Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng Công trình: Duy tu, bảo dưỡng các công trình quản lý bảo vệ rừng sau đầu tư năm 2020 của Chi cục Kiểm lâm vùng I
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200689457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm vùng I |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng Công trình: Duy tu, bảo dưỡng các công trình quản lý bảo vệ rừng sau đầu tư năm 2020 của Chi cục Kiểm lâm vùng I |
| Số hiệu KHLCNT | 20200689297 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 14:02:00 đến ngày 2020-07-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,292,546,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA, NÂNG CẤP HỒ GIỮ NƯỚC CHO PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY RỪNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m3 |
| 3 | Nạo vét kênh mương bằng tổ hợp máy xáng cạp 1,25 m3 và máy đào 0,8 m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,9402 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.394,02 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7,0T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.394,02 | m3 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 39,089 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 39,089 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 39,089 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 214,5 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 489,58 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,364 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,6846 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,0905 | tấn |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18,07 | 100m2 |
| 15 | Rải đá dăm 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,32 | m3 |
| 16 | Cát đen lót | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m3 |
| 17 | Ống PVC D40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 206,4 | m |
| B | KÈ CHỐNG SẠT LỞ HÀNG RÀO TALUY ÂM KHU VỰC TIẾP GIÁP PHÍA ĐẦU ĐƯỜNG TUẦN CHÂU VÀ CÁC HỘ DÂN TỔ 95 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,3375 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,4925 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 35 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 210 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 173 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,0291 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,6821 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 44 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 420 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 420 | m2 |
| 15 | Vải lọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 380 | m2 |
| 16 | Đá dăm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 240 | m3 |
| 17 | Ống PVC D50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi