Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200669740-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Glong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200664653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 08:50:00 đến ngày 2020-07-10 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,602,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG (02 TẦNG)
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,0544 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,758 m2
3 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,8124 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,8124 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3268 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3268 1m2
7 Lắp đặt ống nhựa PVC dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,754 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,016 m2
10 Lợp dặm ngói vảy cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1475 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,77 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,77 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4444 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,2644 1m2
15 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,95 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,95 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,95 m2
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3433 100m
19 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2912 100m2
21 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
22 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
25 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
26 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
27 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B KÈ BẰNG BTCT
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6792 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6792 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1 km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6792 100m3
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,608 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7458 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4487 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4133 100m2
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0758 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4718 100m2
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6689 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2305 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7029 100m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,665 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,133 m3
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,532 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9288 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4738 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3623 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8982 tấn
20 Bê tông đúc sẵn tấm ốp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7653 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1173 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9516 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.080 cái
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4305 m3
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0822 100m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6696 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3562 100m2
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐÁ HỘC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2323 100m3
2 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,73 m3
3 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,25 m2
D TƯỜNG RÀO ĐẶC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4961 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,961 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5952 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5331 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0673 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1435 tấn
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6885 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,108 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2405 100m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,023 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7023 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1274 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9605 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2077 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2361 m3
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5248 m3
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
19 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 100m2
20 Lắp đặt tấm đan vào đỉnh trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
21 Đắp phào đơn, vữa XM M75 (chóp trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,76 m
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,6605 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,23 m2
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,91 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,45 m
26 Bả bằng bột matic vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,4003 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,4003 m2
28 Quét nước ximăng 2 nước (mặt ngoài tường rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,4003 m2
29 Gia công hàng rào song sắt (chông hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,89 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,89 1m2
E TƯỜNG RÀO LƯỚI B40X40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,715 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,463 m3
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1974 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1173 tấn
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Kéo tường rào lưới B40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,958 m2
F NHÀ ĂN
1 Phá dỡ sàn mái thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3888 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,486 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,019 m3
4 Phá dỡ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,72 m2
5 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,336 m3
6 Lu nền, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,77 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4483 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,716 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,165 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3616 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0369 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 tấn
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1613 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,657 m3
15 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,165 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,578 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4578 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0797 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4833 tấn
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5139 100m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4312 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4104 tấn
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2006 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2119 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2237 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,964 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8389 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1901 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7238 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4729 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3472 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2539 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1134 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0335 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4676 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1755 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,658 m3
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m
43 Lắp đặt cầu chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,045 m2
45 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,565 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,89 m2
48 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,39 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m
50 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,44 m2
51 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7722 m3
52 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (250x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,522 m2
53 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
54 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài tính 50% cạo bỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,595 m2
55 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong tính 50% cạo bỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,57 m2
56 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 50% cạo bỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,424 m2
57 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,775 m2
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,262 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,66 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,513 m2
61 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,455 m2
62 Gia công lắp dựng cửa sắt, kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7025 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,105 1m2
64 SXLD cửa, kính khung nhôm trong nhà (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
65 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa (tính hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
66 Gia công lắp dựng vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 m2
67 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5039 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5039 tấn
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3098 100m2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,928 m2
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4976 100m2
72 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
74 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
75 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
79 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
80 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
81 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi D<=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0301 m3
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 m3
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1077 m3
87 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 tấn
88 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 100m2
89 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2608 m2
91 Lắp đặt van khoá 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
93 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
96 Lắp đặt T nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
97 Lắp đặt co nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
98 Lắp đặt Co nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3472 m3
100 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,8083 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->