Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Nâng cấp, xây dựng Nhà hiệu bộ thuộc Công trình: Trường THPT số 2 Tuy Phước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200682934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng Nâng cấp, xây dựng Nhà hiệu bộ thuộc Công trình: Trường THPT số 2 Tuy Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 10:03:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,100,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 2,2406 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 12,434 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 9,228 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V E - HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 36,3573 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V E - HSMT | 0,7404 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,1755 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E - HSMT | 1,96 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E - HSMT | 0,2916 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 27,0094 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,184 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,8088 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 0,2288 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E - HSMT | 1,2717 | tấn |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,603 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, tưới nước đầm chặt | Chương V E - HSMT | 1,772 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, tưới nước đầm chặt | Chương V E - HSMT | 0,3991 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 16,704 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,1495 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,6983 | m3 |
| 21 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 37,5461 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, XM PCB40, đá khò nhám | Chương V E - HSMT | 9,62 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 33,6105 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 47,2 | m |
| 25 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chương V E - HSMT | 23,6 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 10,0105 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,9918 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,6951 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,3557 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 2,1352 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 18,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,9152 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,5417 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 2,3535 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,3222 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 41,446 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 4,8439 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 4,1455 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,4759 | tấn |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,2611 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,2302 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,2285 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,2149 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 5,9254 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, lanh tô, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 1,0371 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,4788 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,3329 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngoài 200) | Chương V E - HSMT | 39,472 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trong 200) | Chương V E - HSMT | 13,381 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trong 130) | Chương V E - HSMT | 17,6014 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường ngoài 130) | Chương V E - HSMT | 3,0277 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Tường trong 90) | Chương V E - HSMT | 0,9218 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 10,3014 | m3 |
| 28 | Nắp tôn lên mái | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 29 | CCLD thang lên mái bằng nhôm lên mái | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 1,0668 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E - HSMT | 1,0668 | tấn |
| 32 | Lợp tole sóng vuông dày 4.5 zem | Chương V E - HSMT | 1,7554 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 243,9446 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 518,2395 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 177,974 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 168,385 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 468,614 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 109,02 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 172,64 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E - HSMT | 205,38 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 238,6 | m |
| 42 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 37,623 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, XM PCB40 (đá đen) | Chương V E - HSMT | 3,88 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (KT 600x600) | Chương V E - HSMT | 288,5371 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (KT 300x300) | Chương V E - HSMT | 15,069 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT 300x600) | Chương V E - HSMT | 45,6 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (KT 120x600) | Chương V E - HSMT | 26,2524 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 243,945 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1.390,872 | m2 |
| 50 | SXLD khung inox 40x40x1.2 đặt bàn đá lavabo WC | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 51 | SXLD trần thạch cao khung xương nổi 600x600 | Chương V E - HSMT | 15,7856 | m2 |
| 52 | SXLD lan can cầu thang, hành lan inox ( quy cách theo bản vẽ) | Chương V E - HSMT | 10,6 | m |
| 53 | SXLD tay vịn lan can hành lan inox 40x40x1.2 | Chương V E - HSMT | 27,4 | m |
| 54 | SXLD gương soi WC | Chương V E - HSMT | 3,06 | m2 |
| 55 | SXLD vách kính nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V E - HSMT | 9,57 | m2 |
| 56 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện (theo chi tiết bản vẽ) | Chương V E - HSMT | 91,53 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện (theo chi tiết bản vẽ) | Chương V E - HSMT | 4,95 | m2 |
| 58 | Vách ngăn tiểu sứ | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E - HSMT | 0,3885 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E - HSMT | 73,38 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 49,4947 | 1m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tube 1,2m - 2x18w ốp trần | Chương V E - HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube 1,2m - 18w gắn tường | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED âm trần 16w | Chương V E - HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18w | Chương V E - HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V E - HSMT | 46 | cái |
| 8 | Cầu chì | Chương V E - HSMT | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V E - HSMT | 26 | cái |
| 11 | Đế nhựa âm đơn | Chương V E - HSMT | 31 | cái |
| 12 | Mặt nạ 1-3 âm tường | Chương V E - HSMT | 31 | cái |
| 13 | Đế nhựa âm đôi | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 14 | Mặt nạ 4-6 âm tường | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt các MCCB-3P-60A-22kA | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt CB 1P 50A-6kA | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt CB 1P 25A-6kA | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt CB 1P 16A-6kA | Chương V E - HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB 1P 10A-6kA | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 20 | CVV - 4x16 | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 21 | CVV 1x6 | Chương V E - HSMT | 20 | m |
| 22 | CVV 1x4 | Chương V E - HSMT | 310 | m |
| 23 | CVV 1x2.5 | Chương V E - HSMT | 960 | m |
| 24 | CVV 1 x1.5 | Chương V E - HSMT | 981 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Chương V E - HSMT | 491 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D20 | Chương V E - HSMT | 480 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D25 | Chương V E - HSMT | 155 | m |
| 28 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Chương V E - HSMT | 0,88 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V E - HSMT | 0,44 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng D27 | Chương V E - HSMT | 40 | m |
| 31 | Lắp đặt sứ các loại | Chương V E - HSMT | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 32 | Lắp đặt hộp box chia ngã | Chương V E - HSMT | 43 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, dây âm tường | Chương V E - HSMT | 20 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường chứa 2-4 model | Chương V E - HSMT | 7 | 1 tủ |
| 35 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường 4-8 model | Chương V E - HSMT | 1 | 1 tủ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Chương V E - HSMT | 2 | 1 tủ |
| 37 | Vật tư phụ | Chương V E - HSMT | 2 | TB |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 80mm | Chương V E - HSMT | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m -Đường kính 80mm, dày 3mm (thoát nước mái) | Chương V E - HSMT | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 3mm (ống thông dầm) | Chương V E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm (ống xả tràn) | Chương V E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Co PVC D80 | Chương V E - HSMT | 21 | cái |
| 6 | Lơi PVC D80 | Chương V E - HSMT | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm, dày 5.1mm (thay thế đoạn mương bị lắp) | Chương V E - HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm, dày 5.1mm (thay thế đoạn mương bị lắp) | Chương V E - HSMT | 0,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm, dày 5mm (thoát phân) | Chương V E - HSMT | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm, dày 5mm (thoát nước thải, thoát sàn) | Chương V E - HSMT | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm, dày 5mm (thoát lnước tiểu) | Chương V E - HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm, dày 3mm (ống thoát hơi) | Chương V E - HSMT | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm, dày 3mm | Chương V E - HSMT | 2,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm, dày 3mm (ống cấp nước các tầng) | Chương V E - HSMT | 0,4 | 100m |
| 15 | Co PVC D100 | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 16 | Y PVC D100 | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lơi PVC D100 | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 18 | Y PVC D80 | Chương V E - HSMT | 15 | cái |
| 19 | Lơi PVC D80 | Chương V E - HSMT | 50 | cái |
| 20 | Y PVC D50 | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lơi PVC D50 | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 22 | Giảm PVC D100/80 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 23 | Giảm PVC D80/50 | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 24 | Giảm PVC D50/25 | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 25 | Co PVC D32 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 26 | Co PVC D25 | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 27 | Lơi PVC D25 | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 28 | Giảm PVC D25/20 | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 29 | Co PVC D20 | Chương V E - HSMT | 35 | cái |
| 30 | Tê PVC D20 | Chương V E - HSMT | 30 | cái |
| 31 | Co răng trong D20/16 | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 32 | Van đồng 2 chiều ĐK D25mm | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt lavabo nhà vệ sinh | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ xả + vòi rửa | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - 15x15 | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt xí bệt 2 khối + hand xịt | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E - HSMT | 3 | cái |
| 39 | Dây mềm 4 tấc | Chương V E - HSMT | 9 | dây |
| 40 | Xi phông PVC D80 | Chương V E - HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E - HSMT | 1 | bể |
| 43 | Keo dán ống | Chương V E - HSMT | 10 | kg |
| 44 | Cao su non | Chương V E - HSMT | 15 | cuộn |
| 45 | Máy bơm nước Q=2m3, H=30m | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Phao cơ bồn nước mái | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Bình khí ABC - MFLZ4 | Chương V E - HSMT | 2 | bình |
| 48 | Bình khí CO2 - MT3 | Chương V E - HSMT | 2 | bình |
| 49 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 50 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V E - HSMT | 2 | bộ |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 24,8318 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 1,0666 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương V E - HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,2355 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành cong, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,6829 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 0,6016 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 26,73 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (láng 02 lần) | Chương V E - HSMT | 4,71 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,5953 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,0617 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,1402 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,0992 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 0,3058 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 2,119 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 8,4 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E - HSMT | 0,2112 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E - HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V E - HSMT | 0,0212 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 22 | Thi công tầng lọc sỏi | Chương V E - HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc xỉ than | Chương V E - HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V E - HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Chương V E - HSMT | 0,96 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E - HSMT | 1,8 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E - HSMT | 13,38 | m3 |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 46,4 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - HSMT | 0,2162 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E - HSMT | 0,2928 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 13,38 | m3 |
| F | CHỐNG SÉT VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R32 | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cáp neo | Chương V E - HSMT | 40 | m |
| 3 | Lắp giá đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm | Chương V E - HSMT | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Tăng đơ kéo giằng giữ, cột thu sét ĐK12 | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V E - HSMT | 3 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây dẫn sét bằng cáp đồng trần C70 mm2 | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tiếp địa D32 | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 9 | Ốc siết cáp nối dây đồng U2.0 | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 10 | Ốc xiết cáp với cọc tiếp địa | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E - HSMT | 0,8 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E - HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Kiểm tra điện trở đất | Chương V E - HSMT | 1 | lần |
| 14 | Phụ kiện khác | Chương V E - HSMT | 1 | TB |
| 15 | Switch 24 port 10/100/1000 Mbps | Chương V E - HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp đầu nối dây điện thoại 10 đôi | Chương V E - HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt nhân ổ cắm điện thoại AMP CAT3 chuẩn Rack RJ11 | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP CAT6 chuẩn Rack RJ45 | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 19 | Mặt mạng 1 lỗ | Chương V E - HSMT | 9 | cái |
| 20 | Mặt mạng 2 lỗ (bao gồm 1 hạt mạng + 1 hạt điện thoại) | Chương V E - HSMT | 7 | cái |
| 21 | Đế mạng | Chương V E - HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp tín hiệu điện thoại UTP CAT3 (2x2x0.5mm) | Chương V E - HSMT | 195 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây tín hiệu D16 | Chương V E - HSMT | 495 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp nguồn CVV (2x1.5)mm cấp cho thiết bị wifi | Chương V E - HSMT | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp quang 8FO | Chương V E - HSMT | 80 | m |
| 27 | Vật tư phụ | Chương V E - HSMT | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi