Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200686279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200685575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 08:37:00 đến ngày 2020-07-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,629,727,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG 4 LỚP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3433 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4808 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,7875 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2854 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1894 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,3082 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3494 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0477 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,244 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,309 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,3088 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0364 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6269 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,495 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3494 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km, đường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9874 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 4km, đường loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9874 | 10m³/1km |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2118 | 100m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5344 | 1m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9125 | 100m |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,426 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1362 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1288 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9483 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1701 | m3 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1151 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,932 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4744 | m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1381 | 100m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3692 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7142 | tấn |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3116 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8643 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7424 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9103 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2881 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9856 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,231 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0388 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7556 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,796 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1556 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6251 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6296 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2272 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5016 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5657 | tấn |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,4747 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0014 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5074 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,425 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2724 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9209 | tấn |
| 63 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 862,67 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,1616 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2454 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2528 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9845 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 862,81 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,67 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512,7997 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.313,6878 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 922,4873 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312,6806 | m |
| 75 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 702,7558 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,9395 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,1829 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,6024 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột gạch 300x450 - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,52 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,0198 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8775 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.089,2435 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 922,4873 | m2 |
| 86 | Mua + lắp dựng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,22 | m |
| 87 | Mua, lắp dựng trụ thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Mua cửa (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,84 | m2 |
| 89 | Mua vách kính nhựa (đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,16 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7687 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,88 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,1027 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,84 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,16 | m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3118 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3118 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,0619 | 1m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1961 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2039 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 2 bóng, L=1200, 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần thủy tinh 60W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần + hộp số 80W-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 250/16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 250/16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 250/16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 7 | Hộp công tắc cầu thang 250/160A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 220/16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 220V-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 220V-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 220V-150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.440 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, dây 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2, dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, dây1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 19 | Ống ghen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 6 | Máy bơm nước, Q=2(m3/h), H=25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 0.0 |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt rọ chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,982 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60-48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt thập PP-R nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren PP-R bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa tổng - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC-Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC-Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 30 | Hộp chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 31 | Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,95 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,75 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,5 | m |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 7 | Mua + lắp đặt chân bật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 8 | Mua và lắp đặt chân sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5485 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0942 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90, lấp đất 2 bên tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2031 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4063 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4063 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,118 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,504 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3512 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,865 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2504 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8576 | m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2604 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2604 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6723 | tấn |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9174 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,556 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0834 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8 | m3 |
| 5 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | m |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | 10m |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng ( G=A+B+C+D+E+F)*5% | 5% chi phí dự phòng | 0,05 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi