Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200687949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200663768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 9.000 triệu đồng và vốn ngân sách huyện (chi phí đầu tư còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 18:23:00 đến ngày 2020-07-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,245,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG TƯỜNG RÀO. | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 235,2 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,464 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,56 | m3 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 59,2 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,593 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,1162 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | 0,4647 | 100m3/1km | |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1079 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,9059 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0747 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,863 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,858 | m3 | |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,2755 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,986 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,981 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,405 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0466 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0437 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0285 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1422 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,434 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1677 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0358 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3792 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7436 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0373 | 100m2 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 12,4764 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,788 | m3 | |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,6575 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 456,25 | m2 | |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 153,62 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 89,14 | m2 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M100, PCB40 | 10,56 | m2 | |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 4,2 | m2 | |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch trang trí 7x20mm | 30,87 | m2 | |
| 37 | Ốp Đá da | 1,74 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | 456,25 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 242,76 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 699,01 | m2 | |
| 41 | Bộ chữ đồng cao 350 | 1 | bộ | |
| 42 | Bộ chữ đồng cao 175 | 1 | bộ | |
| 43 | Bộ chữ đồng cao 100 | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt | 28,6 | m2 | |
| 45 | Cổng sắt | 28,6 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 28,6 | 1m2 | |
| 47 | Vẽ tranh tường | 237,6 | m2 | |
| B | CỘT CỜ. | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,576 | 1m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,9212 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 4,0543 | m2 | |
| 5 | Láng granitô cầu thang | 4,0543 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng STK []60x120x2,5 | 0,0131 | tấn | |
| 7 | Sản xuất STK []60x120x2,5 | 0,0131 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt ống thép STK D = 60 dày 1mm | 0,0036 | 100m | |
| 9 | SXLĐ Ống inox 304 D90 dày 3mm | 2,5 | m | |
| 10 | SXLĐ ống inox 304 D60 dày 3mm | 2,5 | m | |
| 11 | SXLĐ ống inox 304 D42 dày 3mm | 2,5 | m | |
| 12 | SXLĐ ống inox 304 D17 dày 2mm | 0,25 | m | |
| 13 | SXLĐ Ròng rọc Inox 304 đơn | 1 | cái | |
| 14 | SXLĐ Cầu inox 304 rỗng ruột D90 dày 2mm | 1 | cái | |
| 15 | Bulong D14, L250 | 1 | cái | |
| C | KHỐI 02 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,6751 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 17,193 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5303 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 7,679 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,178 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 9,8348 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,1968 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,216 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2909 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3605 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1755 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0694 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,224 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3398 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7696 | 100m2 | |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 70,445 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 22,325 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,56 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 16,079 | m3 | |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,2 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 35,1 | m2 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,208 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 3,68 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | 3,68 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,68 | m2 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,0782 | m3 | |
| 27 | Ốp Đá da | 14,6062 | m2 | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,408 | m3 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,3214 | m3 | |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,4851 | m3 | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 4,3406 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1556 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5832 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3188 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,0092 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,609 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1203 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,434 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6816 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,101 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,1218 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,6951 | 100m2 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,3452 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,1722 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 60,3412 | m3 | |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9008 | m3 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 17,395 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 210,1 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 97,268 | m2 | |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 69,51 | m2 | |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 97,37 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 97,37 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 65,36 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 206,64 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 342,4471 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | 522,2167 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 459,633 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 709,8497 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 272 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | 208,9 | m2 | |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 120x600mm | 1,776 | m2 | |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 13,444 | m2 | |
| 63 | Ốp tường trụ, cột, kích thước đá trang trí 100x200mm | 16,356 | m2 | |
| 64 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | 54,56 | m2 | |
| 65 | Ốp gương chiếu gióng múa | 18,72 | m2 | |
| 66 | Thanh inox D27 dày 1,2mm | 15,6 | m | |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 89,4 | m | |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 71 | m | |
| 69 | Kẻ ron âm 20x20 | 58,2 | m | |
| 70 | Gia công xà gồ thép | 1,0733 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0733 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | 14,256 | m2 | |
| 73 | Gia công lan can | 0,0966 | tấn | |
| 74 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực 8ly, không chia ô | 16,16 | m2 | |
| 75 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực 8ly, không chia ô | 27,36 | m2 | |
| 76 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | 43,52 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 17,28 | m2 | |
| 78 | Gia công hoa sắt | 0,079 | tấn | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 98,2479 | 1m2 | |
| 80 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông màu đỏ dày 4,5zem | 1,846 | 100m2 | |
| 81 | Trần tôn lạnh dày 2,5zem + khung thép hộp | 203,86 | m2 | |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,2771 | 100m2 | |
| 83 | Lắp đèn HQ đôi 1,2m 2x36W 220V | 8 | bộ | |
| 84 | Đèn HQ ốp trần 22W 220V D330 | 7 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 86 | Dimmer điều khiển | 8 | cái | |
| 87 | Lắp ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | 10 | cái | |
| 88 | Công tắc 1 chiều 10A 250V | 11 | cái | |
| 89 | MCB 2P 20A | 2 | cái | |
| 90 | MCB 2P 50A | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt hộp + công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ | 20 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | 3 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 | 25 | hộp | |
| 94 | Lắp đặt hộp nối dây vuông (150x150x50) | 2 | hộp | |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 300 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 180 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 40 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 110 | m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 180 | m | |
| 100 | Băng keo cách điện | 6 | cuộn | |
| 101 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | Hộp | |
| 102 | Bình chữa cháy khí CO2, 3kg MT3 | 1 | bình | |
| 103 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 1 | bình | |
| 104 | Bảng nội quy chữa cháy | 1 | Bảng | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | 0,6 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | 0,01 | 100m | |
| 107 | Khuỷu 90o D90 | 15 | cái | |
| 108 | Cầu chắn rác D100 | 15 | cái | |
| D | KHỐI 02 PHÒNG HỌC. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,0591 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 21,7066 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8974 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 9,369 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,438 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 12,5385 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,536 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,7258 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3792 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5075 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2213 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4828 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2832 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,5328 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,0234 | 100m2 | |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 66,6932 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 25,603 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,56 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 18,1169 | m3 | |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 11,2 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 39,51 | m2 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1872 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 3,68 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | 3,68 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,68 | m2 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2105 | m3 | |
| 27 | Ốp Đá da | 12,5892 | m2 | |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,26 | m3 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,515 | m3 | |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,4084 | m3 | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,0314 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1945 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,729 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3644 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,4953 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,8082 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1488 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,4764 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,852 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,0568 | 100m2 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,2229 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5701 | 100m2 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,473 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 10,7352 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 65,6114 | m3 | |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,7856 | m3 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,205 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 205,68 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 108,632 | m2 | |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 69,02 | m2 | |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 70,488 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 70,488 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 52,58 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 256,65 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 480,377 | m2 | |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | 536,035 | m2 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 461,117 | m2 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 687,922 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 309,23 | m2 | |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | 203,19 | m2 | |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 120x600mm | 2,112 | m2 | |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 17,252 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm | 32,635 | m2 | |
| 64 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | 84,83 | m2 | |
| 65 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | 72,817 | m2 | |
| 66 | Ốp tường trụ, cột, kích thước đá trang trí 100x200mm | 23,24 | m2 | |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 86,5 | m | |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 71,3 | m | |
| 69 | Kẻ ron âm 20x20 | 58,2 | m | |
| 70 | Gia công xà gồ thép | 1,1852 | tấn | |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1852 | tấn | |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | 14,256 | m2 | |
| 73 | Gia công lan can | 0,0966 | tấn | |
| 74 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực 8ly, không chia ô | 18,96 | m2 | |
| 75 | Cửa đi pano khung nhựa lõi thép | 5,9 | m2 | |
| 76 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực 8ly, không chia ô | 28,8 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | 53,66 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 17,28 | m2 | |
| 79 | Gia công hoa sắt | 0,079 | tấn | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 106,1679 | 1m2 | |
| 81 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông màu đỏ dày 4,5zem | 1,6472 | 100m2 | |
| 82 | Trần tôn lạnh dày 2,5zem + khung thép hộp | 213,92 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,7691 | 100m2 | |
| 84 | Đèn compact ốp trần 55W 220V | 12 | bộ | |
| 85 | Đèn HQ ốp trần 22W 220V D330 | 11 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt quạt đảo trần 40W 220V | 8 | cái | |
| 87 | Lắp ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | 10 | cái | |
| 88 | Lắp công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V | 19 | cái | |
| 89 | MCB 2P 20A | 2 | cái | |
| 90 | MCB 2P 50A | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt hộp + công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ | 21 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | 2 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 | 31 | hộp | |
| 94 | Lắp đặt hộp nối dây vuông (150x150x50) | 2 | hộp | |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 320 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 180 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 45 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 110 | m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 180 | m | |
| 100 | Băng keo cách điện | 6 | cuộn | |
| 101 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | Hộp | |
| 102 | Bình chữa cháy khí CO2, 3kg MT3 | 1 | bình | |
| 103 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 1 | bình | |
| 104 | Bảng nội quy chữa cháy | 1 | Bảng | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | 0,6 | 100m | |
| 106 | Cầu chắn rác D100 | 15 | cái | |
| 107 | Co 90o D90 | 15 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | 0,02 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm | 0,2 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | 0,22 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm | 0,12 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | 0,4 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,38 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,12 | 100m | |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa Dxd = 90x42 | 6 | cái | |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa Dxd = 90x34 | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa Dxd = 27x21 | 4 | cái | |
| 118 | Y nhựa D114 | 7 | cái | |
| 119 | Khuỷu 90o D90 | 3 | cái | |
| 120 | Khuỷu 90o D42 | 6 | cái | |
| 121 | Khuỷu 90o D34 | 4 | cái | |
| 122 | Khuỷu 90o D27 | 8 | cái | |
| 123 | Khuỷu 90o D21 | 4 | cái | |
| 124 | Khuỷu 45o D114 | 5 | cái | |
| 125 | Lắp đặt tê rút nhựa Dxd = 90x34 | 3 | cái | |
| 126 | Lắp đặt tê rút nhựa Dxd = 27x21 | 16 | cái | |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa D90 | 6 | cái | |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa D42 | 4 | cái | |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa D34 | 4 | cái | |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa D27 | 8 | cái | |
| 131 | Khóa nhựa D27 | 4 | cái | |
| 132 | Khóa nhựa D34 | 2 | cái | |
| 133 | Khuỷu 90o khâu ren trong D27 | 4 | cái | |
| 134 | Khuỷu 90o khâu ren trong D21 | 20 | cái | |
| 135 | Lắp đặt vòi đồng | 8 | cái | |
| 136 | Lắp đặt xí bệt trẻ em + vòi xịt | 10 | bộ | |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 138 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 139 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 140 | Lắp đặt Lavabo | 2 | bộ | |
| 141 | Băng keo non | 3 | cuộn | |
| 142 | Van phao D34 | 1 | cái | |
| 143 | Máy bơm 1HP | 1 | cái | |
| 144 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1845 | 100m3 | |
| 145 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 1,488 | m3 | |
| 146 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0005 | 100m3 | |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 0,268 | m3 | |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,428 | m3 | |
| 149 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9378 | m3 | |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5238 | m3 | |
| 151 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,039 | tấn | |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0152 | 100m2 | |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | 1cấu kiện | |
| 155 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Cầu thu sét chuyên dùng Rbv=107m | 1 | cái | |
| 157 | Lắp đặt dây cáp dẫn sét CXV 70mm2 | 20 | m | |
| 158 | Đóng cọc tiếp đất bằng đồng D16;L=2.4m | 10 | cọc | |
| 159 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | 28 | m | |
| 160 | Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 | 10 | cái | |
| 161 | Các chất phụ gia (muối) dẫn điện | 6 | kg | |
| 162 | Trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D60 cao 5m | 1 | trụ | |
| 163 | Lắp đặt hộp đo điện trở KT 200x200 | 1 | hộp | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | 20 | m | |
| 165 | Dây cáp thép đường kính 3mm + tăng đơ + kẹp + sứ | 3 | bộ | |
| E | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,4693 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 18,0675 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,2323 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 9,982 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 16,2054 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 14,853 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,0374 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,418 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,4258 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5809 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2243 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,2744 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2768 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6031 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1944 | 100m2 | |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 69,7703 | m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 21,909 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 17,1948 | m3 | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,396 | m2 | |
| 20 | Ốp Đá da | 18,36 | m2 | |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,834 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,489 | m3 | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 12,8688 | m3 | |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,128 | m3 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,175 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7079 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3405 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,8883 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1059 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1969 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,4495 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,7668 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,0245 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,0989 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,7033 | 100m2 | |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,144 | m3 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,1368 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 77,3368 | m3 | |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8648 | m3 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 20,235 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 202,45 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 150,806 | m2 | |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 70,33 | m2 | |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 167,006 | m2 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 167,006 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 75,3 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 206,69 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 617,4713 | m2 | |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | 609,4773 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 519,121 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 846,6083 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 281,99 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | 197,2 | m2 | |
| 54 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch ceramic 120x600mm | 18,924 | m2 | |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 16,936 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm | 16,65 | m2 | |
| 57 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x450mm | 63,36 | m2 | |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 84,4 | m | |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 60,8 | m | |
| 60 | Gia công xà gồ thép | 0,9868 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9868 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | 7,92 | m2 | |
| 63 | Gia công lan can | 0,1016 | tấn | |
| 64 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, không chia ô | 35,04 | m2 | |
| 65 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8ly, không chia ô | 47,88 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | 82,92 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 30,24 | m2 | |
| 68 | Gia công hoa sắt | 0,1274 | tấn | |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 88,7935 | 1m2 | |
| 70 | Lợp mái bằng Tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | 2,0912 | 100m2 | |
| 71 | Trần tôn lạnh dày 2,5zem + khung thép hộp | 174,84 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,3115 | 100m2 | |
| 73 | Lắp đèn HQ đơn 1,2m 36W 220V | 14 | bộ | |
| 74 | Đèn HQ ốp trần 22W 220V D330 | 17 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | 8 | cái | |
| 76 | Dimmer điều khiển quạt trần | 8 | cái | |
| 77 | Lắp ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | 28 | cái | |
| 78 | Công tắc 1 chiều 16A 250V | 24 | cái | |
| 79 | MCB 2P 20A | 5 | cái | |
| 80 | Lắp đặt hộp + công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ | 32 | hộp | |
| 81 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | 5 | hộp | |
| 82 | Lắp đặt hộp nối dây 4 ngã D16 | 39 | hộp | |
| 83 | Lắp đặt hộp nối dây vuông (150x150x50) | 8 | hộp | |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 410 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 280 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 110 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 120 | m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 280 | m | |
| 89 | Băng keo cách điện | 8 | cuộn | |
| 90 | Hộp đựng bình chữa cháy | 1 | Hộp | |
| 91 | Bình chữa cháy khí CO2, 3kg MT3 | 1 | bình | |
| 92 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 1 | bình | |
| 93 | Bảng nội quy chữa cháy | 1 | Bảng | |
| 94 | Hộp đấu nối MDF 20 đôi | 1 | hộp | |
| 95 | Ổ cắm điện thoại 4 cực | 7 | cái | |
| 96 | Ổ cắm internet RJ45 | 7 | cái | |
| 97 | Dây điện thoại 2 đôi (2x2x0,5mm2) | 80 | m | |
| 98 | Cáp mạng CAT 5E | 80 | m | |
| 99 | Switch 16 port | 1 | cái | |
| 100 | Tủ crack 9U | 1 | cái | |
| 101 | Modeml mạng | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 40 | m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,2mm | 0,1 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | 0,12 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm | 0,1 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | 0,04 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | 0,33 | 100m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | 0,06 | 100m | |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa Dxd = 90x42 | 2 | cái | |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa Dxd = 90x34 | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa Dxd = 27x21 | 6 | cái | |
| 112 | Y nhựa D114 | 1 | cái | |
| 113 | Khuỷu 90o D90 | 3 | cái | |
| 114 | Khuỷu 90o D42 | 1 | cái | |
| 115 | Khuỷu 90o D27 | 3 | cái | |
| 116 | Khuỷu 90o D21 | 2 | cái | |
| 117 | Khuỷu 45o D114 | 3 | cái | |
| 118 | Lắp đặt tê rút nhựa Dxd = 90x42 | 3 | cái | |
| 119 | Lắp đặt tê rút nhựa Dxd = 90x34 | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt tê rút nhựa Dxd = 27x21 | 3 | cái | |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa D90 | 1 | cái | |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa D42 | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa D27 | 2 | cái | |
| 124 | Khóa nhựa D27 | 1 | cái | |
| 125 | Khuỷu 90o khâu ren trong D27 | 1 | cái | |
| 126 | Khuỷu 90o khâu ren trong D21 | 5 | cái | |
| 127 | Lắp đặt van đồng D21 | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 132 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 7 | cái | |
| 133 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 134 | Lắp đặt Lavabo | 3 | bộ | |
| 135 | Băng keo non | 1 | cuộn | |
| 136 | Van phao D34 | 1 | cái | |
| 137 | Máy bơm 1HP | 1 | cái | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | 0,74 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2mm | 0,04 | 100m | |
| 140 | Khuỷu 90o D90 | 18 | cái | |
| 141 | Cầu chắn rác D100 | 18 | cái | |
| 142 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1845 | 100m3 | |
| 143 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | 1,488 | m3 | |
| 144 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0005 | 100m3 | |
| 145 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,268 | m3 | |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,428 | m3 | |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9378 | m3 | |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5238 | m3 | |
| 149 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,039 | tấn | |
| 150 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0152 | 100m2 | |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| F | MÁI CHE KHỐI 02 PHÒNG BỘ MÔN. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,6922 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0319 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,392 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,864 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0279 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0505 | tấn | |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | 0,2815 | tấn | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2654 | tấn | |
| 12 | Lắp cột thép các loại | 1,2005 | tấn | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | 1,2005 | tấn | |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2654 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2815 | tấn | |
| 16 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng dày 2cm | 0,595 | 100m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 95,5377 | 1m2 | |
| 18 | Bulong D16 L120 | 32 | cái | |
| 19 | Bulong D16 L600 | 32 | cái | |
| 20 | Bulong D16 L150 | 18 | cái | |
| G | MÁI CHE KHỐI 02 PHÒNG HỌC. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,6922 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0319 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 0,392 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,864 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0279 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0505 | tấn | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,2815 | tấn | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,3228 | tấn | |
| 12 | Lắp cột thép các loại | 1,2005 | tấn | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | 1,2005 | tấn | |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,3228 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2815 | tấn | |
| 16 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng dày 2cm | 0,595 | 100m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 100,4661 | 1m2 | |
| 18 | Bulong D16 L120 | 32 | cái | |
| 19 | Bulong D16 L600 | 32 | cái | |
| 20 | Bulong D16 L150 | 18 | cái | |
| H | MÁI CHE KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 5,8374 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0403 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,399 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,02 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,44 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0444 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0512 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0372 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0492 | tấn | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,296 | tấn | |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1579 | tấn | |
| 12 | Lắp cột thép các loại | 0,3195 | tấn | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | 0,3195 | tấn | |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1579 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,296 | tấn | |
| 16 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,2zem | 0,5109 | 100m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 42,318 | 1m2 | |
| 18 | Bulong D16 L600 | 24 | cái | |
| 19 | Máng xối tol kẽm dày 5.0zem | 6,5 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,08 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | 2 | cái | |
| I | NHÀ BẢO VỆ. | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,7324 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0153 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,518 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,719 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,46 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,4 | m3 | |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,234 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3429 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,05 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0135 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,049 | tấn | |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,01 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0076 | tấn | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,214 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,432 | m3 | |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,48 | m2 | |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 2 | m2 | |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 2 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 27,24 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 24,6 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 51,84 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 10,48 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,24 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,08 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | 5,38 | m2 | |
| 28 | Láng granitô cầu thang | 1,08 | m2 | |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,15 | m2 | |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,08 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1541 | tấn | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | 0,1541 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,958 | 1m2 | |
| 34 | Lợp mái bằng Tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | 0,1287 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 5,76 | m2 | |
| 36 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính 5 ly, có chia ô | 2,16 | m2 | |
| 37 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính 5 ly, có chia ô | 3,6 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,6 | m2 | |
| 39 | Gia công hoa sắt | 0,0101 | tấn | |
| 40 | Trần tôn lạnh 2,5zem + khung thép hộp | 5,29 | m2 | |
| 41 | Kẻ ron chìm | 75 | m | |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đèn compact HQ 1x40W | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp công tắc điện âm 1 chiều 16A 250V | 1 | cái | |
| 45 | Lắp ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 15 | m | |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 110 | m | |
| 48 | Lắp đặt MCB 2P 10A | 1 | cái | |
| 49 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm âm 2,3,4 lỗ | 2 | hộp | |
| 50 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | 1 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây | 1 | hộp | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 90 | m | |
| 53 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,02 | 100m | |
| J | NHÀ XE HAI BÁNH GIÁO VIÊN. | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | 2,6873 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,7191 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0298 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 14,616 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 9,468 | m3 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,7162 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,024 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1024 | 100m2 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,4674 | m3 | |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2371 | tấn | |
| 11 | Lắp cột thép các loại | 0,1081 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3169 | tấn | |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | 1,081 | tấn | |
| 14 | Thép tròn | 41,6 | kg | |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2371 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,3169 | tấn | |
| 17 | Bu lông D16 | 32 | cái | |
| 18 | Lợp mái bằng Tôn sóng vuông màu nâu đỏ dày 4,2zem | 0,7622 | 100m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 49,6824 | 1m2 | |
| K | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,4367 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1091 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,0126 | m3 | |
| 4 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,6938 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,5448 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0525 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | 0,7361 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,1165 | tấn | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 49,22 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,585 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 23,66 | m2 | |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 75,447 | 1m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 75,3 | m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,441 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống STK D114 dày 3,6mm | 2,51 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt co STK D114 | 13 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm D114 | 11 | cái | |
| 18 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | 7 | Trụ | |
| 19 | Trụ tiếp nước xe chữa cháy | 1 | Trụ | |
| 20 | Tủ đựng vòi, lăng ngoài nhà | 7 | Tủ | |
| 21 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 | 14 | Cuộn | |
| 22 | Lăng chữa cháy DN65 | 14 | Cái | |
| 23 | Mặt bích D114 | 20 | Cái | |
| 24 | Van khóa D114 | 5 | Cái | |
| 25 | Van 1 chiều D114 | 2 | Cái | |
| 26 | Y lọc rác D114 | 2 | Cái | |
| 27 | Chống rung D114 | 4 | Cái | |
| 28 | Lúp bê D114 | 2 | Cái | |
| 29 | Máy bơm chữa cháy dầu Diesel Q=54m, H=70m | 1 | Máy | |
| 30 | Máy bơm chữa cháy điện Q=54m, H=70m | 1 | Máy | |
| 31 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | 1 | Tủ | |
| 32 | Công tác áp lực + xi phong + van khóa | 2 | Bộ | |
| 33 | Đồng hồ áp lực + xi phong + van khóa | 2 | Bộ | |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 9 | 1m3 | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9 | m3 | |
| 36 | Đầu báo cháy khói quang học (thường) | 19 | bộ | |
| 37 | Đèn chỉ thị tác động của đầu báo cháy | 6 | bộ | |
| 38 | Điện trở kháng cuối kênh | 4 | bộ | |
| 39 | Nút ấn báo cháy, chuông | 4 | bộ | |
| 40 | Dây tín hiệu báo cháy FR 2x1mm2 | 450 | m | |
| 41 | Trung tâm báo cháy 05 zone | 1 | Cái | |
| 42 | Hộp kỹ thuật | 3 | Cái | |
| 43 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố | 12 | bộ | |
| 44 | Dây tín CVV 2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 600 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | 30 | m | |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P 16A | 3 | cái | |
| 48 | Hộp chia 1,2,3 D20 | 19 | hộp | |
| L | SÂN TRƯỜNG (SÂN BÊ TÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC, SÂN NỀN) | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | 13,9564 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,2773 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp cát san nền | 1.474,9508 | m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 267,8654 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 179,7402 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 187,0804 | m3 | |
| 7 | Lát nền gạch Terrazzo 300x300mm | 135,5 | m2 | |
| 8 | Kẻ roon 20x20, ô vuông 2mx2m | 1.700 | md | |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 31,2636 | 1m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0673 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 15,6318 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,3667 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 36,031 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 290,6726 | m2 | |
| 15 | Trồng cây Bằng Lăng cao 2,5m | 33 | cây | |
| 16 | Trồng cây Phượng Vĩ cao 2,5m | 14 | cây | |
| 17 | Trồng cây Bò cạp nước cao 2,5m | 26 | cây | |
| 18 | Trồng cây Sò Đông Cam cao 3m | 6 | cây | |
| 19 | Trồng cây Trang Tây cao 0,5m | 2 | 100 cây | |
| 20 | Trồng cây Trâm ổi cao 0,5m | 3 | 100 cây | |
| 21 | Trồng cỏ lá gừng | 2.495 | m2 | |
| 22 | Đắp đất màu trồng cây | 499 | m3 | |
| 23 | Trồng cây Thiên Tuế cao 1m | 3 | cây | |
| 24 | Đá làm tiểu cảnh cao 0,8m | 1 | bộ | |
| 25 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | 85 | 1cây / 90 ngày | |
| 26 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,9193 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3027 | 100m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 11,403 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 26,106 | m3 | |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,9644 | m3 | |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2965 | 100m2 | |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,496 | tấn | |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 138 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi