Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200688646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn Lao động tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200687303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 875/QĐ-UBND ngày 19/6/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 14:32:00 đến ngày 2020-07-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,358,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần công trình từ trục 1 đến trục 20 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 372,36 | m2 |
| 2 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,7236 | 100m2 |
| 3 | SXLD cùm chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.861,8 | ck |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,0368 | m3 |
| 5 | Gia công giằng mái thép (thép V mạ kẽm ) | Chương V của E-HSMT | 0,4584 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,4584 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 264,3 | m2 |
| 8 | Hoàn thiện đóng trần thả tấm nhựa dày 8mm + khung sườn | Chương V của E-HSMT | 264,3 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền sân khấu bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 201,9 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ toàn bộ khung sườn bằng gỗ | Chương V của E-HSMT | 201,9 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 2,1029 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 2,1029 | tấn |
| 13 | Gia công giằng thép | Chương V của E-HSMT | 3,9935 | tấn |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 3,9935 | tấn |
| 15 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 3,2656 | tấn |
| 16 | Lắp sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 3,2656 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 475,742 | m2 |
| 18 | SXLD bu lông M12x30 | Chương V của E-HSMT | 1.190 | ck |
| 19 | SXLD bu lông M10x30 | Chương V của E-HSMT | 1.600 | ck |
| 20 | SXLD đệm cao su đàn hồi | Chương V của E-HSMT | 201,9 | m2 |
| 21 | SXLD sàn gỗ tự nhiên nhóm 2 sơn pu mặt trên (bao gồm keo dán, chỉ kết thúc, ván dày ≥15mm) | Chương V của E-HSMT | 201,9 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 45,5 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, | Chương V của E-HSMT | 4,6 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, | Chương V của E-HSMT | 37,9 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ nẹp vách âm dương | Chương V của E-HSMT | 172,4 | m |
| 26 | Tháo dỡ chỉ chân tường | Chương V của E-HSMT | 175,05 | m |
| 27 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 28 | SXLD hoàn thiện nẹp vách dương composite | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 29 | SXLD hoàn thiện nẹp vách âm composite | Chương V của E-HSMT | 87,4 | m |
| 30 | SXLD hoàn thiện chỉ chân tường bằng gỗ nhóm 3 | Chương V của E-HSMT | 175,05 | m |
| 31 | SXLD hoàn thiện vách gỗ tiêu âm bằng bột gỗ và bột nhựa PVC bên ngoài phủ lớp màng PVC | Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền – Nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 339,1 | m2 |
| 33 | Hoàn thiện chống thấm bằng SiKa | Chương V của E-HSMT | 339,1 | m2 |
| 34 | Vệ sinh trước khi sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1.893,7631 | m2 |
| 35 | Vệ sinh trước khi sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 2.132,1839 | m2 |
| 36 | Vệ sinh trước khi sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 796,5176 | m2 |
| 37 | Vệ sinh trước khi sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 205,542 | m2 |
| 38 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 466,5791 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 291,6715 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 174,9076 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 221,8391 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 244,74 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.690,1511 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.984,1946 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 16,9773 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 9,6264 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 33,9696 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,336 | m2 |
| 49 | SXLD cửa đi nhôm cao cấp, kính cường lực 8mm (khóa và phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 3,058 | m2 |
| 50 | Hoàn thiện vệ sinh công nghiệp lan can inox | Chương V của E-HSMT | 144 | m |
| 51 | Hoàn thiện vệ sinh công nghiệp tháp inax | Chương V của E-HSMT | 250,1954 | m2 |
| 52 | Vệ sinh công nghiệp nền lát gạch | Chương V của E-HSMT | 611,836 | m2 |
| 53 | Hoàn thiện vệ sinh công nghiệp tường | Chương V của E-HSMT | 1.188,2 | m2 |
| 54 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ cửa | Chương V của E-HSMT | 297,84 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ phong màn cũ để thay mới | Chương V của E-HSMT | 415 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ dãy ghế cũ để thay mới | Chương V của E-HSMT | 114 | ck |
| 57 | Hoàn thiện sửa chữa vệ sinh công nghiệp dãy ghế cũ | Chương V của E-HSMT | 377 | ck |
| 58 | Tháo dỡ tấm ốp Alu tại vị trí logo | Chương V của E-HSMT | 27,537 | m2 |
| 59 | Hoàn thiện tháo dỡ thảm vệ sinh nền bằng dung môi trước khi rải thảm | Chương V của E-HSMT | 116,6 | m2 |
| 60 | Bốc xếp ,vận chuyển phế thải bằng máy | Chương V của E-HSMT | 59,676 | m3 |
| 61 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn – Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,045 | 10m3/1km |
| 62 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn – Cự ly vận chuyển ≤10 km | Chương V của E-HSMT | 4,2636 | 10m3/1km |
| B | Phần công trình từ trục 21 đến trục 29 | |||
| 1 | Vệ sinh trước khi sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1.546,006 | m2 |
| 2 | Vệ sinh trước khi sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 1.836,328 | m2 |
| 3 | Vệ sinh trước khi sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 3.170,2138 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trước khi sơn Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 664,876 | m2 |
| 5 | Vệ sinh trước khi sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 282,3 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền – Nền láng xi măng | Chương V của E-HSMT | 218,3 | m2 |
| 7 | SXLD hoàn thiện chống thấm bằng Sika | Chương V của E-HSMT | 218,3 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 338,2334 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 415,757 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 5.993,901 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.546,006 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 2,2584 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 3,418 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 420,916 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,97 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 15,3592 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ đan rửa khung thép | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 18 | SXLD khung sắt V50x50 đen gia công xong mạ kẽm nhúng nóng liên kết bằng ticke inox | Chương V của E-HSMT | 4 | ck |
| 19 | Hoàn thiện chống thấm nhà vệ sinh bằng Sika | Chương V của E-HSMT | 113,932 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic – Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 113,932 | m2 |
| 21 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 420,916 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,892 | m2 |
| 23 | SXLD cửa sổ nhôm cao cấp, chiều dày thanh nhôm tối thiểu 1,5mm kính cường lực 8mm | Chương V của E-HSMT | 3,05 | m2 |
| 24 | SXLD cửa đi nhôm cao cấp, chiều dày thanh nhôm tối thiểu 1,5mm kính cường lực 8mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 25 | SXLD vách ngăn Compact (bao gồm phụ kiện inox sus 304 kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 12,6819 | m2 |
| 26 | SXLD bảng chỉ dẫn khu WC | Chương V của E-HSMT | 4 | ck |
| 27 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 126,2 | m2 |
| 28 | SXLD hoàn thiện đóng trần thạch cao chống ẩm tấm dày 9mm+ khung | Chương V của E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 29 | SXLD hoàn thiện đóng trần nhựa dày 8mm + khung | Chương V của E-HSMT | 116 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V của E-HSMT | 13,5875 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm, dày >11,5cm, chiều cao <= 28m, vữa xi măng cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 1,582 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,04 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,04 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 18,08 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,04 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,04 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m2 |
| 39 | Hoàn thiện SXLD trần thạch cao chống ẩm khung sương chìm | Chương V của E-HSMT | 60,457 | m2 |
| 40 | SXLD cửa đi pano gỗ nhóm 3, sơn PU kính cường lực ≥8mm + tay cầm inox sus 304 loại tốt (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 41 | SXLD khung ngoại gỗ nhóm 3 (bao gồm sơn PU) | Chương V của E-HSMT | 11,6 | m |
| 42 | SXLD thay mới tấm verneer lên phần cũ (Gỗ dán ≥18 ly 2 mặt Sồi AA, 1220x2440) | Chương V của E-HSMT | 20,696 | m2 |
| 43 | Hoàn thiện thay mới phào chân | Chương V của E-HSMT | 7,96 | m |
| 44 | Hoàn thiện thay mới phào trần | Chương V của E-HSMT | 7,96 | m |
| 45 | SXLD hoàn thiện tấm vách Verneer bao gồm khung gỗ theo đúng thiết kế (Gỗ dán 18 ly 2 mặt Sồi AA, 1220x2440) | Chương V của E-HSMT | 20,696 | m2 |
| 46 | SXLD Hoàn thiện phào chân | Chương V của E-HSMT | 7,96 | m |
| 47 | SXLD Hoàn thiện phào trần | Chương V của E-HSMT | 7,96 | m |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 9,672 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 111,96 | m2 |
| 50 | SXLD trần kim loại (bao gồm khung xương) | Chương V của E-HSMT | 106,56 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,672 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 1,596 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 6,272 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ phào đơn | Chương V của E-HSMT | 35,47 | m |
| 57 | Tháo dỡ phào kép | Chương V của E-HSMT | 21,65 | m |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 1,596 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,272 | m2 |
| 60 | SXLD tấm Verneer mới lên phần cũ (Gỗ dán ≥18ly 2 mặt sồi AA, 1220x2440) | Chương V của E-HSMT | 82,2354 | m2 |
| 61 | SXLD Hoàn thiện phào chân | Chương V của E-HSMT | 28,56 | m |
| 62 | SXLD Hoàn thiện phào trần | Chương V của E-HSMT | 21,65 | m |
| 63 | SXLD Hoàn thiện chỉ trụ | Chương V của E-HSMT | 6,91 | m |
| 64 | SXLD cửa đi nhôm chiều dày tối thiểu 1,5mm kính dày ≥8mm cường lực | Chương V của E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 65 | SXLD tay co thủy lực | Chương V của E-HSMT | 3 | ck |
| 66 | Hoàn thiện vệ sinh lan can inox | Chương V của E-HSMT | 143,2 | m |
| 67 | Hoàn thiện vệ sinh+ sơn lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 32,8 | m |
| 68 | Hoàn thiện vệ sinh tay vịn inox + sơn lại thanh sắt | Chương V của E-HSMT | 54,18 | m |
| 69 | Hoàn thiện vệ sinh công nghiệp nền nhà | Chương V của E-HSMT | 1.312,218 | m2 |
| 70 | Hoàn thiện vệ sinh công nghiệp trụ ốp đá | Chương V của E-HSMT | 21,067 | m2 |
| 71 | Hoàn thiện vệ sinh công nghiệp cửa | Chương V của E-HSMT | 1.018,38 | m2 |
| 72 | Bốc xếp ,vận chuyển phế thải bằng máy | Chương V của E-HSMT | 16,308 | m3 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V của E-HSMT | 14,7722 | 100m2 |
| 74 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn – Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,125 | 10m3/1km |
| 75 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn – Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 4,59 | 10m3/1km |
| 76 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn – Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 0,1146 | 10tấn/1km |
| 77 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn – Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 0,7014 | 10tấn/1km |
| C | Điện trong nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Áp to mát MCCB 3P 125A -30KA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Áp to mát MCB 3P 50A -6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Áp to mát MCB 3P 25A -6KA | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 5 | Áp to mát MCB 2P 20A -6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Áp to mát MCB 2P 16A -6KA | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 7 | Áp to mát MCB 16A 1P | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Cầu chì hộp ngầm (cả cầu chì) 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Công tắc ngầm hạt 16A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Công tắc ngầm 3 hạt 16A | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Ổ cắm ngầm 3 cực 16A | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 12 | Ổ cắm kép ngầm 3 cực 16A (ổ cắm đôi ngầm) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Mặt + hộp Áp to mát, cầu chì, công tắc, ổ cắm các loại | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 14 | Đèn Led tube 1,2m 18W 220V | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Đèn Led tube 2 bóng 0,6m 2*10W 220V | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Bóng đèn LED bulb 15W 220V 1350Lm ánh sáng vàng 3000°K | Chương V của E-HSMT | 151 | bộ |
| 17 | Bóng đèn LED bulb 7W 220V 650Lm ánh sáng trắng trung tính 5000°K | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Bóng đèn LED bulb 5W 220V 450Lm ánh sáng trắng trung tính 5000°K | Chương V của E-HSMT | 94 | bộ |
| 19 | Đèn pha dowlight âm trần Ø85/120 bóng ledbulb 5W 220V 450Lm | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 20 | Đèn dowlight âm trần 250x138mm 2*15W 220V vàng | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 21 | Đèn spotlight âm trần 145x145mm 7W 220V vàng | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 22 | Đèn ốp trần LED 7W - 220V | Chương V của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 23 | Đèn ốp trần LED 14W - 220V | Chương V của E-HSMT | 41 | Bộ |
| 24 | Đèn LED ốp trần 250x250 14W 220V | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 25 | Đèn pha sân khấu 54x9W có điều khiển ánh sáng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 26 | Đèn LED âm trần thạch cao 600x600 48W 220V trắng ấm 5000°K | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 27 | Quạt tường cánh 0,4m 220V (2 dây điều khiển hoặc Remote ĐK) | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 28 | Quạt hút 220V KT: 250*250 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt Máy điều hoà 2 mãnh 12000BTU 1,5HP Inverter | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 30 | Lắp đặt Máy điều hoà nhiệt độ 2 mãnh 48.000BTU 5HP tủ đứng Inverter | Chương V của E-HSMT | 10 | máy |
| 31 | Giá đở máy điều hòa 12000 BTU | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ máy điều hòa tủ đứng bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 33 | Tháo dở, bảo trì và lắp lại (di dời) máy điều hòa tủ đứng 50.000BTU đến vị trí khác | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 34 | Bảo trì máy điều hoà nhiệt độ 2 mãnh 24.000 BTU 2,0KW 1 pha 220V gắn âm trần | Chương V của E-HSMT | 3 | Máy |
| 35 | Ống đồng Ø6,4 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100M |
| 36 | Ống đồng Ø9,5 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100M |
| 37 | Ống đồng Ø12,7 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100M |
| 38 | Ống đồng Ø19,1 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 39 | Bảo ôn + si quấn Ø22,2 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100M |
| 40 | Bảo ôn + si quấn Ø28,6 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 41 | Máy sấy tay | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 42 | Cáp điện 4 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(4*35)mm² | Chương V của E-HSMT | 59 | M |
| 43 | Cáp điện 4 ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD:(4*6)mm² | Chương V của E-HSMT | 221 | M |
| 44 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 6mm² | Chương V của E-HSMT | 190 | M |
| 45 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 2,5mm² | Chương V của E-HSMT | 415 | M |
| 46 | Dây điện đơn ruột đồng cách điện ch.dẻo t.hợp TD: 1,5mm² | Chương V của E-HSMT | 477 | M |
| 47 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø16mm đặt ngầm (b=1,5mm) | Chương V của E-HSMT | 260 | M |
| 48 | Ống nhựa tròn luồn dây điện Ø20mm đặt ngầm (b=1,7mm) | Chương V của E-HSMT | 173 | M |
| 49 | Ống nhựa luồn dây điện KT: 14*24mm đặt nổi | Chương V của E-HSMT | 20 | M |
| 50 | Hộp nối dây KT: 80*80mm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 51 | Hộp nối dây KT: 100*100mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 52 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø30/40mm (Cả PK nối ống) | Chương V của E-HSMT | 55 | M |
| 53 | Ống nhựa xoắn HDPE Ø25/32mm (Cả PK nối ống) | Chương V của E-HSMT | 193 | M |
| 54 | Ống nhựa cứng ( ống nước ) Ø15/21mm (Thoát nước MĐH) | Chương V của E-HSMT | 80 | M |
| 55 | Tủ điện bằng tôn 1,5mm 1 cửa sơn tỉnh điện + Thanh cái đồng KT: RxCxS=400*600*200 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 56 | Tủ điện bằng tôn 1mm sơn tỉnh điện màu xám các cở | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Phá dỡ Nền gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 58 | Đào đất cấp 3 thi công ống: | Chương V của E-HSMT | 0,0205 | 100M³ |
| 59 | Cát bảo vệ ống: | Chương V của E-HSMT | 1,52 | M³ |
| 60 | Lấp đất sau thi công K=0,90 đất thưà san bằng | Chương V của E-HSMT | 2,05 | M³ |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 7,6 | m2 |
| D | Hệ thống nước trong nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Vệ sinh và lắp lại Lavabo lắp bàn | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | Vệ sinh và lắp lại xí | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 7 | Vệ sinh và lắp lại tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Vệ sinh và lắp lại tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 9 | Vệ sinh và lắp lại gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Thay mới bộ cấp nước, thoát nước bệ xí | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 11 | Van khống chế T lắp xí bệt, tiểu nữ Ø15 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 12 | Dây nối mềm La va bô, xí bệt, Tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 28 | Cái |
| 13 | Lavabô sứ lắp bàn | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 14 | Vòi Lavabô cảm ứng dùng pin | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Tiểu nam loại treo tường | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 16 | Tiểu nam loại treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Van cảm ứng tiểu nam Ø15 dùng Pin 6V | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 18 | Van cảm ứng tiểu nam âm tường Ø15 dùng Pin 6V | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 19 | Bộ thoát nước tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | Tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Vòi tiểu nữ gật gù Ø15 (TOTO hoặc tường đương) | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 22 | Bộ vòi rửa di động tiểu nữ Ø15 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 23 | Vòi tắm nóng lạnh dây mềm kiêm vòi rữa | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 24 | Gương soi lớn 1500*800x5mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Phểu thu nước bẩn bằng INOX PgD50 | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 26 | Ống nhựa PPR Ø15 (Ø20*2,3mm) | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PPR Ø20 (Ø25*2,8mm) | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PPR Ø15 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Cút nhựa PPR Ø20 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 30 | Tê nhựa PPR Ø20*15 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 31 | Côn nhựa PPR Ø20/15 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 32 | Rắc co nhựa PPR Ø20 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Ống nhựa PVC Ø32 (Ø42*3,0mm) | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PVC Ø50 (Ø60*4,0mm) | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 35 | Cút nhựa PVC 90º -135º Ø50 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 36 | Côn nhựa PVC Ø50/32 | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 37 | Tê nhựa PVC 135º Ø50 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| E | Chỉnh trang sân vườn, trồng mới cây xanh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 176,28 | m3 |
| 2 | Dọn cỏ , xúc đất củ đi thay đất mới đổ di dời cây xanh củ | Chương V của E-HSMT | 1 | ct |
| 3 | SXLD tấm nilong chống thấm | Chương V của E-HSMT | 881,4 | m2 |
| 4 | SXLD tấm xốp dày 10mm ngăn cách phần sân mới và củ | Chương V của E-HSMT | 148,979 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 159,2698 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn đá tiết diện đá ≤0,25m2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 462,5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 24 | m2 |
| 8 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 9 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 10 | Đào xúc bê tông phá dỡ bằng máy đào 1,25m3 | Chương V của E-HSMT | 1,7628 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông tháo dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn – Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 11,987 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển bê tông tháo dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 10 tấn – Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 23,9741 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 1,3759 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 5,6137 | 10m3/1km |
| 15 | Cây mai vạn phúc | Chương V của E-HSMT | 20 | bụi |
| 16 | Bảo dưỡng 90 ngày sau khi trồng | Chương V của E-HSMT | 20 | cây |
| 17 | Trồng cỏ đậu | Chương V của E-HSMT | 195,1 | m2 |
| 18 | Bảo dưỡng bồn cỏ 30 ngày sau khi trồng | Chương V của E-HSMT | 195,1 | m2 |
| 19 | Đất hữa cơ trồng cây | Chương V của E-HSMT | 39,02 | m3 |
| F | Phần thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Logo "Liên đoàn lao động" | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt hoàn chỉnh: Bảng hiệu LED P5 full color | Chương V của E-HSMT | 16,3 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh Thảm trãi sàn sàn đường đi + sân khấu | Chương V của E-HSMT | 712,4 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh ghế hội trường bằng gỗ nhóm 2 | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 5 | Rèm sân khấu | Chương V của E-HSMT | 415 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Máy điều hòa nhiệt độ 2 mảnh tủ đứng 1chiều lạnh 48000BTU 5HP 3P 380V | Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 7 | Máy lạnh Inverter 1.5 HP | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh các tranh, ảnh, khẩu hiệu trang trí hội trường | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 9 | Bục phát biểu Hội trường | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ bàn, ghế Đại biểu bằng gỗ tự nhiên nhóm 3, sơn PU hoàn thiện (01 bộ gồm 01 bàn+02 ghế) | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Kệ đôi đặt bình | Chương V của E-HSMT | 24 | kệ |
| 13 | Bình khí CO2.MT5 | Chương V của E-HSMT | 24 | bình |
| 14 | Bình bột MFZ8.ABC | Chương V của E-HSMT | 24 | bình |
| G | Âm thanh | |||
| 1 | Mier digital | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Loa Subwoofer đôi liền công suất | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Loa full range đôi liền công suất | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Loa monitor liền công suất | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Loa fullrange treo tường hội họp | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Bộ khuếch đại amply 4 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Micro không dây cầm tay | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Micro cổ ngỗng để trên bục phát biểu | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Đế cắm cho micro cổ ngỗng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Dây tín hiệu kết nối hệ thống âm thanh | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 11 | Jack canon đực kết nối với máy | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Jack canon cái kết nối với máy | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Tủ máy đựng mixer | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tủ máy đựng thiết bị xử lý 16U | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Pát treo hệ thống loa hội họp | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 16 | Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt toàn hệ âm thanh, hướng dẫn sử dụng chuyển giao công nghệ. Phụ kiện lắp đặt toàn hệ thống âm thanh, ống nhựa PVC, co nhựa, ống ruột gà, ổ cắm điện, phích cắm điện, dây điện, tủ điện, CP, băng keo, chì hàn, dây rút.vvv | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi