Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200687638-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200671024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Sự nghiệp giáo dục, ngân sách huyện năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 09:53:00 đến ngày 2020-07-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,571,247,478 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG THÀNH 4 TẦNG:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 3,276 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 287,8328 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ mái bằng thủ công, chiều cao ≤28m 0,9091 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch bê tông, chiều dày ≤22cm 15,72 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 1,972 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,238 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0164 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,1261 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,0453 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0612 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,684 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,0445 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0443 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,31 m3
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1156 tấn
16 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2048 100m2
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,0482 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 1,5306 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25 15,9486 m2
20 Gia công thép lan can tay vịn cầu thang 0,0363 tấn
21 Lắp thép lan can tay vịn cầu thang 0,0363 tấn
22 Trát xà dầm, vữa XM M50 1,36 m2
23 Trát xà dầm, gầm bản thang vữa XM M75 17,8384 m2
24 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 20,9061 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 38,288 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 16,191 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1312 tấn
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2236 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,698 m3
30 Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 10,76 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 31,29 m2
32 Sản xuất lắp dựng thanh sắt hộp lan can 42 thanh
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1621 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,9458 tấn
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,9576 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 7,546 m3
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,6976 tấn
38 Ván khuôn gỗ sàn mái 1,4012 100m2
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 10,362 m3
40 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 42,84 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 2,984 m3
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3 100m2
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0568 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,492 m3
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 76,984 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 102,66 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 323,785 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 445,665 m2
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m 0,519 tấn
50 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,519 tấn
51 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4mm mái 0,5427 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép 50x50x1,4mm mái 0,5427 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp 2,6 100m2
54 Tôn úp nóc mái + Phủ diềm mái 50 m2
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,6 100m
56 Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm 0,3678 tấn
57 Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽm 0,3678 tấn
58 Gia công, lắp dựng Trần tôn liên doanh dày 0,3mm 1,7428 100m2
59 Gia công lắp dựng cửa khung sắt huỳnh tôn dập nổi + ô thoáng bằng kính 28,872 m2
60 Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ 10,8 m2
61 Làm khung nhôm vách kính cầu thang 2,988 m2
62 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25mm 206,32 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 480,472 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 503,429 m2
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 40 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 80 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 120 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 220 m
69 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 250 m
70 Lắp đặt đèn trang trí nổi 17 bộ
71 Lắp đặt quạt trần 6 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A 1 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 6 cái
74 Lắp đặt ô cắm đôi 11 cái
75 Lắp đặt công tắc 2 hạt 6 cái
76 Lắp đặt công tắc 1 hạt 4 cái
B NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG THÀNH 3 TẦNG:
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 4,212 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m 311,04 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m 1,1905 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch bê tông chiều dày ≤22cm 13,728 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 63,36 m2
6 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện tầng 1,2 2 tầng
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 44,634 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 12,3908 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1191 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,295 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,268 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,192 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,1201 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 1,1304 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 8,904 m3
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,6331 tấn
17 Ván khuôn gỗ sàn mái 1,2808 100m2
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 12,808 m3
19 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 48,72 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 5,016 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,836 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 408,4852 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 448,79 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 448,79 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 408,4852 m2
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 1,972 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0164 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,1215 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,0334 tấn
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0612 100m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,684 m3
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,0445 tấn
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0443 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,31 m3
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1041 tấn
36 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,175 100m2
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,7498 m3
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0157 tấn
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,0302 100m2
40 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,1134 m3
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0155 tấn
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,0336 100m2
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,168 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 0,7796 m3
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 0,272 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 17,4984 m2
47 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 27,5421 m2
48 Sản xuất, lắp dựng lan can hoa sắt cầu thang 6,636 m2
49 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 1,4832 m3
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0543 tấn
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1349 100m2
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,6744 m3
53 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 13,488 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 33,456 m2
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,5719 tấn
56 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,5719 tấn
57 Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,4mm mái 0,6965 tấn
58 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x50x1,4mm mái 0,6965 tấn
59 Lợp mái che tường tôn xốp 3,3426 100m2
60 Tôn úp nócphủ diềm mái 52 m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,8 100m
62 Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm trần 0,3521 tấn
63 Lắp dựng xà trần thép hộp mạ kẽm 0,3521 tấn
64 Gia công, lắp dựng trần tôn dày 0,3mm 1,8328 100m2
65 Gia công sản xuất lắp đặt cửa khung thép huỳnh tôn dập nổi 101,856 m2
66 Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ 14,4 m2
67 Gia công, lắp dựng vách kính ô cầu thang 3,984 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 23,04 1m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25mm 222,06 m2
70 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong và ngoài nhà 2.194,1401 m2
71 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.744,0725 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 723,122 m2
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 40 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 165 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 265 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 785 m
77 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 540 m
78 Lắp đặt đèn com pact 45W 75 bộ
79 Lắp đặt đèn thường có chụp 15 bộ
80 Lắp đặt quạt trần 24 cái
81 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A 3 cái
82 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 24 cái
83 Lắp đặt ô cắm đơn 12 cái
84 Lắp đặt ô cắm đôi 24 cái
85 Lắp đặt công tắc 2 hạt 15 cái
86 Lắp đặt công tắc 1 hạt 27 cái
C SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 3 GIAN:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà 72,0088 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà 85,4 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 72,008 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 85,4 m2
5 Sản xuất lắp dựng cửa khung thép huỳnh tôn dập nổi 6,8 m2
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 50 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 30 m
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 1 cái
10 Lắp đặt bóng Compact 35W 11 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 30 m
12 Phá dỡ nền gạch lá nem cũ 2,4 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,32 m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,12 100m
15 sản xuất lắp đặt cút vuông D90 4 cái
16 sản xuất lắp đặt tê vuông D90 2 cái
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09mm 2,4 m2
18 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm 0,7 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm 0,04 100 m
21 sản xuất lắp đặt cút HDPE cút vuông 10 cái
22 Lắp đặt vòi đồng D25 vặn 3 cái
23 Lắp đặt cút thu D40/25 1 cái
24 máy bơm nước 1 cái
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 3,5 m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III 0,999 m3
27 Gia công cột bằng thép D76 0,3781 tấn
28 Lắp cột thép các loại 0,3781 tấn
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 0,999 m3
30 gia công sản xuất lắp đặt tấm rào thép B40 mắt cáo ( thép 3,4ly) 131,25 m2
D BỂ NƯỚC SINH HOẠT 30M3:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 2,016 m3
2 Lắp dựng cốt thép đáy bể, giằng tường, ĐK ≤10mm 0,1229 tấn
3 Bê tông đáy bể, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 3,094 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 7,76 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 43,2 m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 32,56 m2
7 Láng nền, sàn bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 14,4 m2
8 Đánh màu thành và đáy bể bằng xi măng nguyên chất 43,2 m2
9 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,15 100m2
10 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm 0,1044 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,836 m3
E NHÀ BẢO VỆ:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 0,84 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III 3,36 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 0,28 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 4,032 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0484 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0091 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,0605 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,363 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 0,576 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 4,6515 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0242 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0126 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,1815 m3
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 30,6325 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 32,212 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 2,427 m2
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25mm 7,4025 m2
18 Gia công xà gồ thép mái 0,0621 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,0542 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép mái 0,0621 tấn
21 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0542 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp 0,1763 100m2
23 Gia công, lắp dựng trần tôn 0,0729 100m2
24 Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ cửa khung sắt huỳnh tôn dập nổi 3,788 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 30,6325 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 32,212 m2
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 30 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 10 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 5 m
30 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 10 m
31 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
32 Lắp đặt ô cắm đôi 1 cái
33 Lắp đặt đèn com pác 2 bộ
34 Lắp đặt quạt treo tường 1 cái
35 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 1 cái
F MÁI VÒM SÂN KHẤU:
1 Phá dỡ móng xây đá 4,32 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 11,655 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 2,688 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 16,77 m2
5 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm 100,95 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-Cấp đất III 4,6305 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 0,2205 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 2,1078 m3
9 Lưới thép D6 gia cố bu lông chân cột 4 bộ
10 Bulong neo M16 + Bản mã chân cột 4 bộ
11 Gia công cột bằng thép hình 0,6337 tấn
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,5958 tấn
13 Gia công xà gồ thép hộp 0,2255 tấn
14 Lắp cột thép các loại 0,6337 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,5958 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép 0,2255 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,8571 100m2
G SỬA NHÀ 5 GIAN LÀM THƯ VIỆN:
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 110,0176 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,2923 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 6,65 m2
4 Tháo dỡ điện toàn nhà 1 ct
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 244,341 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 13,672 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 9,16 m2
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1509 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,1509 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 13,68 1m2
11 Lắp dựng xà gồ thép hộp 0,2923 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 1,1002 100m2
13 Tấm úp nóc + phủ riềm mái 29,676 m
14 Gia công dầm trần thép hộp 0,1215 tấn
15 Lắp dựng dầm trần thép hộp 0,1215 tấn
16 Gia công, lắp dựng trần tôn dày 0,3mm 0,6808 100m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 108,92 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 135,421 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 89,28 m2
20 Sản xuất lắp dựng cửa khung thép huỳnh tôn dập nổi 12,6 m2
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x10mm2 20 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 20 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 50 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 80 m
25 Tủ đựng ác tô mát tổng 1 cái
26 Lắp đặt quạt ốp trần đảo chiều ( có chụp lồng) 4 cái
27 Lắp đặt đèn trang trí nổi 11 bộ
28 Lắp đặt ô cắm đôi 2 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 1 cái
30 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 4 cái
31 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cái
32 Lắp đặt công tắc 2 hạt 8 cái
33 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 120 m
H SỬA CHỮA NHÀ LTHS 12 GIAN
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 374,24 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,2755 tấn
3 Gia công dầm trần thép hộp 0,6547 tấn
4 Lắp dựng dầm trần thép hộp 0,6547 tấn
5 Gia công lắp dựng Trần tôn dày 0,3mm 3,7424 100m2
I SỬA CHỮA NHÀ LTHS 7 GIAN
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 263,444 m2
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 26,8 1m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 2,6344 100m2
4 Tấm úp nóc + phủ diềm mái 40,83 m
5 Gia công dầm trần thép hộp 0,1967 tấn
6 Lắp dựng xà trần thép hộp 0,1967 tấn
7 Gia công, lắp dựng trần tôn dày 0,3mm 1,4616 100m2
J VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TOÀN BỘ HẠNG MỤC RA KHỎI CÔNG TRÌNH
1 Vận chuyển phế thải toàn bộ các hạng mục ra khỏi công trình 15 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->