Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200690022-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Tên gói thầu Thi công xây lắp + thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200690006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hải Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 13:22:00 đến ngày 2020-07-11 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,271,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỞ
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 38,08 m
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 442,7768 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 9,7368 m3
4 Tháo dỡ trần Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 274,3248 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 57,52 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 161,2742 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 29,8018 m3
8 Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển đi đổ bằng máy đào 1,25m3, ủi<=110cv Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 191,076 m3
9 Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 191,076 m3
10 Vận chuyển phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 191,076 m3
B HẠNG MỤC: SAN ĐẮP CỤC BỘ + SÂN BÊ TÔNG + RẢNH THOÁT NƯỚC
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 570,915 m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 49,7028 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 69,1334 m3
4 Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 479,7577 m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 479,7577 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 19,8591 m3
7 Xây móng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 8,9726 m3
8 Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 20,0376 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 154,836 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 113,682 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 58,86 m2
12 Bê tông tấm đan đúc sẳn, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 6,4476 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan đúc sẳn Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 40,3248 m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẳn Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 487,37 kg
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 193 cái
16 Rải bạt sọc xanh trắng đỏ chống thoát nước xi măng Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 1.807,1 m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 180,71 m3
18 Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm màu ghi Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 1.807,1 m2
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất I (mở rộng mổi bên ra 0,2m) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 216,8035 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 8,064 m3
3 Đắp đất 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 74,9558 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 14,6546 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 30,3481 m3
6 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 4,9286 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 100,192 m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 160,27 kg
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 305,97 kg
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 1.516,83 kg
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 892,17 kg
12 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ (tận dụng đất đào) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 6,6537 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 52,132 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 9,5256 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 81 m2
16 Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹ (tận dụng đất đào) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 253,8459 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 35,692 m3
18 Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 22,8973 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 12,1676 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 200,4936 m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 412,52 kg
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 613,21 kg
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 2.237,15 kg
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 37,5811 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 3,9816 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 984,36 kg
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 2.346,64 kg
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 2.687,18 kg
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 77,0968 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 770,9682 m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 5.910,27 kg
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 7,0218 m3
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 72,9474 m2
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 359,5 kg
35 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 429,3 kg
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 17,0453 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 198,6548 m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 582,72 kg
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 40,17 kg
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 953,75 kg
41 Xây tường ngoài bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 48,6777 m3
42 Xây tường trong bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 50,7866 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 16,295 m3
44 Xây tường ngoài bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 1,3704 m3
45 Xây tường trong bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 0,9249 m3
46 Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 4,7856 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 1,4949 m3
48 Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 15,9114 m3
49 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 50mm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 5,5 m
50 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 4,68 m
51 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 128,28 m
52 Lắp rọ sắt chắn rác Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 18 cái
53 Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 36 cái
54 Gia công xà gồ, vì kèo, trụ chống thép mạ kẽm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 2.584,1557 kg
55 Lắp dựng xà gồ, vì kèo, trụ chống thép mạ kẽm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 2.584,1557 kg
56 Lợp mái bằng tấm lợp Onduline Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 393,69 m2
57 Gia công lan can thép mạ kẽm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 262,8391 kg
58 Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 16,3476 m2
59 Gia công hoa sắt thép mạ kẽm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 832,8787 kg
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 88,8 m2
61 Gia công các kết cấu thép mạ kẽm khung đỡ Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 40,2234 kg
62 Lắp đặt các kết cấu thép mạ kẽm khung đỡ Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 40,2234 kg
63 Lắp đặt thang nhôm chử A mua sẳn Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 1 cái
64 Lắp đặt nắp lên mái bằng tôn mua sẳn Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 1 cái
65 Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 57,2 m2
66 Lắp dựng cửa sổ 02 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 29,6 m2
67 Lắp dựng cửa sổ 04 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 59,2 m2
68 Lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 2,77 m2
69 Lát đá Granit tự nhiên bậc cấp Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 43,38 m2
70 Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 44,29 m2
71 Lát nền, sàn gạch men Granit Viglacera KT 600x600mm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 641,2908 m2
72 Ốp tường trụ, cột gạch men Granit Viglacera KT 120x600mm (Cắt từ gạch nền KT 600x600mm) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 31,4664 m2
73 Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 116,0746 m2
74 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 116,0746 m2
75 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 7,54 m
76 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 208,52 m
77 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 195,98 m
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 471,8647 m2
79 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 963,1457 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 472,0958 m2
81 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 398,16 m2
82 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 718,1982 m2
83 Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 73,641 m2
84 Quét nước xi măng 2 nước chân móng Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 73,641 m2
85 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 13.020 kg
86 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 513 m2
87 Vận chuyển Thép hình, thép tròn các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 2.600 kg
88 Sơn sắt thép chống rỉ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 162,7311 1m2
89 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 471,8647 m2
90 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 2.339,4477 m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 792,512 m2
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1 LĐ đèn Led bán nguyệt 2x18W-220V bóng 1,2m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 48 bộ
2 LĐ đèn Led bán nguyệt 1x9W-220V bóng 0,6m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 1 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần vuông 170x170x38mm, 12W-220V Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 20 bộ
4 Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 8 cái
5 Lắp đặt quạt trần Điện Cơ Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 32 cái
6 Lắp đặt công tắc đơn + mặt, đế hộp âm tường Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 10 cái
7 Lắp đặt công tắc ba + mặt, đế hộp âm tường Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 8 cái
8 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 56 cái
10 LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 50Ampe Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 2 cái
11 LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 30Ampe Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 2 cái
12 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 25Ampe Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 8 cái
13 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 20Ampe Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 8 cái
14 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 16Ampe Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 8 cái
15 LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 10Ampe Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 2 cái
16 LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực 25Ampe Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 8 cái
17 Lắp đặt hộp các loại, KT<=150x150mm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 76 hộp
18 Lắp đặt tủ điện KT 450x350x150mm sơn tĩnh điện Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 1 hộp
19 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 6MCCB Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 1 hộp
20 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 4MCCB Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 8 hộp
21 Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 3x25+1x16mm2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 67 m
22 Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 4x10mm2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 10 m
23 Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x6mm2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 250 m
24 Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x4mm2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 580 m
25 Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 100 m
26 Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 1.270 m
27 LĐ ống nhựa đàn hồi chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk 20mm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 410 m
28 LĐ ống nhựa đàn hồi chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk 16mm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 685 m
29 Lắp đặt đầu cốt đồng 25mm2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 6 cái
30 Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 10 cái
31 Lắp đặt ty treo cáp D14, L=400 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 2 cái
32 Lắp đặt kẹp ngưng cáp Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 2 bộ
33 Lắp đặt dây nòng cáp thép D4mm bọc nhựa treo cáp điện ngoài nhà Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 28 m
34 Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 0,8m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 3 cái
35 Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 142 m
36 Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, fi 12 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 55 m
37 Đóng cọc tiếp địa 63x63x6mm, L=2,5m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 8 cọc
38 LĐ ống nhựa uPVC đk 20mm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 24 m
39 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 13,2 m3
40 Đắp đất nền móng công trình (hoàn trả đất đào) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 13,2 m3
E CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bình bột - MFZ4 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 4 Bình
2 Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 2 cái
3 Giá đựng bình chữa cháy Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 4 cái
4 Bảng chống lóa Hàn Quốc KT 1,2x2,6m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 8 cái
5 Bàn ghế học sinh tiểu học, loại 02 chổ ngồi, bàn rời ghế (Khung làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi. Mặt, tựa làm bằng gỗ tự nhiên Cao su ghép thanh đã qua sấy hấp, hoàn thiện phun sơn PU, dộ ván dày 18mm. Bàn có chân thép hộp KT 25x50mm và 25x25mm, giằng bàn thép hộp KT 20x20mm, kích thước tổng thể 1200x400x650mm. Ghế làm bằng thép hộp vuông 20x20mm, kích thước ván mặt 34x32mm, tựa 34x12mm. Mã hàng BHS01-HM xuất xứ Việt Nam bảo hành 12 tháng) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 144 cái
6 Bàn ghế giáo viên 01 bàn + 01 ghế tựa (Bàn khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Cao su phun sơn PU dày 18mm KT 1200x600x750mm có yếm che và hộc bàn để dụng cụ. Mặt yếm và các ngăn hộc làm bằng gỗ Cao su phun sơn PU dày 12mm. Ghế làm bằng khung sắt sơn tĩnh điện mặt gỗ Cao su phun sơn PU dày 18mm KT 400x400x880mm. Mã hàng BGV-HM xuất xứ Việt Nam bảo hành 12 tháng) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->