Gói thầu: Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Sóc Trăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200684281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Sóc Trăng Chi nhánh Tập Đoàn Công Nghiệp Viễn Thông Quân Đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến truyền dẫn cáp quang phục vụ kiên cố, củng cố quý 1 2020 tại Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200377900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-29 21:21:00 đến ngày 2020-07-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 55,047,780 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG MỚI KÉO TỪ MX(STG009-STG134-PC-028), ẤP VĨNH THUẬN, XÃ VĨNH QUỚI, HUYỆN NGÃ NĂM, TỈNH SÓC TRĂNG ĐẾN MX(STG009-STG134-PC-024), ẤP VĨNH THUẬN, XÃ VĨNH QUỚI, HUYỆN NGÃ NĂM, TỈNH SÓC TRĂNG | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100 (chống gặm nhấm) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,76 | km |
| 3 | Măng sông cáp quang 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 33,6 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cái |
| 11 | Phần Thi công kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,76 | km cáp |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 18 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1267 | tấn |
| 19 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1267 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,018 | tấn |
| 21 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,018 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1447 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1447 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1447 | tấn |
| B | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG MỚI KÉO TỪ TRẠM BTS STG0042, ẤP MỸ KHÁNH, XÃ LONG HƯNG, HUYỆN MỸ TÚ, TỈNH SÓC TRĂNG ĐẾN MX(STG0042-STG0185-PC-027), ẤP PHƯƠNG HOÀ 1, XÃ HƯNG PHÚ, HUYỆN MỸ TÚ, TỈNH SÓC TRĂNG | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100 (chống gặm nhấm) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,95 | km |
| 3 | Măng sông cáp quang 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 8 | Biển báo độ cao cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 10 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 55,2 | m |
| 12 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cái |
| 13 | Phần Thi công kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 23 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 18 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,95 | km cáp |
| 19 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 20 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 21 | Lắp đặt thanh sắt Vmạ kẽm 2m, kích thước 600mm x 600mm x 5mm (bao gồm nhân công và vật tư) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 22 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4917 | tấn |
| 23 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4917 | tấn |
| 24 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0477 | tấn |
| 25 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0477 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 27 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5394 | tấn |
| 28 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5394 | tấn |
| 29 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5394 | tấn |
| C | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG MỚI KÉO TỪ MX(STG0185-STG0192-PC-037), XÃ HƯNG PHÚ, HUYỆN MỸ TÚ, TỈNH SÓC TRĂNG ĐẾN MX(STG0185-STG0192-PC-021), XÃ HƯNG PHÚ, HUYỆN MỸ TÚ, TỈNH SÓC TRĂNG | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100 (chống gặm nhấm) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,68 | km |
| 3 | Măng sông cáp quang 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 6 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 7 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 8 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 9 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 10 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 11 | Phần Thi công kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 16 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,68 | km cáp |
| 17 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 18 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,28 | tấn |
| 19 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,28 | tấn |
| 20 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0302 | tấn |
| 21 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0302 | tấn |
| 22 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3102 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3102 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3102 | tấn |
| D | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG MỚI KÉO TỪ TRẠM BTS STG0210, ẤP MỸ YÊN, XÃ NHƠN MỸ, HUYỆN KẾ SÁCH, TỈNH SÓC TRĂNG ĐẾN MX(STG040-STG210-PC-034), ẤP MỸ YÊN, XÃ NHƠN MỸ, HUYỆN KẾ SÁCH, TỈNH SÓC TRĂNG | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100 (chống gặm nhấm) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,41 | km |
| 3 | Măng sông cáp quang 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 6 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 8 | Phần Thi công kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,41 | km cáp |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 13 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 14 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0683 | tấn |
| 15 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0683 | tấn |
| 16 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,014 | tấn |
| 17 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,014 | tấn |
| E | XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG MỚI KÉO TỪ TRẠM BTS STG0218, ẤP VĨNH PHONG, VĨNH QUỚI, NGÃ NĂM, SÓC TRĂNG ĐẾN MX(STG134-STG218-PC-017), ẤP VĨNH PHONG, VĨNH QUỚI, NGÃ NĂM, SÓC TRĂNG | |||
| 1 | Vật tư A cấp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100 (chống gặm nhấm) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | km |
| 3 | Măng sông cáp quang 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | ODF indoor 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 6 | Bộ treo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 7 | Bộ néo cáp KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 8 | Biển báo cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 9 | Gông G6 + phụ kiện treo cáp dự phòng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 96 | m |
| 11 | Khóa đai inox | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | cái |
| 12 | Phần Thi công kéo cáp quang, lắp đặt phụ kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cuộn cáp dự phòng C1, G6 trên trục bê tông có sẵn. Loại tròn và vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 17 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại <= 24 sợi, khoảng cột <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | km cáp |
| 18 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ ODF |
| 19 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ MS |
| 20 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 21 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | tấn |
| 22 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công- bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0547 | tấn |
| 23 | Vận chuyển Phụ kiện các loại bằng thủ công-cự ly vận chuyển <=100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0547 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cơ giới | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện đến địa điểm thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5547 | tấn |
| 26 | Bốc dỡ lên Dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5547 | tấn |
| 27 | Bốc dỡ xuống Dây dẫn điện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5547 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi