Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Nghĩa Thịnh đoạn từ chợ Hải Lạng đến sông Thành Đồng, huyện Nghĩa Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200687384-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Nghĩa Thịnh đoạn từ chợ Hải Lạng đến sông Thành Đồng, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20200655396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 09:53:00 đến ngày 2020-07-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,495,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến chính
1 Đào bùn nền đường Theo thiết kế được duyệt 301,07 m3
2 Đào đất K.T.H đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 303,1 m3
3 Đánh cấp nền đường, đấp cấp I Theo thiết kế được duyệt 146,72 m3
4 Đào khuôn đường cũ Theo thiết kế được duyệt 63,7 m3
5 Đào khuôn đường mới Theo thiết kế được duyệt 2.678,03 m3
6 Đắp đất nền đường K95 Theo thiết kế được duyệt 2.382,97 m3
7 Đắp cát nền đường K95 Theo thiết kế được duyệt 807,61 m3
8 Đắp cát nền đường K98 Theo thiết kế được duyệt 1.196,7 m3
9 Vận chuyển đất cấp I đổ đi Theo thiết kế được duyệt 391,03 m3
10 Vận chuyển đất cấp II đổ đi Theo thiết kế được duyệt 535,61 m3
11 Vận chuyển đất cấp IV đổ đi Theo thiết kế được duyệt 63,7 m3
12 Lớp móng đá thải dầy 20cm Theo thiết kế được duyệt 4.030,86 m2
13 Lớp móng CPDD lớp dưới trên mặt đường mở rộng đầm chặt dày 25cm Theo thiết kế được duyệt 954,265 m3
14 Lớp móng CPDD lớp dưới trên mặt đường cũ tận dụng đầm chặt dày 15cm Theo thiết kế được duyệt 639,033 m3
15 Lớp móng CPDD lớp dưới trên mặt đường mở rộng đầm chặt dày 15cm Theo thiết kế được duyệt 1.211,5125 m3
16 Bù vênh mặt cũ bằng CPDD lớp trên dày trung bình 4.2cm Theo thiết kế được duyệt 177,07 m3
17 Tưới nhựa thấm bám 1Kg/m2 Theo thiết kế được duyệt 7.688,98 m2
18 Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cm Theo thiết kế được duyệt 7.688,98 m2
19 Sản xuất BTN chặt C19 Theo thiết kế được duyệt 1.277,91 tấn
20 Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi công bằng ô tô 10T Theo thiết kế được duyệt 1.277,91 tấn
21 Lớp móng CPDD lớp trên đầm chặt dày trung bình 15cm Theo thiết kế được duyệt 77,24 m3
22 Tưới nhựa thấm bám 1Kg/m2 Theo thiết kế được duyệt 514,9 m2
23 Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cm Theo thiết kế được duyệt 514,9 m2
24 Sản xuất BTN chặt C19 Theo thiết kế được duyệt 85,58 tấn
25 Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi công bằng ô tô 10T Theo thiết kế được duyệt 85,58 tấn
26 Gia cố lề bằng đá xô bồ dầy 15cm Theo thiết kế được duyệt 119,21 m3
27 Gia cố BTXM M200 Theo thiết kế được duyệt 74,55 m3
28 Ván khuôn gia cố BTXM M200 Theo thiết kế được duyệt 7,85 m2
29 Đào lăn mương, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 424,28 m3
30 Đắp đất hoàn trả lăn mương Theo thiết kế được duyệt 185,38 m3
31 Xây gạch VXM M75 Theo thiết kế được duyệt 138,71 m3
32 Trát VXM M100 dày 2cm Theo thiết kế được duyệt 698,38 m2
33 Mua, lắp đặt tôn lượn sóng Theo thiết kế được duyệt 1.370 m
34 Sơn tim đường bằng sơn nhiệt nóng phản quang màu vàng dày 2mm Theo thiết kế được duyệt 69,45 m2
35 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 6mm Theo thiết kế được duyệt 63,8 m2
36 Sản xuất lắp đặt biển báo hình tam giác A70 Theo thiết kế được duyệt 10 Biển
37 Sản xuất, Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường Theo thiết kế được duyệt 27 cái
B Tuyến nhánh
1 Đào bùn nền đường Theo thiết kế được duyệt 38,59 m3
2 Đào đất K.T.H đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 104,25 m3
3 Đánh cấp nền đường, đấp cấp I Theo thiết kế được duyệt 31,26 m3
4 Đào khuôn đường cũ Theo thiết kế được duyệt 231,74 m3
5 Đào khuôn đường mới, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 1.578,25 m3
6 Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng) Theo thiết kế được duyệt 622,08 m3
7 Đắp cát nền đường K95 Theo thiết kế được duyệt 420,24 m3
8 Đắp cát nền đường K98 Theo thiết kế được duyệt 617,05 m3
9 Vận chuyển đất cấp I đổ đi Theo thiết kế được duyệt 174,1 m3
10 Vận chuyển đất cấp II đổ đi Theo thiết kế được duyệt 912,91 m3
11 Vận chuyển đất cấp IV đổ đi Theo thiết kế được duyệt 231,74 m3
12 Lớp móng đá thải dầy 20cm Theo thiết kế được duyệt 2.056,84 m2
13 Lớp móng CPDD lớp dưới trên mặt đường mở rộng đầm chặt dày 25cm Theo thiết kế được duyệt 514,21 m3
14 Lớp móng CPDD lớp dưới trên mặt đường cũ tận dụng đầm chặt dày 15cm Theo thiết kế được duyệt 308,526 m3
15 Lớp móng CPDD lớp dưới trên mặt đường mở rộng đầm chặt dày 15cm Theo thiết kế được duyệt 308,526 m3
16 Tưới nhựa thấm bám 1Kg/m2 Theo thiết kế được duyệt 1.926,58 m2
17 Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cm Theo thiết kế được duyệt 1.926,58 m2
18 Sản xuất BTN chặt C19 Theo thiết kế được duyệt 320,2 tấn
19 Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi công bằng ô tô 10T Theo thiết kế được duyệt 320,2 tấn
20 Tưới nhựa thấm bám 1Kg/m2 Theo thiết kế được duyệt 112,4 m2
21 Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cm Theo thiết kế được duyệt 112,4 m2
22 Sản xuất BTN chặt C19 Theo thiết kế được duyệt 18,68 tấn
23 Vận chuyển BTN từ trạm trộn tới vị trí thi công bằng ô tô 10T Theo thiết kế được duyệt 18,68 tấn
24 Gia cố lề bằng đá xô bồ dầy 15cm Theo thiết kế được duyệt 37,88 m3
25 Gia cố BTXM M200 Theo thiết kế được duyệt 19,75 m3
26 Phá dỡ tường mương cũ Theo thiết kế được duyệt 72,9 m3
27 Vận chuyển đất cấp IV đổ đi Theo thiết kế được duyệt 72,9 m3
28 Đào đất hố móng, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 1.131,39 m3
29 Đắp đất hoàn trả, đầm K95 Theo thiết kế được duyệt 16,01 m3
30 Vận chuyển vật liệu đổ đi Theo thiết kế được duyệt 951,42 m3
31 Đắp đất hoàn trả, đầm K95 Theo thiết kế được duyệt 144,1 m3
32 Đắp cát hoàn trả, đầm K95 Theo thiết kế được duyệt 419,76 m3
33 Đóng cọc tre L=<2,5m đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 23.267,5 m
34 Đá dăm đệm móng Theo thiết kế được duyệt 37,23 m3
35 Xây Đá hộc VXM M100# móng tường chắn Theo thiết kế được duyệt 350 m3
36 Xây Đá hộc VXM M100# thân tường chắn Theo thiết kế được duyệt 324,7 m3
37 Cung cấp, lắp đặt vật liệu thoát nước Theo thiết kế được duyệt 71,69 CK
38 Đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt 2,69 m3
39 Đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 2,69 m3
40 Mua, lắp đặt Vải lọc tương đương ART14 Theo thiết kế được duyệt 45,88 m2
41 Mua, lắp đặt ống nhựa D 21 Theo thiết kế được duyệt 53,77 m
42 Khe lún quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo thiết kế được duyệt 39,9 m2
43 Mua, lắp đặt tôn lượn sóng Theo thiết kế được duyệt 230,04 m
44 Sơn tim đường bằng sơn nhiệt nóng phản quang màu vàng dày 2mm Theo thiết kế được duyệt 17,15 m2
45 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 6mm Theo thiết kế được duyệt 26,4 m2
46 Sản xuất lắp đặt biển báo hình tam giác A70 Theo thiết kế được duyệt 4 Biển
47 Sản xuất, Cắm cọc tiêu KT 15x15 trên vai đường Theo thiết kế được duyệt 27 cái
C Di chuyển trạm bơm
1 Phá dỡ trạm bơm cũ bằng gạch xây Theo thiết kế được duyệt 48,83 m3
2 Phá dỡ trạm bơm cũ bằng bê tông Theo thiết kế được duyệt 19,42 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo thiết kế được duyệt 68,25 m3
4 Đắp đập tạm Theo thiết kế được duyệt 34,83 m3
5 Đào phá đập tạm Theo thiết kế được duyệt 34,83 m3
6 Đóng + nhổ cọc tre L=<2,5m Theo thiết kế được duyệt 269,64 m
7 Phên nứa Theo thiết kế được duyệt 53,33 m2
8 Tre cây liên kết dọc Theo thiết kế được duyệt 29,63 m
9 Thép D6+8 Theo thiết kế được duyệt 14,06 kg
10 Đào móng đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 188,77 m3
11 Đắp hoàn trả chân K90 Theo thiết kế được duyệt 16,27 m3
12 Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 170,38 m3
13 Đóng cọc tre dài 2.5m Theo thiết kế được duyệt 1.573,18 m
14 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 7,12 m3
15 Xây móng gạch không nung VXMM75# chiều dày <=33mm Theo thiết kế được duyệt 30,98 m3
16 Sản xuất, đổ bê tông móng M200#, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 5,72 m3
17 Sản xuất, đổ bê tông dầm, giằng M200#, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,9 m3
18 Sản xuất, đổ bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 2,07 m3
19 Sản xuất, đổ bê tông tường M200#, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt 0,67 m3
20 Sản xuất, đổ bê tông mái kênh mương M200#, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 4,5 m3
21 Sản xuất, đổ bê tông nền, hè M200#, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt 1,32 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Theo thiết kế được duyệt 4,69 m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đầm san Theo thiết kế được duyệt 31,66 m2
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền Theo thiết kế được duyệt 1,8 m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng: D<=18 Theo thiết kế được duyệt 281,57 Kg
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn: D<=10mm Theo thiết kế được duyệt 97,72 Kg
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn: D>10mm Theo thiết kế được duyệt 17,64 Kg
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái kênh: D<=10mm Theo thiết kế được duyệt 97,72 Kg
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm D<= 10 Theo thiết kế được duyệt 29,28 Kg
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm: D<= 18 Theo thiết kế được duyệt 147,28 Kg
31 Xây tường gạch, vữa XM75# Theo thiết kế được duyệt 26,7718 m3
32 Trát tường ngoài VXMM75#, dầy 1.5cm Theo thiết kế được duyệt 85,67 m2
33 Láng nền đáy kênh Theo thiết kế được duyệt 10 m2
34 Trát tường trong VXMM75#, dầy 1.5cm Theo thiết kế được duyệt 27,2 m2
35 Trát dầm trầnVXMM75#, dầy 1.5cm Theo thiết kế được duyệt 13,03 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế được duyệt 79,55 m2
37 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm mái kênh Theo thiết kế được duyệt 56,21 m2
38 Mua sen hoa cửa số sắt vuông 12 x12 ( cả sơn) Theo thiết kế được duyệt 3,69 Kg
39 Mua cửa đi, cửa sổ bằng tôn khung kẽm 0,6x0,3 dày 1,4 ly, huỳnh pano dày 1,5 ly sơn chống gỉ 2 lớp 1 lớp màu, lắp đặt hoàn chỉnh Theo thiết kế được duyệt 2,48 m2
40 Mua khóa cửa Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
41 Mua then cửa sắt f 21 (2 đoạn mỗi đoạn dài L=10cm) Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
42 Mua bản lề Theo thiết kế được duyệt 1,5 bộ
43 Mua khuy cài Theo thiết kế được duyệt 20,37 bộ
44 Gia công (tiền VL+NC) sản xuất lưới chắn rác Theo thiết kế được duyệt 131,34 Kg
45 Sản xuất, đổ bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,98 m3
46 Sản suất, lắp dựng cốt thép cột dàn van D<=18mm Theo thiết kế được duyệt 85,74 Kg
47 Sản suất, lắp dựng cốt thép cột dàn van D<=10mm Theo thiết kế được duyệt 10 Kg
48 Sản suất thép bản Theo thiết kế được duyệt 181,63 Kg
49 Sản suất thép góc Theo thiết kế được duyệt 278,1 Kg
50 Lắp đặt thép bản, thép góc Theo thiết kế được duyệt 459,64 Kg
51 Mua, lắp đặt bộ nâng đỡ cánh phai V1 Theo thiết kế được duyệt 1 bộ
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột dàn van Theo thiết kế được duyệt 12,39 m2
53 Tháo lắp di chuyển cụm máy bơm Theo thiết kế được duyệt 1 tg
54 Đá thải dày 30cm Theo thiết kế được duyệt 87,08 m2
55 Gia cố mặt đường BTXM M200 đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 17,42 m3
56 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt đường Theo thiết kế được duyệt 9,54 m2
D Cống tròn D1000
1 Đóng cọc tre dài 2.5m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 2.865 m
2 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 4,58 m3
3 Sản xuất, đổ bê tông móng M200#, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt 15,6 m3
4 Sản xuất, đổ bê tông tường bên M200#, đá 2x4 tường đầu, tường cánh Theo thiết kế được duyệt 9,6 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Theo thiết kế được duyệt 29,19 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, cánh Theo thiết kế được duyệt 36,06 m2
7 Sản xuất, đổ bê tông đế cốngM200# đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 4,38 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống D<=10mm Theo thiết kế được duyệt 120,4 Kg
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống Theo thiết kế được duyệt 23,77 m2
10 Lắp đặt đế cống D100, D75, D60 Theo thiết kế được duyệt 35 đế
11 Đốt cống tròn BTCT D100, HL93 Theo thiết kế được duyệt 24 m
12 Sản xuất, đổ bê tông đai cống Theo thiết kế được duyệt 0,42 m3
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đai cống Theo thiết kế được duyệt 46,83 Kg
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đai cống Theo thiết kế được duyệt 17,83 m2
15 Vữa XMM 200# trát đai cống Theo thiết kế được duyệt 0,07 m3
16 Sản xuất, đổ bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,61 m3
17 Sản xuất, đổ bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,24 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột dàn van D<=18mm Theo thiết kế được duyệt 101,43 Kg
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột dàn van D<=10mm Theo thiết kế được duyệt 10,92 Kg
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D<=10mm cánh cửa Theo thiết kế được duyệt 15,12 Kg
21 Sản suất thép bản Theo thiết kế được duyệt 189,39 Kg
22 Sản suất thép góc Theo thiết kế được duyệt 81,33 Kg
23 Lắp đặt thép bản, thép góc Theo thiết kế được duyệt 270,72 Kg
24 Bộ nâng đỡ cánh phai V1 Theo thiết kế được duyệt 3 Bộ
25 Lắp đặt bộ cánh phai Theo thiết kế được duyệt 3 cái
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột dàn van Theo thiết kế được duyệt 11,85 m2
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cánh cửa dàn van Theo thiết kế được duyệt 1,07 m2
28 Đóng + nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3 L=<2,5m Theo thiết kế được duyệt 225 m
29 Phên nứa Theo thiết kế được duyệt 10,8 m2
30 Đắp đập thi công Theo thiết kế được duyệt 24,75 m3
31 Phá đập thi công Theo thiết kế được duyệt 24,75 m3
32 Đào đất hố móng Theo thiết kế được duyệt 106,46 m3
33 Bơm nước Theo thiết kế được duyệt 3 Ca
34 Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây Theo thiết kế được duyệt 13,9 m3
35 Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tông Theo thiết kế được duyệt 7,77 m3
36 Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt 106,46 m3
37 Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt 21,66 m3
38 Đắp cát hoàn trả K95 Theo thiết kế được duyệt 35,49 m3
39 Đóng cọc tre dài 2.5m Theo thiết kế được duyệt 172,5 m
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Theo thiết kế được duyệt 1 m2
41 Đá dăm đệm móng Theo thiết kế được duyệt 0,27 m3
42 Sản xuất, đổ bê tông móng hố ga M150 Theo thiết kế được duyệt 0,46 m3
43 Xây hố ga bằng gạch không nung VXMM75# Theo thiết kế được duyệt 2,29 m3
44 Trát hố ga VXMM100#, dày 2cm Theo thiết kế được duyệt 5,58 m2
45 Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200#, đá1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,14 m3
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, D<=10mm Theo thiết kế được duyệt 25,67 Kg
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, D>10mm Theo thiết kế được duyệt 12,7 Kg
48 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo thiết kế được duyệt 0,77 m2
49 Lắp đặt tấm đan Theo thiết kế được duyệt 1 cái
50 Sản xuất, đổ bê tông mũ M200#, đá1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,21 m3
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ ga Theo thiết kế được duyệt 2,42 m2
E Cống tròn D600
1 Đóng cọc tre dài 2.5m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 417,5 m
2 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 1,13 m3
3 Sản xuất, đổ bê tông móng M200#, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt 3,4 m3
4 Sản xuất, đổ bê tông tường bên M200#, đá 2x4 tường đầu, tường cánh Theo thiết kế được duyệt 1,08 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Theo thiết kế được duyệt 19,09 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, cánh Theo thiết kế được duyệt 8,09 m2
7 Sản xuất, đổ bê tông đế cốngM200# đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,24 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống D<=10mm Theo thiết kế được duyệt 11,04 Kg
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống Theo thiết kế được duyệt 1,95 m2
10 Lắp đặt đế cống D100, D75, D60 Theo thiết kế được duyệt 4 đế
11 Đốt cống tròn BTCT D600, HL93 Theo thiết kế được duyệt 3 CK
12 Đóng + nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3 L=<2,5m Theo thiết kế được duyệt 125 m
13 Phên nứa Theo thiết kế được duyệt 6 m2
14 Đắp đất đàm chặt K85 Theo thiết kế được duyệt 16,5 m3
15 Phá đập thi công Theo thiết kế được duyệt 16,5 m3
16 Đào đất hố móng, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 12,42 m3
17 Bơm nước Theo thiết kế được duyệt 0,5 Ca
18 Đắp cát hoàn trả K95 Theo thiết kế được duyệt 4,14 m3
F Cống hộp ngang đường (0,5x0,5)m
1 Đóng cọc tre dài 2.5m Theo thiết kế được duyệt 700 m
2 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 1,4 m3
3 Sản xuất, đổ bê tông đế cống M200# đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 3,24 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống D<=10mm Theo thiết kế được duyệt 163,56 Kg
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống D<=18mm Theo thiết kế được duyệt 20,88 Kg
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống Theo thiết kế được duyệt 11,52 m2
7 Lắp đặt đế cống BxH=0.5x0.5 Theo thiết kế được duyệt 12 m
8 Sản xuất, đổ bê tông M300#, đá 1x2 cống hộp Theo thiết kế được duyệt 5,09 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đúc sẵn D<=10mm Theo thiết kế được duyệt 260,64 Kg
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đúc sẵn D<=18mm Theo thiết kế được duyệt 330,48 Kg
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cống Theo thiết kế được duyệt 87,84 m2
12 Lắp đặt đốt cống 0,5x0,5 Theo thiết kế được duyệt 18 m
13 Ma tít bitum nóng 1-3mm Theo thiết kế được duyệt 8,18 m2
14 Ma tít bium amiang nóng dày 1.5-3mm thân cống Theo thiết kế được duyệt 43,2 m2
15 Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối Theo thiết kế được duyệt 43,2 m
16 Vữa XMM 200# trát đai cống Theo thiết kế được duyệt 0,09 m3
17 Đào đất hố móng, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 97,23 m3
18 Đắp đá xô bồ hoàn trả mặt cũ dầy 30cm Theo thiết kế được duyệt 6,03 m3
19 Đắp cát hoàn trả K95 Theo thiết kế được duyệt 32,41 m3
20 Bơm nước Theo thiết kế được duyệt 1 Ca
21 Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 97,23 m3
22 Đóng cọc tre dài 2.5m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 658,94 m
23 Đá dăm đệm móng Theo thiết kế được duyệt 1,65 m3
24 Sản xuất, đổ bê tông hố ga M200#, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt 3,29 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Theo thiết kế được duyệt 5,98 m2
26 Xây hố ga bằng gạch không nung VXMM75# Theo thiết kế được duyệt 8,76 m3
27 Trát hố ga VXMM100#, dày 2cm Theo thiết kế được duyệt 22,92 m2
28 Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200#, đá1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,85 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, D<=10mm Theo thiết kế được duyệt 154,02 Kg
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, D>10mm Theo thiết kế được duyệt 76,2 Kg
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo thiết kế được duyệt 4,61 m2
32 Lắp đặt tấm đan Theo thiết kế được duyệt 6 cái
33 Sản xuất, đổ bê tông mũ M200#, đá1x2 Theo thiết kế được duyệt 1,24 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ ga Theo thiết kế được duyệt 14,52 m2
G Cống hộp ngang đường (1,5x1,5)m
1 Đóng cọc tre dài 2.5m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 825 m
2 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 1,32 m3
3 Bê tông móng M200#, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt 7,725 m3
4 Sản xuất, đổ bê tông tường bên M200#, đá 2x4 tường đầu, tường cánh Theo thiết kế được duyệt 3,051 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Theo thiết kế được duyệt 15,65 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, cánh Theo thiết kế được duyệt 16,28 m2
7 Sản xuất, đổ bê tông đế cốngM200# đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 4,6284 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế cống D<=18mm Theo thiết kế được duyệt 919,068 Kg
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cống Theo thiết kế được duyệt 5,2896 m2
10 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 2,3142 m3
11 Đóng cọc tre dài 2.5m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 1.447,5 m
12 Lắp đặt đế cống BxH=1,5x1,5 Theo thiết kế được duyệt 7,3 CK
13 Sản xuất, đổ bê tông M300#, đá 1x2 cống hộp Theo thiết kế được duyệt 18,265 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp đúc sẵn D<=18mm Theo thiết kế được duyệt 3.079,18 Kg
15 Quét nhưạ đường 2 lớp Theo thiết kế được duyệt 34,2 m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đốt cống Theo thiết kế được duyệt 163,93 m2
17 Lắp đặt đốt cống 1,5x1,5 Theo thiết kế được duyệt 13 m
18 Ma tít bitum nóng 1-3mm Theo thiết kế được duyệt 4,104 m2
19 Ma tít bium amiang nóng dày 1.5-3mm thân cống Theo thiết kế được duyệt 74,1 m2
20 Đay tẩm nhựa đường nhét mối nối Theo thiết kế được duyệt 68,4 m
21 Vữa XMM 200# trát đai cống Theo thiết kế được duyệt 0,0958 m3
22 Đào đất hố móng Theo thiết kế được duyệt 115,6221 m3
23 Đắp đá xô bồ hoàn trả mặt cũ dầy 30cm Theo thiết kế được duyệt 3,477 m3
24 Đắp cát hoàn trả K95 Theo thiết kế được duyệt 77,0814 m3
25 Đắp đập tạm Theo thiết kế được duyệt 26,4 m3
26 Đào phá đập tạm Theo thiết kế được duyệt 26,4 m3
27 Phên nứa chắn đất Theo thiết kế được duyệt 12 m2
28 Bơm nước Theo thiết kế được duyệt 2 Ca
29 Đóng + nhổ cọc tre bằng máy đào 0,5m3 L=<2,5m Theo thiết kế được duyệt 250 m
30 Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây Theo thiết kế được duyệt 6,7498 m3
31 Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tông Theo thiết kế được duyệt 6,0156 m3
32 Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 115,6221 m3
33 Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt 12,7654 m3
34 San nền bãi đúc Theo thiết kế được duyệt 1,77 100m3
35 Sản xuất, đổ bê tông M150# đổ tại chỗ bãi đúc dày 5cm Theo thiết kế được duyệt 7,5 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bãi đúc Theo thiết kế được duyệt 3,5 m2
H Cống Lo= 0.8 (cống chịu lực)
1 Đóng cọc tre dài 2.0m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 536 m
2 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 1,25 m3
3 Sản xuất, đổ bê tông móng M150#, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt 1,87 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Theo thiết kế được duyệt 2,4 m2
5 Gạch bê tông 2 lỗ M75# xây tường vữa xi măng M75# Theo thiết kế được duyệt 4,05 m3
6 Trát vữa xi măng M100# dày 2cm Theo thiết kế được duyệt 16,8 m2
7 Sản xuất, đổ bê tông tấm đan M200#, đá1x2 Theo thiết kế được duyệt 1,2 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, D<=10mm Theo thiết kế được duyệt 81,28 Kg
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, D>10mm Theo thiết kế được duyệt 89,28 Kg
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo thiết kế được duyệt 14,4 m2
11 Lắp đặt tấm đan Theo thiết kế được duyệt 16 cái
12 Sản xuất, đổ bê tông mũ M200#, đá1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,79 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ Theo thiết kế được duyệt 9,6 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ D<10 Theo thiết kế được duyệt 82,64 Kg
15 Đào đất hố móng Theo thiết kế được duyệt 46,16 m3
16 Đắp cát hoàn trả K95 Theo thiết kế được duyệt 32,08 m3
17 Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt 46,16 m3
18 Đắp đập tạm Theo thiết kế được duyệt 4 m3
19 Đào phá đập tạm Theo thiết kế được duyệt 4 m3
20 Bơm nước Theo thiết kế được duyệt 1 Ca
21 Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng gạch xây Theo thiết kế được duyệt 2,81 m3
22 Phá dỡ tường đầu, tường cánh cống cũ bằng bê tông Theo thiết kế được duyệt 5,54 m3
23 Vận chuyển vật liệu đổ đi, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt 8,36 m3
I Cống Lo= 0.8 (cống không chịu lực)
1 Đá dăm đệm móng cống dày 10cm Theo thiết kế được duyệt 0,94 m3
2 Sản xuất, đổ bê tông móng M150#, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt 1,4 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng Theo thiết kế được duyệt 1,8 m2
4 Gạch bê tông 2 lỗ M75# xây tường vữa xi măng M75# Theo thiết kế được duyệt 3,7 m3
5 Trát vữa xi măng M100# dày 2cm Theo thiết kế được duyệt 14,4 m2
J Cống Lo= 0.8 (Dàn van cống)
1 Sản xuất, đổ bê tông cột dàn van M200#, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,39 m3
2 Sản xuất, đổ bê tông cánh cửa dàn van M200#, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt 0,16 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột dàn van D<=10mm Theo thiết kế được duyệt 8,82 Kg
4 Sản suất thép bản Theo thiết kế được duyệt 23,56 Kg
5 Sản suất thép góc Theo thiết kế được duyệt 136,88 Kg
6 Lắp đặt thép bản, thép góc Theo thiết kế được duyệt 160,44 Kg
7 Bộ nâng đỡ cánh phai V1 Theo thiết kế được duyệt 2 bộ
8 Lắp đặt bộ cánh phai Theo thiết kế được duyệt 2 cái
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột dàn van Theo thiết kế được duyệt 6,72 m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cánh cửa dàn van Theo thiết kế được duyệt 0,61 m2
K Đảm bảo an toàn giao thông
1 Đảm bảo an toàn giao thông Theo thiết kế được duyệt 1 T Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->