Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200690348-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Me
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200690193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 15:25:00 đến ngày 2020-07-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,496,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Rãnh thoát nước tuyến 1 từ P1 - C13
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,556 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,556 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,556 100m3
4 San bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,556 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,112 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,408 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,432 m3
9 Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,072 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,736 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,259 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 tấn
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 m2
14 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 100m2
15 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,544 m3
16 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,727 tấn
17 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 184 cấu kiện
B 12 hố ga trên tuyến 1
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,307 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,96 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,199 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,42 m3
5 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,319 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,179 tấn
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,56 m2
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 100m2
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,419 m3
12 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cấu kiện
C Hố ga phụ gom nước rãnh dọc bo
1 Đào móng hố gom thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m3
3 Bê tông hố thu gom, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 100m2
5 Lưới chắn rác thu nước thẳng đứng song sắt 30x57x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
6 Khung đỡ lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
7 Lắp đặt ống D160 thoát nước vào hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 100m
D Rãnh thoát nước tuyến 2 từ C1 - C11
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,65 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,65 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,65 100m3
4 San bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,65 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,485 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,323 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,384 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,702 m3
9 Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,269 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,214 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,781 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,475 tấn
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 581,28 m2
14 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,462 100m2
15 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,698 m3
16 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,187 tấn
17 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 553,6 cấu kiện
E 16 hố ga trên tuyến 2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,409 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,613 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 100m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,559 m3
5 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,092 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,239 tấn
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,08 m2
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 100m2
11 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,226 m3
12 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cấu kiện
F Hố ga phụ gom nước rãnh dọc bo
1 Đào móng hố gom thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
3 Bê tông hố thu gom, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,667 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,438 100m2
5 Lưới chắn rác thu nước thẳng đứng song sắt 30x57x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
6 Khung đỡ lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
7 Lắp đặt ống D160 thoát nước vào hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,544 100m
G Rãnh thoát nước tuyến 3 từ C2 - C7
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,171 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,171 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,171 100m3
4 San bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,171 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,32 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,52 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 tấn
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m2
14 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,634 100m2
15 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,84 m3
16 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,948 tấn
17 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 cấu kiện
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,756 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,133 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 100m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,85 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,933 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,149 tấn
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,8 m2
27 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m2
28 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
29 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 tấn
30 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cấu kiện
31 Đào móng hố gom thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,375 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
33 Bê tông hố thu gom, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,917 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 100m2
35 Lưới chắn rác thu nước thẳng đứng song sắt 30x57x2.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
36 Khung đỡ lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m
H Đường giao thông tuyến 1 và tuyến 2
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,751 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,265 100m2
3 Đổ bê tông thương phẩm rải bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,836 m3
4 Cắt khe đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,443 10m
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,415 100m2
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,502 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,302 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,302 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,302 100m3
10 San bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,302 100m3
I Bo và vỉa hè, bồn cây tuyến 1;2;3
1 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 25x30x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 851 m
2 Bê tông lót đáy bo, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,765 m3
3 Đá dăm đệm móng rãnh dọc bo vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,53 m3
4 Bê tông rãnh dọc bo vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,53 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,661 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,661 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,859 m2
8 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,032 m3
9 Mua và trồng cây hoa ban tạo khuôn viên đô thị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132 cây
10 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.766,993 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,699 m3
12 Cát đệm tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,916 m3
13 Đào nền vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,391 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,391 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,391 100m3
16 San bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,391 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,456 100m3
18 Mua đất cấp phối tự nhiên; hệ số tơi xốp 1,121; hệ số đầm k85 = 1,07; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.134,159 m3
J 4 vị trí cống qua đường tuyến 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,661 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,033 100m3
3 Mua đất cấp phối tự nhiên; hệ số tơi xốp 1,121; hệ số đầm k90 = 1,10; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,165 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,661 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4\km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,661 100m3
6 San bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,661 100m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,54 100m
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,877 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,428 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,653 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,531 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,904 100m2
14 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cấu kiện
15 Đắp vữa xi măng mác 150# cuốn cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,216 m2
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,447 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,808 m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
23 Ván khuôn giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,086 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,152 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
27 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cấu kiện
K Đường giao thông tuyến 4
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,073 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,827 100m2
3 Đổ bê tông thương phẩm rải bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 576,53 m3
4 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,65 10m
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,459 100m2
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,351 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,351 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,351 100m3
9 San bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,351 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,923 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,542 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,451 100m3
14 Mua đất cấp phối tự nhiên; hệ số tơi xốp 1,121; hệ số đầm k95 = 1,13;hệ số đầm k90 = 1,1; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.787,04 m3
15 Đào móng cống thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,273 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,273 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,273 100m3
18 San bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,273 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,32 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,72 m3
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,032 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,6 m3
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,602 tấn
24 Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,913 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 504 cấu kiện
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,604 m2
27 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 m3
28 Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,755 m3
L 18 hố ga trên tuyến 4
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,368 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,733 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,599 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,259 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,143 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,908 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 tấn
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,314 m2
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m2
12 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,52 m3
13 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 tấn
14 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cấu kiện
M Tường kè tuyến 4
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,334 100m3
2 Đắp chân kè K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,724 100m3
3 Mua đất cấp phối tự nhiên; hệ số tơi xốp 1,121;hệ số đầm k90 = 1,1; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,326 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,334 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,334 100m3
6 San bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,334 100m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,589 100m
8 Đắp đất tận dụng đắp bờ vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,109 100m3
9 Đào phá bờ vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,109 100m3
10 Đệm đá 4x6 đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,667 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,667 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,337 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,922 m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,604 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,373 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,769 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,213 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,234 tấn
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5 m2
N Cống thoát nước qua đường tại C4 Km0+43.30
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 100m3
3 Mua đất cấp phối tự nhiên; hệ số tơi xốp 1,121;hệ số đầm k90 = 1,1; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,729 m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,563 100m
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,948 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,869 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 tấn
10 Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cấu kiện
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,983 m2
13 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 m3
14 Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 m3
O 02 hố ga đầu cống
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,622 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,415 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,662 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m2
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
11 Bê tông tấm đan , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,344 m3
12 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
13 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
P Cống thoát nước qua đường tại C6 Km0+51.30
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,008 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,652 100m3
3 Mua đất cấp phối tự nhiên; hệ số tơi xốp 1,121;hệ số đầm k90 = 1,1; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,361 m3
4 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,819 100m
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,211 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,503 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,095 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 tấn
11 Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,659 100m2
12 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cấu kiện
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m2
14 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 m3
15 Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,581 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,02 m2
Q Đường giao thông tuyến 5
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,604 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,986 100m2
3 Đổ bê tông thương phẩm rải bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,93 m3
4 Cắt khe đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,972 10m
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,538 100m2
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 100m3
9 San bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,352 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,163 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,102 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,679 100m3
14 Mua đất cấp phối tự nhiên; hệ số tơi xốp 1,121; hệ số đầm k95 = 1,13;hệ số đầm k90 = 1,1; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 501,68 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,039 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,08 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,18 m3
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,808 100m2
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,15 m3
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,323 tấn
21 Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,586 100m2
22 Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101 cấu kiện
23 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,328 m2
24 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 m3
25 Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 m3
R 5 hố ga trên tuyến 5
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,037 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,555 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,429 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,808 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,476 m2
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
13 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cấu kiện
S Tường kè tuyến 5
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,534 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 100m3
3 Mua đất cấp phối tự nhiên; hệ số tơi xốp 1,121;hệ số đầm k90 = 1,1; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,431 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,534 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,534 100m3
6 San bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,534 100m3
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,969 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,715 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,715 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,648 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,468 m3
12 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,926 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,16 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 tấn
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,55 m2
T Đường giao thông tuyến 6
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,762 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,764 100m2
3 Đổ bê tông thương phẩm rải bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,77 m3
4 Cắt khe đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,527 10m
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 100m2
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,227 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,227 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,227 100m3
9 San bãi đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,227 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,129 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,455 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,665 100m3
14 Mua đất cấp phối tự nhiên; hệ số tơi xốp 1,121; hệ số đầm k95 = 1,13;hệ số đầm k90 = 1,1; Mô tả kỹ thuật theo Chương V 543,561 m3
U Cống thoát nước giữa đường tuyến 4 từ TĐ1 -C9; L= 116 m
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,087 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,28 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,88 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,928 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 tấn
7 Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,821 100m2
8 Lắp dựng ống cống bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 cấu kiện
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,1 m2
10 Vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 m3
11 Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 m3
V 5 hố ga trên tuyến 6
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,037 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,555 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,429 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,808 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 tấn
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,476 m2
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cấu kiện
W Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng 5% Chi phí dự phòng 0,05 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->