Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200690348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Me |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 15:25:00 đến ngày 2020-07-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,496,737,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Rãnh thoát nước tuyến 1 từ P1 - C13 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,556 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,556 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,556 | 100m3 |
| 4 | San bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,556 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,112 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,408 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,432 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,072 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,544 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,727 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | cấu kiện |
| B | 12 hố ga trên tuyến 1 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,307 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,319 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,56 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,419 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| C | Hố ga phụ gom nước rãnh dọc bo | |||
| 1 | Đào móng hố gom thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu gom, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m2 |
| 5 | Lưới chắn rác thu nước thẳng đứng song sắt 30x57x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Khung đỡ lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống D160 thoát nước vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | 100m |
| D | Rãnh thoát nước tuyến 2 từ C1 - C11 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | 100m3 |
| 4 | San bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,65 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,485 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,323 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,384 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,702 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,269 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,214 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,781 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,475 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 581,28 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,462 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,698 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,187 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,6 | cấu kiện |
| E | 16 hố ga trên tuyến 2 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,409 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,613 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,559 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,092 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,08 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,226 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cấu kiện |
| F | Hố ga phụ gom nước rãnh dọc bo | |||
| 1 | Đào móng hố gom thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông hố thu gom, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,667 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | 100m2 |
| 5 | Lưới chắn rác thu nước thẳng đứng song sắt 30x57x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Khung đỡ lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống D160 thoát nước vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,544 | 100m |
| G | Rãnh thoát nước tuyến 3 từ C2 - C7 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,171 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,171 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,171 | 100m3 |
| 4 | San bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,171 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,32 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,52 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,948 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cấu kiện |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,756 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,133 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,85 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,933 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,8 | m2 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 31 | Đào móng hố gom thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 33 | Bê tông hố thu gom, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,917 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | 100m2 |
| 35 | Lưới chắn rác thu nước thẳng đứng song sắt 30x57x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 36 | Khung đỡ lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| H | Đường giao thông tuyến 1 và tuyến 2 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,751 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,265 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm rải bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,836 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,443 | 10m |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,415 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,502 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,302 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,302 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,302 | 100m3 |
| 10 | San bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,302 | 100m3 |
| I | Bo và vỉa hè, bồn cây tuyến 1;2;3 | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 25x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 851 | m |
| 2 | Bê tông lót đáy bo, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,765 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng rãnh dọc bo vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,53 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh dọc bo vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,53 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,661 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,661 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,859 | m2 |
| 8 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,032 | m3 |
| 9 | Mua và trồng cây hoa ban tạo khuôn viên đô thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cây |
| 10 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.766,993 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,699 | m3 |
| 12 | Cát đệm tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,916 | m3 |
| 13 | Đào nền vỉa hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,391 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,391 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,391 | 100m3 |
| 16 | San bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,391 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,456 | 100m3 |
| 18 | Mua đất cấp phối tự nhiên; hệ số tơi xốp 1,121; hệ số đầm k85 = 1,07; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.134,159 | m3 |
| J | 4 vị trí cống qua đường tuyến 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,661 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,033 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối tự nhiên; hệ số tơi xốp 1,121; hệ số đầm k90 = 1,10; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,165 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,661 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4\km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,661 | 100m3 |
| 6 | San bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,661 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,54 | 100m |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,877 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,428 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,531 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,904 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cấu kiện |
| 15 | Đắp vữa xi măng mác 150# cuốn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,216 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,447 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,808 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 23 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| K | Đường giao thông tuyến 4 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,073 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,827 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm rải bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576,53 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,65 | 10m |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,459 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,351 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,351 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,351 | 100m3 |
| 9 | San bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,351 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,923 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,542 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,451 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp phối tự nhiên; hệ số tơi xốp 1,121; hệ số đầm k95 = 1,13;hệ số đầm k90 = 1,1; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.787,04 | m3 |
| 15 | Đào móng cống thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,273 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,273 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,273 | 100m3 |
| 18 | San bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,273 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,72 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,602 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,913 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | cấu kiện |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,604 | m2 |
| 27 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | m3 |
| 28 | Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | m3 |
| L | 18 hố ga trên tuyến 4 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,368 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,733 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,599 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,143 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,908 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,314 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cấu kiện |
| M | Tường kè tuyến 4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,334 | 100m3 |
| 2 | Đắp chân kè K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,724 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối tự nhiên; hệ số tơi xốp 1,121;hệ số đầm k90 = 1,1; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,326 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,334 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,334 | 100m3 |
| 6 | San bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,334 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,589 | 100m |
| 8 | Đắp đất tận dụng đắp bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,109 | 100m3 |
| 9 | Đào phá bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,109 | 100m3 |
| 10 | Đệm đá 4x6 đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,667 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,667 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,337 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,922 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,604 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,373 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,213 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | m2 |
| N | Cống thoát nước qua đường tại C4 Km0+43.30 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối tự nhiên; hệ số tơi xốp 1,121;hệ số đầm k90 = 1,1; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,729 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,563 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,948 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,869 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,983 | m2 |
| 13 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | m3 |
| 14 | Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | m3 |
| O | 02 hố ga đầu cống | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,415 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,662 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| P | Cống thoát nước qua đường tại C6 Km0+51.30 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối tự nhiên; hệ số tơi xốp 1,121;hệ số đầm k90 = 1,1; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,361 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,819 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,211 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,503 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,659 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| 14 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | m3 |
| 15 | Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,581 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,02 | m2 |
| Q | Đường giao thông tuyến 5 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,986 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm rải bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,93 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,972 | 10m |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 9 | San bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,102 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp phối tự nhiên; hệ số tơi xốp 1,121; hệ số đầm k95 = 1,13;hệ số đầm k90 = 1,1; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,68 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,039 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,08 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,18 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,808 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,15 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,323 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,586 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | cấu kiện |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,328 | m2 |
| 24 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | m3 |
| 25 | Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | m3 |
| R | 5 hố ga trên tuyến 5 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,037 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,555 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,429 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,808 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,476 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| S | Tường kè tuyến 5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,534 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối tự nhiên; hệ số tơi xốp 1,121;hệ số đầm k90 = 1,1; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,431 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,534 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,534 | 100m3 |
| 6 | San bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,534 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,969 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,715 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,715 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,648 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,468 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,926 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m2 |
| T | Đường giao thông tuyến 6 | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,764 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm rải bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,77 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,527 | 10m |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,227 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,227 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,227 | 100m3 |
| 9 | San bãi đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,227 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,455 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,665 | 100m3 |
| 14 | Mua đất cấp phối tự nhiên; hệ số tơi xốp 1,121; hệ số đầm k95 = 1,13;hệ số đầm k90 = 1,1; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 543,561 | m3 |
| U | Cống thoát nước giữa đường tuyến 4 từ TĐ1 -C9; L= 116 m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,087 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,928 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,821 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng ống cống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cấu kiện |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,1 | m2 |
| 10 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | m3 |
| 11 | Gỗ nhóm 5 tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | m3 |
| V | 5 hố ga trên tuyến 6 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,037 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,555 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,429 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,808 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,476 | m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| W | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 5% Chi phí dự phòng | 0,05 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi