Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200686279-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200685575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 08:37:00 đến ngày 2020-07-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,629,727,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG 4 LỚP
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3433 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,4808 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,7875 100m
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2854 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1894 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,3082 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3494 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0477 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,244 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,309 tấn
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,3088 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0364 100m3
13 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,6269 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,495 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3494 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km, đường loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,9874 10m³/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km, đường loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,9874 10m³/1km
18 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2118 100m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5344 1m3
20 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9125 100m
21 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,426 m3
23 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0782 100m2
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1362 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1288 tấn
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9483 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1701 m3
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,32 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
30 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 tấn
31 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1151 tấn
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,932 m2
34 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4744 m2
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1381 100m3
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3692 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7142 tấn
38 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3116 m3
39 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,08 100m2
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8643 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7424 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9103 tấn
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,2881 m3
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9856 100m2
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,231 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0388 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7556 tấn
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,796 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1556 100m2
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6251 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6296 tấn
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2272 m3
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5016 100m2
54 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5657 tấn
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cái
56 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,4747 m3
57 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0014 100m2
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5074 tấn
59 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,425 m3
60 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2724 100m2
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9209 tấn
63 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 862,67 m2
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,1616 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2454 m3
66 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,2528 m3
67 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9845 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
69 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 862,81 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 446,67 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 512,7997 m2
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.313,6878 m2
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 922,4873 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312,6806 m
75 Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
76 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 702,7558 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2 m2
78 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9395 m2
79 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,1829 m2
80 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,6024 m2
81 Ốp tường trụ, cột gạch 300x450 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,52 m2
82 Lát đá bậc cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,0198 m2
83 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8775 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.089,2435 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 922,4873 m2
86 Mua + lắp dựng lan can cầu thang inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,22 m
87 Mua, lắp dựng trụ thang Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Mua cửa (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,84 m2
89 Mua vách kính nhựa (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,16 m2
90 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7687 tấn
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,88 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,1027 1m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,84 m2
94 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,16 m2
95 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3118 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3118 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,0619 1m2
98 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1961 100m2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2039 100m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng, L=1200, 40W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần thủy tinh 60W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
3 Lắp đặt quạt trần + hộp số 80W-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt 250/16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
5 Lắp đặt công tắc 2 hạt 250/16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Lắp đặt công tắc 3 hạt 250/16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
7 Hộp công tắc cầu thang 250/160A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 tủ
9 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 220/16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 hộp
11 Lắp đặt các automat 1 pha 220V-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 220V-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 220V-150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.440 m
15 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m
16 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
17 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2, dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
18 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, dây1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140 m
19 Ống ghen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.300 m
C PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
5 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
6 Máy bơm nước, Q=2(m3/h), H=25m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 0.0
8 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
9 Lắp đặt rọ chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,86 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,982 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
14 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
17 Lắp đặt cút nhựa chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60-48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Lắp đặt tê PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
20 Lắp đặt thập PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Lắp đặt cút ren PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt van khóa tổng - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
25 Lắp đặt Y nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Lắp đặt măng sông nhựa PVC-Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa PVC-Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
30 Hộp chứa bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
31 Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
D CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,95 1m3
2 Đắp đất chôn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,75 m3
3 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,5 m
6 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
7 Mua + lắp đặt chân bật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
8 Mua và lắp đặt chân sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
E HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5485 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0942 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, lấp đất 2 bên tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2031 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4063 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4063 100m3/1km
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,118 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,504 m3
8 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3512 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,865 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2504 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8576 m3
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cái
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2604 100m2
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2604 100m2
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6723 tấn
F SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9174 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,556 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0834 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8 m3
5 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 m
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 10m
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng ( G&#x3D;A+B+C+D+E+F)*5% 5% chi phí dự phòng 0,05 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->