Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng, thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh, nghiệm thu đóng điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200688272-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đan Phượng
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng, thiết bị, thí nghiệm hiệu chỉnh, nghiệm thu đóng điện
Số hiệu KHLCNT 20200657691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn GPMB của dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 07:46:00 đến ngày 2020-07-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,318,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,700,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN TBA TÂN HỘI 2
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV -750kVA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 máy
2 Lắp đặt tủ RMU 35kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế + tụ bù Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
B LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TBA TÂN HỘI 2
1 Lắp đặt vỏ trạm kios D4000xR2500xC2700 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trung thế 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,18 100m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp hạ thế 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,84 100m
4 Lắp đặt đầu cáp Elbow 35kV 3x50mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt đầu cáp Tee-Plug 35kV 3x50mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt đầu cáp Tee-Plug 35kV 3x240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
7 Kéo rải và lắp đặt dây nối đất trung tính MBA Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,08 100m
8 Ép đầu cốt đồng M240 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,6 10 đầu cốt
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,8 10 cọc
10 Rải dây thép tiếp địa Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,8 10 m
11 Lắp biển tên trạm Composit phản quang Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
12 Lắp biển sơ đồ điện Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
13 Lắp biển an toàn Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
14 Cần trục ô tô 5T vận chuyển vật tư Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 ca
C LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TUYẾN CÁP NGẦM LỘ 372E1.56 NHÁNH TÂN HỘI 2 Hào cáp 1 sợi cáp trung thế đi dưới đất)
1 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,55 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,132 100m2
D LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TUYẾN CÁP NGẦM LỘ 372E1.56 NHÁNH TÂN HỘI 2 (Hào cáp 1 sợi cáp trung thế đi dưới lòng đường)
1 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,944 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,032 100m2
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 35kV-3x240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,92 100m
4 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 195/150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,86 100m
5 Xếp mốc báo cáp Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,005 1000v
6 Lắp đặt đầu cáp Tee-Plug 35kV 3x240mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
7 Cần trục ô tô 5T vận chuyển vật tư Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 ca
E LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ (Hào cáp 2 sợi cáp hạ thế đi dưới đất) (41m)
1 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Mô tả theo yêu cầu Chương V 5,33 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,164 100m2
F LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ (Hào cáp 3 sợi cáp hạ thế đi dưới đất) (64m)
1 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Mô tả theo yêu cầu Chương V 10,24 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,384 100m2
G LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ (Hào cáp 3 sợi cáp hạ thế đi dưới lòng đường BT asphalt) (16m)
1 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,56 m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,096 100m2
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x185mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,5 100m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x120mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,84 100m
5 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-4x95mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,79 100m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D130/100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,78 100m
7 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 4x185mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
8 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 4x120mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
9 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế 4x95mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
10 Dựng cột PC.I-8,5-190-4,3.TCVN 5847:2016 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 cột
H LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - Tiếp địa RC-1 (3 bộ)
1 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3 10 cọc
2 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,129 100kg
3 Lắp côliê ôm 1 cáp lên cột đơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
4 Lắp côliê ôm 2 cáp lên cột đơn Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ
5 Cần trục ô tô 10T vận chuyển vật tư Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 ca
I XÂY DỰNG TBA TÂN HỘI 2
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,563 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,999 m3
3 Đổ bê tông lót móng hố thu dầu bằng thủ công, M150 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,671 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,669 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,021 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,197 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,075 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,416 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,483 m3
10 Lưới chắn hố thu dầu Mô tả theo yêu cầu Chương V 63,84 kg
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 18,18 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,568 m2
13 Đá 4x6 rải hố thu dầu Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,426
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,528 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,09 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,09 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,09 100m3
18 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,96 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,96 m3
J XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM LỘ 372E1.56 NHÁNH TÂN HỘI 2 - Hào cáp 1 sợi cáp trung thế đi dưới đất
1 Đào rãnh hào cáp ngầm bằng thủ công, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 7,92 m3
2 Đào rãnh hào cáp ngầm bằng máy, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3168 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 28,05 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,132 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,132 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,132 100m3
K XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM LỘ 372E1.56 NHÁNH TÂN HỘI 2 - Hào cáp 1 sợi cáp trung thế đi dưới lòng đường (16m)
1 Cắt khe mặt đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,2 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa asphalt Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,944 m3
3 Đào xúc lớp đá dăm bằng máy đào <=0,8 m3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,0464 100m3
4 Đào đất hào cáp ngầm thủ công đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,7872 m3
5 Đào đất hào cáp ngầm bằng máy đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,032 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,168 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,08 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,08 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,08 100m3
L XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM LỘ 372E1.56 NHÁNH TÂN HỘI 2 - Tấm đan bê tông bảo vệ cáp (164 tấm)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,312 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,164 100m2
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả theo yêu cầu Chương V 164 cái
M XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - Móng cột kép (03 móng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 8,415 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,719 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,159 100m2
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,696 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,048 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,048 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,048 100m3
N XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - Tiếp địa cột RC-1 (03 bộ)
1 Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 2,4 m3
O XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - Hào cáp 2 sợi cáp hạ thế đi dưới đất (41m)
1 Đào rãnh hào cáp ngầm bằng thủ công, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,28 m3
2 Đào rãnh hào cáp ngầm bằng máy đào, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,1312 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 11,07 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,041 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,041 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,041 100m3
P XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - Hào cáp 3 sợi cáp hạ thế đi dưới đất (64m)
1 Đào rãnh hào cáp ngầm bằng thủ công, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,144 m3
2 Đào rãnh hào cáp ngầm bằng máy, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,2432 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 20,48 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,128 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,128 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,128 100m3
Q XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ - Hào cáp 3 sợi cáp hạ thế đi dưới lòng đường BT asphalt (8m)
1 Cắt khe mặt đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,6 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông nhựa asphalt Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,552 m3
3 Đào xúc lớp đá dăm bằng máy đào <=0,8 m3 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,028 100m3
4 Đào đất hào cáp ngầm đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,944 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,68 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,048 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,048 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,048 100m3
R THÁO DỠ THU HỒI TBA TÂN HỘI 2
1 Tháo dỡ MBA treo 750kVA-35/0,4kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 1 máy
2 Tháo hạ tủ tổng hạ thế 1250A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
3 Tháo hạ chống sét van 35kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
4 Tháo hạ cầu chì tự rơi 35kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
5 Tháo hạ sứ đứng 35kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1,3 10 sứ
6 Tháo chuỗi nép kép 35kV polymer Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 bộ cách điện
7 Tháo hạ cột BTLT12 Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cột
8 Tháo hạ dây dẫn 35kV Al/XLPE/PVC-1x50mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,3 100 m
9 Tháo dỡ xà các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 11 bộ
10 Cần trục ô tô 5T vận chuyển vật tư thu hồi về kho ĐL Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 ca
S THÁO DỠ THU HỒI DDK LỘ 372 E1.56 NHÁNH TÂN HỘI 2
1 Tháo hạ cột BTLT16 Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cột
2 Tháo hạ dây ACSR-95 Mô tả theo yêu cầu Chương V 3,532 km
3 Tháo hạ sứ đứng 35kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,6 10 sứ
4 Tháo dỡ xà các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
5 Cần trục ô tô 5T vận chuyển vật tư thu hồi về kho ĐL Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 ca
T THÁO DỠ THU HỒI DDK 0.4KV
1 Tháo hạ cột BTLT8,5 Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 cột
2 Tháo hạ dây ABC 2x150mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,96 100 m
3 Tháo hạ dây ABC 4x95mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 4,58 100 m
4 Tháo hạ dây ABC 4x70mm2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 0,44 100 m
5 Tháo hạ hộp công tơ H4 Mô tả theo yêu cầu Chương V 15 hộp
6 Tháo hạ hộp công tơ H3P Mô tả theo yêu cầu Chương V 25 hộp
7 Tháo dỡ xà các loại Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 bộ
8 Cần trục ô tô 10T vận chuyển vật tư thu hồi về kho ĐL Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 ca
U THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA TÂN HỘI 2
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 máy
2 Thí nghiệm ngăn cầu dao phụ tải 35kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 bộ
3 Thí nghiệm ngăn máy cắt SF6 35kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
4 Thí nghiệm MCCB 1000A-2000A Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
5 Thí nghiệm MCCB 300A-500A Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
6 Thí nghiệm MCCB 100A-300A Mô tả theo yêu cầu Chương V 4 cái
7 Thí nghiệm chống sét van 1 pha, hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 6 bộ
8 Thí nghiệm Ampemet, Volmet có biến đổi Mô tả theo yêu cầu Chương V 2 cái
9 Thí nghiệm đồng hồ công suất 3 pha Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 cái
10 Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 5 tụ
V THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU
1 Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp địa cột điện hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 3 vị trí
2 Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp địa trạm biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 bộ
3 Thí nghiệm cáp ngầm 35kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 sợi
W HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CÁP NGẦM LỘ 372E1.56 NHÁNH TÂN HỘI 2
1 Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 3cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,6 m2
2 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 2kg/m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,6 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,6 m2
4 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,6kg/m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,6 m2
5 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,6 m2
6 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 40cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,6 m2
7 Tưới nước rửa đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 9,6 m2
X HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1 Rải thảm bê tông nhựa hạt mịn dày 3cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,4 m2
2 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 2kg/m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,4 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung dày 7cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,4 m2
4 Tưới nhựa nhũ tương dính bám 1,6kg/m2 Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,4 m2
5 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,4 m2
6 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 40cm Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,4 m2
7 Tưới nước rửa đường Mô tả theo yêu cầu Chương V 6,4 m2
Y Thiết bị Trạm biến áp kios 35/0,4kV-750kVA Tân Hội 2
1 Máy biến áp 750kVA-35/0,4kV Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 máy
2 Tủ trung thế trọn bộ RMU 35kV-630A: - 2 ngăn cầu dao phụ tải 35kV-630A cho đầu cáp đến/đi - 01 ngăn máy cắt 35kV-200A bảo vệ MBA - 01 bộ cảnh báo sự cố đầu cáp - 01 bộ sấy nhiệt (1 cảm biến + 2 điện trở sấy) Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
3 Tủ tổng hạ thế 1250A+tụ bù 150kVAr Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 tủ
4 Chi phí vận chuyển thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
5 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
Z Chi phí nghiệm thu, đóng điện bàn giao
1 Chi phí nghiệm thu đóng điện trạm biến áp Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
2 Chi phí nghiệm thu đóng điện tuyến cáp ngầm trung thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
3 Chi phí nghiệm thu đóng điện tuyến cáp ngầm hạ thế Mô tả theo yêu cầu Chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->