Gói thầu: xây dựng ( Bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200689918-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG AN PHÁT |
| Tên gói thầu | xây dựng ( Bao gồm chi phí hạng mục chung và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200680743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế thuộc Ngân sách tỉnh hằng năm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 12:38:00 đến ngày 2020-07-07 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,791,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHU VỰC XÃ NGHĨA NINH TP. ĐỒNG HỚI KM0+00 - KM0+924,65 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.567,37 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.567,37 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc, đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.972,701 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền K95 bằng máy (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.897,222 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp III( đắp k95) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2.143,8609 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98( Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 871,185 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m-đất cấp III( đắp k98) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.010,5746 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHU VỰC XÃ VINH NINH HUYỆN QUẢNG NINH KM0+924,65 - KM6+0,24,86 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6.878,291 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6.878,291 | m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường, rãnh dọc, đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36.287,243 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền K95 bằng máy (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19.139,407 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m-đất cấp III( đắp k95) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21.627,5299 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 0.3Km | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8.610,607 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98( Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4.196,01 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤500m-đất cấp III( đắp k98) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4.867,3716 | m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31,59 | m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 175,5 | m2 |
| 11 | Móng đá dăm 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 175,5 | m2 |
| 12 | Đá hộc xây gia cố mái ta luy đầu cống vữa M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30,482 | m3 |
| 13 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,161 | m3 |
| 14 | Bê tông chân khay sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39,6 | m3 |
| 15 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,68 | m3 |
| 16 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 199,485 | m3 |
| 17 | Đắp đất giáp thổ (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 155,205 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 0.3Km | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,103 | m3 |
| 19 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,45 | m3 |
| 20 | Cốt thép ống cống d<=10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,26 | tấn |
| 21 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,688 | m3 |
| 22 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,923 | m3 |
| 23 | Mối nối ống cống d(1.0x1.0)m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | mối nối |
| 24 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn <=2T | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | 1 đoạn ống |
| 25 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,1905 | m2 |
| 26 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 48,381 | m2 |
| 27 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,542 | m3 |
| 28 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,065 | m3 |
| 29 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,383 | m3 |
| 30 | Bê tông chân khay sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,252 | m3 |
| 31 | Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,568 | m3 |
| 32 | Đá hộc xây chân khay sân gia cố vữa M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,74 | m3 |
| 33 | Đá hộc xây gia cố mái ta luy đầu cống vữa M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,525 | m3 |
| 34 | Bê tông chân khay gia cố ta luy M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,208 | m3 |
| 35 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,463 | m3 |
| 36 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,542 | m3 |
| 37 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,065 | m3 |
| 38 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,383 | m3 |
| 39 | Bê tông chân khay sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,252 | m3 |
| 40 | Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,578 | m3 |
| 41 | Đá hộc xây chân khay sân gia cố vữa M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,272 | m3 |
| 42 | Đá hộc xây gia cố mái ta luy đầu cống vữa M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,551 | m3 |
| 43 | Bê tông chân khay gia cố ta luy M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,336 | m3 |
| 44 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,208 | m3 |
| 45 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66,02 | m3 |
| 46 | Đắp đất giáp thổ (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 38,17 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 0.3Km | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,888 | m3 |
| 48 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,396 | m2 |
| 49 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,264 | m2 |
| 50 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,964 | m3 |
| 51 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,91 | m2 |
| 52 | Móng đá dăm 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,91 | m2 |
| 53 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,65 | m3 |
| 54 | Cốt thép ống cống d<=10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,448 | tấn |
| 55 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,455 | m3 |
| 56 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,48 | m3 |
| 57 | Mối nối ống cống d(1.0x1.0)m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 33 | mối nối |
| 58 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn <=2T | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39 | 1 đoạn ống |
| 59 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 134,7745 | m2 |
| 60 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 269,549 | m2 |
| 61 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,061 | m3 |
| 62 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,258 | m3 |
| 63 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,575 | m3 |
| 64 | Bê tông chân khay sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,844 | m3 |
| 65 | Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,002 | m3 |
| 66 | Đá hộc xây chân khay sân gia cố vữa M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,868 | m3 |
| 67 | Đá hộc xây gia cố mái ta luy đầu cống vữa M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,177 | m3 |
| 68 | Bê tông chân khay gia cố ta luy M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,464 | m3 |
| 69 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,181 | m3 |
| 70 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,011 | m3 |
| 71 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,174 | m3 |
| 72 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,575 | m3 |
| 73 | Bê tông chân khay sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,844 | m3 |
| 74 | Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,502 | m3 |
| 75 | Đá hộc xây chân khay sân gia cố vữa M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,668 | m3 |
| 76 | Đá hộc xây gia cố mái ta luy đầu cống vữa M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,61 | m3 |
| 77 | Bê tông chân khay gia cố ta luy M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,464 | m3 |
| 78 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,124 | m3 |
| 79 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 178,9 | m3 |
| 80 | Đắp đất giáp thổ (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 87,74 | m3 |
| 81 | Vận chuyển đất C3 đổ đi cự ly Ltb 0.3Km | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 79,754 | m3 |
| 82 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60,39 | m2 |
| 83 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40,26 | m2 |
| 84 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,864 | m3 |
| 85 | Lót giấy dầu 1 lớp dày 18cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 54,8 | m2 |
| 86 | Móng đá dăm 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 54,8 | m2 |
| 87 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60,48 | m3 |
| 88 | Cốt thép ống cống d<=10mm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,638 | tấn |
| 89 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 121,791 | m3 |
| 90 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,937 | m3 |
| 91 | Mối nối ống cống d(1.5x1.5)m | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 76 | mối nối |
| 92 | Lắp đặt ống cống đúc sẵn <=2T | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 84 | 1 đoạn ống |
| 93 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 432,787 | m2 |
| 94 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 865,574 | m2 |
| 95 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,851 | m3 |
| 96 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,191 | m3 |
| 97 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,245 | m3 |
| 98 | Bê tông chân khay sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,192 | m3 |
| 99 | Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 19,661 | m3 |
| 100 | Đá hộc xây chân khay sân gia cố vữa M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,784 | m3 |
| 101 | Đá hộc xây gia cố mái ta luy đầu cống vữa M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 56,988 | m3 |
| 102 | Bê tông chân khay gia cố ta luy M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,472 | m3 |
| 103 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 36,082 | m3 |
| 104 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,835 | m3 |
| 105 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40,425 | m3 |
| 106 | Bê tông sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,814 | m3 |
| 107 | Bê tông chân khay sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10,864 | m3 |
| 108 | Đá hộc xây sân gia cố vữa M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,207 | m3 |
| 109 | Đá hộc xây chân khay sân gia cố vữa M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,872 | m3 |
| 110 | Đá hộc xây gia cố mái ta luy đầu cống vữa M100 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 83,603 | m3 |
| 111 | Bê tông chân khay gia cố ta luy M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,912 | m3 |
| 112 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 49,545 | m3 |
| 113 | Đào đất móng công trình, đất C3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 553,18 | m3 |
| 114 | Đắp đất giáp thổ (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 398,97 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 102,344 | m3 |
| 116 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 260,07 | m2 |
| 117 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 173,38 | m2 |
| 118 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 18,972 | m3 |
| 119 | Lót giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 105,4 | m2 |
| 120 | Móng đá dăm 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 105,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi