Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200662179-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200632822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 12:04:00 đến ngày 2020-07-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,445,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mở rộng mặt đường, bạt tầm nhìn, thảm lại mặt đường
1 Khối lượng đào nền đất C4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.723,94 m3
2 Khối lượng đào nền đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 969,33 m3
3 Khối lượng đào nền đá C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.366,34 m3
4 Khối lượng đào rãnh đất C4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,33 m3
5 Khối lượng đào khuôn đất C4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 601,2 m3
6 Khối lượng đào đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,33 m3
7 Đắp đất K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 106,23 m3
8 Bù vênh BTN C12,5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,1 m3
9 Tưới nhũ tương dính bám RC70 0,5 Iit/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.749,84 m2
10 Bù vênh BTN C19 (trung bình dày 5cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38,68 m3
11 Tưới nhũ lương dính bám RC70 0,5 Iít/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 775,19 m2
12 Bê tông nhựa C12,5 dày 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 166,78 m3
13 Tưới nhũ tương dính bám RC70 0,5 lít/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 674,05 m2
14 Bê tông nhựa C19 dày 7 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,57 m3
15 Tưới nhũ tương thấm bám MC70 1,0 lít/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 674,05 m2
16 CPĐD loại 1 lớp trên dày 15 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,46 m3
17 CPĐD loại 2 lớp dưới dày 35 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 235,49 m3
18 Đất đầm chặt K98 dày 30 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 202,24 m3
19 BTXM M200 lề dày 20 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 102,98 m3
20 CPĐD loại 2 lề dày 5 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,92 m3
21 Vận chuyển đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 685,19 m3
22 Vận chuyển đất cấp 4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.385,48 m3
23 Vận chuyền đá cấp 3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.366,34 m3
B Mặt đường rạn nứt - CKXL 1
1 Cắt bê tông nhựa (trung bình 12 cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31 md
2 Khối lượng đào khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m3
3 CPĐD loai 1 lớp trên dày 12 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m3
4 Vận chuyển đất cấp 4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m3
C Cao su nền đường - CKXL 2
1 Cắt bê tông nhựa (trung bình 12 cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81 md
2 Khối lượng đào khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,8 m3
3 Bê tông nhựa C19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m2
4 Tưới nhũ tương thấm bám MC70 1,0 lít/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 90 m2
5 CPĐD loại 1 lớp trên dày 20 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 m3
6 CPĐD loại 2 lớp dưới dày 35 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,5 m3
7 Vận chuyển đất cấp 4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,8 m3
D Rãnh thoát nước
1 Phá BTXM M200 thành rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,66 m3
2 Phá BTXM M200 đáy rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,72 m3
3 Vận chuyẻn đất cấp 4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,38 m3
4 Lắp đặt tấm BTXM dày 7 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 966,76 tấm
5 BTXM M200 đá 1x2 thành rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,38 m3
6 Ván khuôn tấm BT thành rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 101,74 m2
7 BTXM M200 đá 1x2 đáy rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,15 m3
8 Vữa XM lótt M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,65 m3
9 Vữa XM chèn khe M100 thành rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,91 m3
E Khối lượng ATGT
1 Diện tích vạch sơn dày 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 204,36 m2
2 Gờ giảm tốc dày 4mm (50 vạch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 134,63 m2
3 Đinh phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 61 cái
4 Di dời cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cọc H
5 Tháo dỡ tôn lượn sóng cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87 md
6 Đào đất móng tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,6 m3
7 Bê tông móng cột 10 Mpa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,8 m3
8 Phá dỡ bê tông móng cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,8 m3
9 Đắp đất hố móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,8 m3
10 Lăp đặt lại tôn lượn sóng cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87 md
11 Vận chuyển đất cấp 3 tháo dỡ, lắp đặt tôn lượn sóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,6 m3
12 Lắp đặt tiêu phản quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 bộ
F Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->