Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200687638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mèo Vạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Sự nghiệp giáo dục, ngân sách huyện năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 09:53:00 đến ngày 2020-07-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,571,247,478 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG THÀNH 4 TẦNG: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 3,276 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 287,8328 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ mái bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 0,9091 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch bê tông, chiều dày ≤22cm | 15,72 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,972 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,238 | m3 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0164 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,1261 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0453 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0612 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,684 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,0445 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0443 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,31 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1156 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,2048 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,0482 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 1,5306 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M25 | 15,9486 | m2 | |
| 20 | Gia công thép lan can tay vịn cầu thang | 0,0363 | tấn | |
| 21 | Lắp thép lan can tay vịn cầu thang | 0,0363 | tấn | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | 1,36 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, gầm bản thang vữa XM M75 | 17,8384 | m2 | |
| 24 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 20,9061 | m2 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 38,288 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 16,191 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1312 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2236 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,698 | m3 | |
| 30 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 10,76 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 31,29 | m2 | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng thanh sắt hộp lan can | 42 | thanh | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1621 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,9458 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9576 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 7,546 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6976 | tấn | |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,4012 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 10,362 | m3 | |
| 40 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 42,84 | m2 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 2,984 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0568 | tấn | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,492 | m3 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 76,984 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | 102,66 | m2 | |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 323,785 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 445,665 | m2 | |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 0,519 | tấn | |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,519 | tấn | |
| 51 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x50x1,4mm mái | 0,5427 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép 50x50x1,4mm mái | 0,5427 | tấn | |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp cách nhiệt 3 lớp | 2,6 | 100m2 | |
| 54 | Tôn úp nóc mái + Phủ diềm mái | 50 | m2 | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,6 | 100m | |
| 56 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm | 0,3678 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng dầm trần thép hộp mạ kẽm | 0,3678 | tấn | |
| 58 | Gia công, lắp dựng Trần tôn liên doanh dày 0,3mm | 1,7428 | 100m2 | |
| 59 | Gia công lắp dựng cửa khung sắt huỳnh tôn dập nổi + ô thoáng bằng kính | 28,872 | m2 | |
| 60 | Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ | 10,8 | m2 | |
| 61 | Làm khung nhôm vách kính cầu thang | 2,988 | m2 | |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25mm | 206,32 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 480,472 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 503,429 | m2 | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 40 | m | |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 80 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 120 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 220 | m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 250 | m | |
| 70 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 17 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 6 | cái | |
| 74 | Lắp đặt ô cắm đôi | 11 | cái | |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 76 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| B | NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG THÀNH 3 TẦNG: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 4,212 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 311,04 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 1,1905 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch bê tông chiều dày ≤22cm | 13,728 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 63,36 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện tầng 1,2 | 2 | tầng | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 44,634 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 12,3908 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1191 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,295 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 2,268 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,192 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,1201 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,1304 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 8,904 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6331 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,2808 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 12,808 | m3 | |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 48,72 | m2 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 5,016 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,836 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | 408,4852 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 448,79 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 448,79 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 408,4852 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,972 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0164 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,1215 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0334 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0612 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,684 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,0445 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0443 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,31 | m3 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1041 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,175 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,7498 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0157 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0302 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,1134 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0155 | tấn | |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,0336 | 100m2 | |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,168 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 0,7796 | m3 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 0,272 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | 17,4984 | m2 | |
| 47 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 27,5421 | m2 | |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng lan can hoa sắt cầu thang | 6,636 | m2 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | 1,4832 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0543 | tấn | |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1349 | 100m2 | |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,6744 | m3 | |
| 53 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | 13,488 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 33,456 | m2 | |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,5719 | tấn | |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,5719 | tấn | |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,4mm mái | 0,6965 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x50x1,4mm mái | 0,6965 | tấn | |
| 59 | Lợp mái che tường tôn xốp | 3,3426 | 100m2 | |
| 60 | Tôn úp nócphủ diềm mái | 52 | m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,8 | 100m | |
| 62 | Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽm trần | 0,3521 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng xà trần thép hộp mạ kẽm | 0,3521 | tấn | |
| 64 | Gia công, lắp dựng trần tôn dày 0,3mm | 1,8328 | 100m2 | |
| 65 | Gia công sản xuất lắp đặt cửa khung thép huỳnh tôn dập nổi | 101,856 | m2 | |
| 66 | Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ | 14,4 | m2 | |
| 67 | Gia công, lắp dựng vách kính ô cầu thang | 3,984 | m2 | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,04 | 1m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25mm | 222,06 | m2 | |
| 70 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong và ngoài nhà | 2.194,1401 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.744,0725 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 723,122 | m2 | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 40 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 165 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 265 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 785 | m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 540 | m | |
| 78 | Lắp đặt đèn com pact 45W | 75 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 15 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | 24 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 24 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ô cắm đơn | 12 | cái | |
| 84 | Lắp đặt ô cắm đôi | 24 | cái | |
| 85 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 15 | cái | |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 27 | cái | |
| C | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH 3 GIAN: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 72,0088 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 85,4 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 72,008 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 85,4 | m2 | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa khung thép huỳnh tôn dập nổi | 6,8 | m2 | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bóng Compact 35W | 11 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 30 | m | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem cũ | 2,4 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,32 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | 0,12 | 100m | |
| 15 | sản xuất lắp đặt cút vuông D90 | 4 | cái | |
| 16 | sản xuất lắp đặt tê vuông D90 | 2 | cái | |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | 2,4 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | 0,7 | 100 m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | 0,04 | 100 m | |
| 21 | sản xuất lắp đặt cút HDPE cút vuông | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt vòi đồng D25 vặn | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút thu D40/25 | 1 | cái | |
| 24 | máy bơm nước | 1 | cái | |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 3,5 | m3 | |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất III | 0,999 | m3 | |
| 27 | Gia công cột bằng thép D76 | 0,3781 | tấn | |
| 28 | Lắp cột thép các loại | 0,3781 | tấn | |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | 0,999 | m3 | |
| 30 | gia công sản xuất lắp đặt tấm rào thép B40 mắt cáo ( thép 3,4ly) | 131,25 | m2 | |
| D | BỂ NƯỚC SINH HOẠT 30M3: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,016 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, giằng tường, ĐK ≤10mm | 0,1229 | tấn | |
| 3 | Bê tông đáy bể, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 3,094 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 7,76 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 43,2 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 32,56 | m2 | |
| 7 | Láng nền, sàn bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 14,4 | m2 | |
| 8 | Đánh màu thành và đáy bể bằng xi măng nguyên chất | 43,2 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,15 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | 0,1044 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,836 | m3 | |
| E | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,84 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất III | 3,36 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,28 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | 4,032 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0484 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0091 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0605 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,363 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,576 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 4,6515 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0242 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0126 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,1815 | m3 | |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 30,6325 | m2 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 32,212 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 2,427 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25mm | 7,4025 | m2 | |
| 18 | Gia công xà gồ thép mái | 0,0621 | tấn | |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0542 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép mái | 0,0621 | tấn | |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0542 | tấn | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp | 0,1763 | 100m2 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng trần tôn | 0,0729 | 100m2 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ cửa khung sắt huỳnh tôn dập nổi | 3,788 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 30,6325 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,212 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 5 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 10 | m | |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đôi | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt đèn com pác | 2 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | |
| F | MÁI VÒM SÂN KHẤU: | |||
| 1 | Phá dỡ móng xây đá | 4,32 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 11,655 | m3 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 2,688 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 16,77 | m2 | |
| 5 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | 100,95 | m2 | |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-Cấp đất III | 4,6305 | m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 0,2205 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,1078 | m3 | |
| 9 | Lưới thép D6 gia cố bu lông chân cột | 4 | bộ | |
| 10 | Bulong neo M16 + Bản mã chân cột | 4 | bộ | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,6337 | tấn | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,5958 | tấn | |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp | 0,2255 | tấn | |
| 14 | Lắp cột thép các loại | 0,6337 | tấn | |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,5958 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2255 | tấn | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 0,8571 | 100m2 | |
| G | SỬA NHÀ 5 GIAN LÀM THƯ VIỆN: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 110,0176 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,2923 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,65 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ điện toàn nhà | 1 | ct | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 244,341 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 13,672 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 9,16 | m2 | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1509 | tấn | |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1509 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,68 | 1m2 | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | 0,2923 | tấn | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 1,1002 | 100m2 | |
| 13 | Tấm úp nóc + phủ riềm mái | 29,676 | m | |
| 14 | Gia công dầm trần thép hộp | 0,1215 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | 0,1215 | tấn | |
| 16 | Gia công, lắp dựng trần tôn dày 0,3mm | 0,6808 | 100m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 108,92 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 135,421 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | 89,28 | m2 | |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cửa khung thép huỳnh tôn dập nổi | 12,6 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x10mm2 | 20 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 80 | m | |
| 25 | Tủ đựng ác tô mát tổng | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt quạt ốp trần đảo chiều ( có chụp lồng) | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | 11 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đôi | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 8 | cái | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 120 | m | |
| H | SỬA CHỮA NHÀ LTHS 12 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 374,24 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,2755 | tấn | |
| 3 | Gia công dầm trần thép hộp | 0,6547 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | 0,6547 | tấn | |
| 5 | Gia công lắp dựng Trần tôn dày 0,3mm | 3,7424 | 100m2 | |
| I | SỬA CHỮA NHÀ LTHS 7 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 263,444 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,8 | 1m2 | |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | 2,6344 | 100m2 | |
| 4 | Tấm úp nóc + phủ diềm mái | 40,83 | m | |
| 5 | Gia công dầm trần thép hộp | 0,1967 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà trần thép hộp | 0,1967 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng trần tôn dày 0,3mm | 1,4616 | 100m2 | |
| J | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI TOÀN BỘ HẠNG MỤC RA KHỎI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải toàn bộ các hạng mục ra khỏi công trình | 15 | chuyến | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi