sàn mái 1,1218 100m2
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,6951 100m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,3452 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,1722 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 60,3412 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,9008 m3
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 17,395 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 210,1 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 97,268 m2
50 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 69,51 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 97,37 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 97,37 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 65,36 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 206,64 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 342,4471 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường 522,2167 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 459,633 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 709,8497 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 272 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm 208,9 m2
61 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 120x600mm 1,776 m2
62 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 13,444 m2
63 Ốp tường trụ, cột, kích thước đá trang trí 100x200mm 16,356 m2
64 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm 54,56 m2
65 Ốp gương chiếu gióng múa 18,72 m2
66 Thanh inox D27 dày 1,2mm 15,6 m
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 89,4 m
68 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 71 m
69 Kẻ ron âm 20x20 58,2 m
70 Gia công xà gồ thép 1,0733 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép 1,0733 tấn
72 Lắp dựng lan can sắt 14,256 m2
73 Gia công lan can 0,0966 tấn
74 Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực 8ly, không chia ô 16,16 m2
75 Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực 8ly, không chia ô 27,36 m2
76 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép 43,52 m2
77 Lắp dựng hoa sắt cửa 17,28 m2
78 Gia công hoa sắt 0,079 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 98,2479 1m2
80 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông màu đỏ dày 4,5zem 1,846 100m2
81 Trần tôn lạnh dày 2,5zem + khung thép hộp 203,86 m2
82 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 4,2771 100m2
83 Lắp đèn HQ đôi 1,2m 2x36W 220V 8 bộ
84 Đèn HQ ốp trần 22W 220V D330 7 bộ
85 Lắp đặt quạt trần 8 cái
86 Dimmer điều khiển 8 cái
87 Lắp ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V 10 cái
88 Công tắc 1 chiều 10A 250V 11 cái
89 MCB 2P 20A 2 cái
90 MCB 2P 50A 1 cái
91 Lắp đặt hộp + công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ 20 hộp
92 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ 3 hộp
93 Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 25 hộp
94 Lắp đặt hộp nối dây vuông (150x150x50) 2 hộp
95 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 300 m
96 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 180 m
97 Lắp đặt dây đơn 6mm2 40 m
98 Lắp đặt dây đơn 10mm2 110 m
99 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 180 m
100 Băng keo cách điện 6 cuộn
101 Hộp đựng bình chữa cháy 1 Hộp
102 Bình chữa cháy khí CO2, 3kg MT3 1 bình
103 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 1 bình
104 Bảng nội quy chữa cháy 1 Bảng
105 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm 0,6 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm 0,01 100m
107 Khuỷu 90o D90 15 cái
108 Cầu chắn rác D100 15 cái
D KHỐI 02 PHÒNG HỌC.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 1,0591 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 21,7066 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,8974 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 9,369 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 16,438 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 12,5385 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 3,536 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 9,7258 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,3792 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,5075 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2213 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,4828 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,2832 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,5328 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,0234 100m2
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 66,6932 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 25,603 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,56 m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 18,1169 m3
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 11,2 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 39,51 m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,1872 m3
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 3,68 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường 3,68 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 3,68 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,2105 m3
27 Ốp Đá da 12,5892 m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 4,26 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 15,515 m3
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 7,4084 m3
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 5,0314 m3
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1945 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,729 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3644 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,4953 tấn
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,8082 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1488 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,4764 tấn
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,852 100m2
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,0568 100m2
41 Ván khuôn gỗ sàn mái 1,2229 100m2
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5701 100m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,473 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 10,7352 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 65,6114 m3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,7856 m3
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 25,205 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 205,68 m2
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 108,632 m2
50 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 69,02 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 70,488 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 70,488 m2
53 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 52,58 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 256,65 m2
55 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 480,377 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường 536,035 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 461,117 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 687,922 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 309,23 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm 203,19 m2
61 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 120x600mm 2,112 m2
62 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 17,252 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm 32,635 m2
64 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm 84,83 m2
65 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm 72,817 m2
66 Ốp tường trụ, cột, kích thước đá trang trí 100x200mm 23,24 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 86,5 m
68 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 71,3 m
69 Kẻ ron âm 20x20 58,2 m
70 Gia công xà gồ thép 1,1852 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép 1,1852 tấn
72 Lắp dựng lan can sắt 14,256 m2
73 Gia công lan can 0,0966 tấn
74 Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực 8ly, không chia ô 18,96 m2
75 Cửa đi pano khung nhựa lõi thép 5,9 m2
76 Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực 8ly, không chia ô 28,8 m2
77 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép 53,66 m2
78 Lắp dựng hoa sắt cửa 17,28 m2
79 Gia công hoa sắt 0,079 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 106,1679 1m2
81 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông màu đỏ dày 4,5zem 1,6472 100m2
82 Trần tôn lạnh dày 2,5zem + khung thép hộp 213,92 m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 4,7691 100m2
84 Đèn compact ốp trần 55W 220V 12 bộ
85 Đèn HQ ốp trần 22W 220V D330 11 bộ
86 Lắp đặt quạt đảo trần 40W 220V 8 cái
87 Lắp ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V 10 cái
88 Lắp công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V 19 cái
89 MCB 2P 20A 2 cái
90 MCB 2P 50A 1 cái
91 Lắp đặt hộp + công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ 21 hộp
92 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ 2 hộp
93 Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 31 hộp
94 Lắp đặt hộp nối dây vuông (150x150x50) 2 hộp
95 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 320 m
96 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 180 m
97 Lắp đặt dây đơn 6mm2 45 m
98 Lắp đặt dây đơn 10mm2 110 m
99 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 180 m
100 Băng keo cách điện 6 cuộn
101 Hộp đựng bình chữa cháy 1 Hộp
102 Bình chữa cháy khí CO2, 3kg MT3 1 bình
103 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 1 bình
104 Bảng nội quy chữa cháy 1 Bảng
105 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm 0,6 100m
106 Cầu chắn rác D100 15 cái
107 Co 90o D90 15 cái
108 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm 0,02 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm 0,2 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm 0,22 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm 0,12 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm 0,4 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm 0,38 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm 0,12 100m
115 Lắp đặt côn nhựa Dxd = 90x42 6 cái
116 Lắp đặt côn nhựa Dxd = 90x34 1 cái
117 Lắp đặt côn nhựa Dxd = 27x21 4 cái
118 Y nhựa D114 7 cái
119 Khuỷu 90o D90 3 cái
120 Khuỷu 90o D42 6 cái
121 Khuỷu 90o D34 4 cái
122 Khuỷu 90o D27 8 cái
123 Khuỷu 90o D21 4 cái
124 Khuỷu 45o D114 5 cái
125 Lắp đặt tê rút nhựa Dxd = 90x34 3 cái
126 Lắp đặt tê rút nhựa Dxd = 27x21 16 cái
127 Lắp đặt tê nhựa D90 6 cái
128 Lắp đặt tê nhựa D42 4 cái
129 Lắp đặt tê nhựa D34 4 cái
130 Lắp đặt tê nhựa D27 8 cái
131 Khóa nhựa D27 4 cái
132 Khóa nhựa D34 2 cái
133 Khuỷu 90o khâu ren trong D27 4 cái
134 Khuỷu 90o khâu ren trong D21 20 cái
135 Lắp đặt vòi đồng 8 cái
136 Lắp đặt xí bệt trẻ em + vòi xịt 10 bộ
137 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + phụ kiện 2 bộ
138 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 6 cái
139 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
140 Lắp đặt Lavabo 2 bộ
141 Băng keo non 3 cuộn
142 Van phao D34 1 cái
143 Máy bơm 1HP 1 cái
144 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1845 100m3
145 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 1,488 m3
146 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0005 100m3
147 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 0,268 m3
148 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,428 m3
149 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,9378 m3
150 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5238 m3
151 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,039 tấn
152 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0152 100m2
153 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 1cấu kiện
154 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 1cấu kiện
155 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 1 cái
156 Lắp đặt Cầu thu sét chuyên dùng Rbv=107m 1 cái
157 Lắp đặt dây cáp dẫn sét CXV 70mm2 20 m
158 Đóng cọc tiếp đất bằng đồng D16;L=2.4m 10 cọc
159 Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 28 m
160 Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 10 cái
161 Các chất phụ gia (muối) dẫn điện 6 kg
162 Trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D60 cao 5m 1 trụ
163 Lắp đặt hộp đo điện trở KT 200x200 1 hộp
164 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm 20 m
165 Dây cáp thép đường kính 3mm + tăng đơ + kẹp + sứ 3 bộ
E KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 1,4693 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 18,0675 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1,2323 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 9,982 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 16,2054 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 14,853 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 4,0374 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 11,418 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,4258 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,5809 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2243 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,2744 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,2768 100m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,6031 100m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,1944 100m2
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 69,7703 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 21,909 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 17,1948 m3
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 36,396 m2
20 Ốp Đá da 18,36 m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 3,834 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 15,489 m3
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 12,8688 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 6,128 m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,175 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,7079 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3405 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,8883 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,1059 tấn
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1969 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,4495 tấn
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,7668 100m2
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,0245 100m2
34 Ván khuôn gỗ sàn mái 2,0989 100m2
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,7033 100m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,144 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 5,1368 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 77,3368 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,8648 m3
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 20,235 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 202,45 m2
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 150,806 m2
43 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 70,33 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 167,006 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 167,006 m2
46 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 75,3 m2
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 206,69 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 617,4713 m2
49 Bả bằng bột bả vào tường 609,4773 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 519,121 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 846,6083 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 281,99 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm 197,2 m2
54 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 120x600mm 18,924 m2
55 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 16,936 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm 16,65 m2
57 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm 63,36 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 84,4 m
59 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 60,8 m
60 Gia công xà gồ thép 0,9868 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép 0,9868 tấn
62 Lắp dựng lan can sắt 7,92 m2
63 Gia công lan can 0,1016 tấn
64 Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, không chia ô 35,04 m2
65 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, không chia ô 47,88 m2
66 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép 82,92 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa 30,24 m2
68 Gia công hoa sắt 0,1274 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 88,7935 1m2
70 Lợp mái bằng Tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem 2,0912 100m2
71 Trần tôn lạnh dày 2,5zem + khung thép hộp 174,84 m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 5,3115 100m2
73 Lắp đèn HQ đơn 1,2m 36W 220V 14 bộ
74 Đèn HQ ốp trần 22W 220V D330 17 bộ
75 Lắp đặt quạt trần 8 cái
76 Dimmer điều khiển quạt trần 8 cái
77 Lắp ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V 28 cái
78 Công tắc 1 chiều 16A 250V 24 cái
79 MCB 2P 20A 5 cái
80 Lắp đặt hộp + công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ 32 hộp
81 Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ 5 hộp
82 Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 39 hộp
83 Lắp đặt hộp nối dây vuông (150x150x50) 8 hộp
84 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 410 m
85 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 280 m
86 Lắp đặt dây đơn 6mm2 110 m
87 Lắp đặt dây đơn 10mm2 120 m
88 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm 280 m
89 Băng keo cách điện 8 cuộn
90 Hộp đựng bình chữa cháy 1 Hộp
91 Bình chữa cháy khí CO2, 3kg MT3 1 bình
92 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 1 bình
93 Bảng nội quy chữa cháy 1 Bảng
94 Hộp đấu nối MDF 20 đôi 1 hộp
95 Ổ cắm điện thoại 4 cực 7 cái
96 Ổ cắm internet RJ45 7 cái
97 Dây điện thoại 2 đôi (2x2x0,5mm2) 80 m
98 Cáp mạng CAT 5E 80 m
99 Switch 16 port 1 cái
100 Tủ crack 9U 1 cái
101 Modeml mạng 1 cái
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 40 m
103 Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm 0,1 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm 0,12 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm 0,1 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm 0,04 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm 0,33 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm 0,06 100m
109 Lắp đặt côn nhựa Dxd = 90x42 2 cái
110 Lắp đặt côn nhựa Dxd = 90x34 2 cái
111 Lắp đặt côn nhựa Dxd = 27x21 6 cái
112 Y nhựa D114 1 cái
113 Khuỷu 90o D90 3 cái
114 Khuỷu 90o D42 1 cái
115 Khuỷu 90o D27 3 cái
116 Khuỷu 90o D21 2 cái
117 Khuỷu 45o D114 3 cái
118 Lắp đặt tê rút nhựa Dxd = 90x42 3 cái
119 Lắp đặt tê rút nhựa Dxd = 90x34 1 cái
120 Lắp đặt tê rút nhựa Dxd = 27x21 3 cái
121 Lắp đặt tê nhựa D90 1 cái
122 Lắp đặt tê nhựa D42 1 cái
123 Lắp đặt tê nhựa D27 2 cái
124 Khóa nhựa D27 1 cái
125 Khuỷu 90o khâu ren trong D27 1 cái
126 Khuỷu 90o khâu ren trong D21 5 cái
127 Lắp đặt van đồng D21 2 cái
128 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + phụ kiện 2 bộ
129 Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
130 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 2 bộ
131 Lắp đặt gương soi 3 cái
132 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 7 cái
133 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 1 bể
134 Lắp đặt Lavabo 3 bộ
135 Băng keo non 1 cuộn
136 Van phao D34 1 cái
137 Máy bơm 1HP 1 cái
138 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm 0,74 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm 0,04 100m
140 Khuỷu 90o D90 18 cái
141 Cầu chắn rác D100 18 cái
142 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1845 100m3
143 Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 1,488 m3
144 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,0005 100m3
145 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,268 m3
146 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,428 m3
147 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,9378 m3
148 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,5238 m3
149 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,039 tấn
150 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0152 100m2
151 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 1cấu kiện
152 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 1 cái
153 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 1 cái
F MÁI CHE KHỐI 02 PHÒNG BỘ MÔN.
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 4,6922 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0319 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,392 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,864 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,3 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0576 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,048 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0279 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0505 tấn
10 Sản xuất xà gồ thép 0,2815 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,2654 tấn
12 Lắp cột thép các loại 1,2005 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình 1,2005 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,2654 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,2815 tấn
16 Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng dày 2cm 0,595 100m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 95,5377 1m2
18 Bulong D16 L120 32 cái
19 Bulong D16 L600 32 cái
20 Bulong D16 L150 18 cái
G MÁI CHE KHỐI 02 PHÒNG HỌC.
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 4,6922 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0319 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 0,392 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,864 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,3 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0576 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,048 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0279 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0505 tấn
10 Gia công xà gồ thép 0,2815 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,3228 tấn
12 Lắp cột thép các loại 1,2005 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình 1,2005 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,3228 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,2815 tấn
16 Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng dày 2cm 0,595 100m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 100,4661 1m2
18 Bulong D16 L120 32 cái
19 Bulong D16 L600 32 cái
20 Bulong D16 L150 18 cái
H MÁI CHE KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ.
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 5,8374 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0403 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,399 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,02 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,44 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0444 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0512 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0372 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0492 tấn
10 Gia công xà gồ thép 0,296 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1579 tấn
12 Lắp cột thép các loại 0,3195 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình 0,3195 tấn
14 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,1579 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,296 tấn
16 Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,2zem 0,5109 100m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 42,318 1m2
18 Bulong D16 L600 24 cái
19 Máng xối tol kẽm dày 5.0zem 6,5 m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,08 100m
21 Lắp đặt Co nhựa D = 90 2 cái
I NHÀ BẢO VỆ.
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 3,7324 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0153 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1,518 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 1,719 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,46 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 2,4 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,234 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,3429 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,5 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,05 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0135 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,049 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,1 m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,01 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0076 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,214 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,432 m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 6,48 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 2 m2
20 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 2 m2
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 27,24 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 24,6 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường 51,84 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 10,48 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 27,24 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 35,08 m2
27 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm 5,38 m2
28 Láng granitô cầu thang 1,08 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 6,15 m2
30 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 1,08 m2
31 Lắp dựng xà gồ thép 0,1541 tấn
32 Gia công xà gồ thép 0,1541 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 7,958 1m2
34 Lợp mái bằng Tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem 0,1287 100m2
35 Lắp dựng cửa khung nhôm 5,76 m2
36 Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5 ly, có chia ô 2,16 m2
37 Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5 ly, có chia ô 3,6 m2
38 Lắp dựng hoa sắt cửa 3,6 m2
39 Gia công hoa sắt 0,0101 tấn
40 Trần tôn lạnh 2,5zem + khung thép hộp 5,29 m2
41 Kẻ ron chìm 75 m
42 Lắp đặt quạt treo tường 1 cái
43 Lắp đèn compact HQ 1x40W 1 bộ
44 Lắp công tắc điện âm 1 chiều 16A 250V 1 cái
45 Lắp ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V 2 cái
46 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 15 m
47 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 110 m
48 Lắp đặt MCB 2P 10A 1 cái
49 Hộp + mặt công tắc, ổ cắm âm 2,3,4 lỗ 2 hộp
50 Hộp + mặt CB 1 lỗ 1 hộp
51 Lắp đặt hộp nối dây 1 hộp
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 90 m
53 Băng keo cách điện 1 cuộn
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,02 100m
J NHÀ XE HAI BÁNH GIÁO VIÊN.
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 2,6873 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 3,7191 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0298 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 14,616 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 9,468 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 5,7162 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,024 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1024 100m2
9 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 4,4674 m3
10 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,2371 tấn
11 Lắp cột thép các loại 0,1081 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép 0,3169 tấn
13 Gia công cột bằng thép hình 1,081 tấn
14 Thép tròn 41,6 kg
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,2371 tấn
16 Gia công xà gồ thép 0,3169 tấn
17 Bu lông D16 32 cái
18 Lợp mái bằng Tôn sóng vuông màu nâu đỏ dày 4,2zem 0,7622 100m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 49,6824 1m2
K PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY.
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,4367 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1091 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,0126 m3
4 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,6938 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 5,5448 m3
6 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,0525 100m2
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm 0,7361 100m2
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,1165 tấn
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 49,22 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 9,585 m2
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 23,66 m2
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 75,447 1m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 75,3 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 0,441 m3
15 Lắp đặt ống STK D114 dày 3,6mm 2,51 100m
16 Lắp đặt co STK D114 13 cái
17 Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm D114 11 cái
18 Trụ chữa cháy ngoài nhà 7 Trụ
19 Trụ tiếp nước xe chữa cháy 1 Trụ
20 Tủ đựng vòi, lăng ngoài nhà 7 Tủ
21 Cuộn vòi chữa cháy DN65 14 Cuộn
22 Lăng chữa cháy DN65 14 Cái
23 Mặt bích D114 20 Cái
24 Van khóa D114 5 Cái
25 Van 1 chiều D114 2 Cái
26 Y lọc rác D114 2 Cái
27 Chống rung D114 4 Cái
28 Lúp bê D114 2 Cái
29 Máy bơm chữa cháy dầu Diesel Q=54m, H=70m 1 Máy
30 Máy bơm chữa cháy điện Q=54m, H=70m 1 Máy
31 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy 1 Tủ
32 Công tác áp lực + xi phong + van khóa 2 Bộ
33 Đồng hồ áp lực + xi phong + van khóa 2 Bộ
34 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 9 1m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 9 m3
36 Đầu báo cháy khói quang học (thường) 19 bộ
37 Đèn chỉ thị tác động của đầu báo cháy 6 bộ
38 Điện trở kháng cuối kênh 4 bộ
39 Nút ấn báo cháy, chuông 4 bộ
40 Dây tín hiệu báo cháy FR 2x1mm2 450 m
41 Trung tâm báo cháy 05 zone 1 Cái
42 Hộp kỹ thuật 3 Cái
43 Lắp đèn chiếu sáng sự cố 12 bộ
44 Dây tín CVV 2x1,5mm2 150 m
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 600 m
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm 30 m
47 Lắp đặt MCB 2P 16A 3 cái
48 Hộp chia 1,2,3 D20 19 hộp
L SÂN TRƯỜNG (SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SÂN NỀN)
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 13,9564 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 2,2773 100m3
3 Cung cấp cát san nền 1.474,9508 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 267,8654 m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 179,7402 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 187,0804 m3
7 Lát nền gạch Terrazzo 300x300mm 135,5 m2
8 Kẻ roon 20x20, ô vuông 2mx2m 1.700 md
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 31,2636 1m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0673 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 15,6318 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,3667 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 36,031 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 290,6726 m2
15 Trồng cây Bằng Lăng cao 2,5m 33 cây
16 Trồng cây Phượng Vĩ cao 2,5m 14 cây
17 Trồng cây Bò cạp nước cao 2,5m 26 cây
18 Trồng cây Sò Đông Cam cao 3m 6 cây
19 Trồng cây Trang Tây cao 0,5m 2 100 cây
20 Trồng cây Trâm ổi cao 0,5m 3 100 cây
21 Trồng cỏ lá gừng 2.495 m2
22 Đắp đất màu trồng cây 499 m3
23 Trồng cây Thiên Tuế cao 1m 3 cây
24 Đá làm tiểu cảnh cao 0,8m 1 bộ
25 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy 85 1cây / 90 ngày
26 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II 0,9193 100m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,3027 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 11,403 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 26,106 m3
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 4,9644 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,2965 100m2
32 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,496 tấn
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 138 cái
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 3 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->