Gói thầu: Thi công xây lắp + thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690022-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp + thiết bị (Bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Hải Ninh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 13 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 13:22:00 đến ngày 2020-07-11 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,271,998,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỞ | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 38,08 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=4m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 442,7768 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 9,7368 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 274,3248 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 57,52 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 161,2742 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 29,8018 | m3 |
| 8 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển đi đổ bằng máy đào 1,25m3, ủi<=110cv | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 191,076 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 191,076 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 191,076 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: SAN ĐẮP CỤC BỘ + SÂN BÊ TÔNG + RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 570,915 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 49,7028 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 69,1334 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 479,7577 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 479,7577 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 19,8591 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 8,9726 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 20,0376 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 154,836 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 113,682 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 58,86 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đúc sẳn, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 6,4476 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan đúc sẳn | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 40,3248 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẳn | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 487,37 | kg |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 193 | cái |
| 16 | Rải bạt sọc xanh trắng đỏ chống thoát nước xi măng | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1.807,1 | m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 180,71 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm màu ghi | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1.807,1 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-Cấp đất I (mở rộng mổi bên ra 0,2m) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 216,8035 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 8,064 | m3 |
| 3 | Đắp đất 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 74,9558 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 14,6546 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 30,3481 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 4,9286 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 100,192 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <10mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 160,27 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 305,97 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1.516,83 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 892,17 | kg |
| 12 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ (tận dụng đất đào) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 6,6537 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 52,132 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 9,5256 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 81 | m2 |
| 16 | Đắp cát nền nhà tưới nước đầm kỹ (tận dụng đất đào) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 253,8459 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 35,692 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 22,8973 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 12,1676 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 200,4936 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 412,52 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 613,21 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 2.237,15 | kg |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 37,5811 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 3,9816 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 984,36 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 2.346,64 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 2.687,18 | kg |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 77,0968 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 770,9682 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 5.910,27 | kg |
| 32 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 7,0218 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 72,9474 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 359,5 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 429,3 | kg |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 17,0453 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 198,6548 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 582,72 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 40,17 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 953,75 | kg |
| 41 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lổ không nung hàng câu ngang bằng gạch đặc-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 48,6777 | m3 |
| 42 | Xây tường trong bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 50,7866 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 16,295 | m3 |
| 44 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1,3704 | m3 |
| 45 | Xây tường trong bằng gạch 2 lổ không nung-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 0,9249 | m3 |
| 46 | Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 4,7856 | m3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lổ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1,4949 | m3 |
| 48 | Xây tường trong bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 15,9114 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 50mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 5,5 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 4,68 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 90mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 128,28 | m |
| 52 | Lắp rọ sắt chắn rác | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đk 90mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 36 | cái |
| 54 | Gia công xà gồ, vì kèo, trụ chống thép mạ kẽm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 2.584,1557 | kg |
| 55 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo, trụ chống thép mạ kẽm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 2.584,1557 | kg |
| 56 | Lợp mái bằng tấm lợp Onduline | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 393,69 | m2 |
| 57 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 262,8391 | kg |
| 58 | Lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 16,3476 | m2 |
| 59 | Gia công hoa sắt thép mạ kẽm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 832,8787 | kg |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 88,8 | m2 |
| 61 | Gia công các kết cấu thép mạ kẽm khung đỡ | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 40,2234 | kg |
| 62 | Lắp đặt các kết cấu thép mạ kẽm khung đỡ | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 40,2234 | kg |
| 63 | Lắp đặt thang nhôm chử A mua sẳn | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt nắp lên mái bằng tôn mua sẳn | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1 | cái |
| 65 | Lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 57,2 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ 02 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 29,6 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sổ 04 cánh nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 59,2 | m2 |
| 68 | Lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 2,77 | m2 |
| 69 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cấp | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 43,38 | m2 |
| 70 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 44,29 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch men Granit Viglacera KT 600x600mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 641,2908 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột gạch men Granit Viglacera KT 120x600mm (Cắt từ gạch nền KT 600x600mm) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 31,4664 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 116,0746 | m2 |
| 74 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 116,0746 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 7,54 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 208,52 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 195,98 | m |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 471,8647 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 963,1457 | m2 |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 472,0958 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 398,16 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 718,1982 | m2 |
| 83 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 73,641 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 73,641 | m2 |
| 85 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 13.020 | kg |
| 86 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 513 | m2 |
| 87 | Vận chuyển Thép hình, thép tròn các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 2.600 | kg |
| 88 | Sơn sắt thép chống rỉ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 162,7311 | 1m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 471,8647 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 2.339,4477 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 792,512 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | LĐ đèn Led bán nguyệt 2x18W-220V bóng 1,2m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 48 | bộ |
| 2 | LĐ đèn Led bán nguyệt 1x9W-220V bóng 0,6m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần vuông 170x170x38mm, 12W-220V | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần Điện Cơ | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt, đế hộp âm tường | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc ba + mặt, đế hộp âm tường | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 56 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 50Ampe | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 2 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 3 pha 3 cực 30Ampe | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 2 | cái |
| 12 | LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 25Ampe | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 8 | cái |
| 13 | LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 20Ampe | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 8 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 16Ampe | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 8 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha 1 cực 10Ampe | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 2 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat loại 1 pha 2 cực 25Ampe | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp các loại, KT<=150x150mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 76 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện KT 450x350x150mm sơn tĩnh điện | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 6MCCB | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 4MCCB | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 8 | hộp |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 3x25+1x16mm2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 67 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CADIVI loại 4x10mm2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x6mm2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x4mm2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 580 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x2,5mm2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện CADIVI loại 1x1,5mm2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 1.270 | m |
| 27 | LĐ ống nhựa đàn hồi chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 410 | m |
| 28 | LĐ ống nhựa đàn hồi chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 685 | m |
| 29 | Lắp đặt đầu cốt đồng 25mm2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu cốt đồng 16mm2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt ty treo cáp D14, L=400 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt kẹp ngưng cáp | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây nòng cáp thép D4mm bọc nhựa treo cáp điện ngoài nhà | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 28 | m |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm, chiều dài kim 0,8m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 3 | cái |
| 35 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét theo tường,cột,mái nhà, fi 10 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 142 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép mạ kẽm chống sét dưới mương đất, fi 12 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 55 | m |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6mm, L=2,5m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 8 | cọc |
| 38 | LĐ ống nhựa uPVC đk 20mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 24 | m |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 13,2 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình (hoàn trả đất đào) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 13,2 | m3 |
| E | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột - MFZ4 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 4 | Bình |
| 2 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 2 | cái |
| 3 | Giá đựng bình chữa cháy | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 4 | cái |
| 4 | Bảng chống lóa Hàn Quốc KT 1,2x2,6m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 8 | cái |
| 5 | Bàn ghế học sinh tiểu học, loại 02 chổ ngồi, bàn rời ghế (Khung làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi. Mặt, tựa làm bằng gỗ tự nhiên Cao su ghép thanh đã qua sấy hấp, hoàn thiện phun sơn PU, dộ ván dày 18mm. Bàn có chân thép hộp KT 25x50mm và 25x25mm, giằng bàn thép hộp KT 20x20mm, kích thước tổng thể 1200x400x650mm. Ghế làm bằng thép hộp vuông 20x20mm, kích thước ván mặt 34x32mm, tựa 34x12mm. Mã hàng BHS01-HM xuất xứ Việt Nam bảo hành 12 tháng) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 144 | cái |
| 6 | Bàn ghế giáo viên 01 bàn + 01 ghế tựa (Bàn khung sắt sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ Cao su phun sơn PU dày 18mm KT 1200x600x750mm có yếm che và hộc bàn để dụng cụ. Mặt yếm và các ngăn hộc làm bằng gỗ Cao su phun sơn PU dày 12mm. Ghế làm bằng khung sắt sơn tĩnh điện mặt gỗ Cao su phun sơn PU dày 18mm KT 400x400x880mm. Mã hàng BGV-HM xuất xứ Việt Nam bảo hành 12 tháng) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và HSTKBVTC | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi