Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200688593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hương Mạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200656596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và vốn hỗ trợ khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 09:43:00 đến ngày 2020-07-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,869,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA HƯƠNG MẠC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,3563 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện + Nhân công thu dọn, xếp gọn đồ tháo dỡ + bàn ghế | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | công |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 61,74 | m |
| 4 | Tháo dỡ ốp trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 203,9344 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 102,424 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 95,134 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 95,134 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 988,8094 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 284,1175 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 81,3095 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,4544 | m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trong khu vực thi công ra bãi tập kết | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 58,0349 | m3 |
| 13 | Đào xúc phế thải | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5803 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6557 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6557 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,0118 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,6847 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,3694 | 100m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4973 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,06 | m3 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2998 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,5028 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,9688 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,392 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,2468 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3421 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1552 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0742 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,4738 | m3 |
| 35 | Cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 36 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2587 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,423 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0407 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1843 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 43 | Ván khuôn sàn mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4044 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,7949 | m3 |
| 45 | Cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6274 | tấn |
| 46 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,187 | m3 |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19,624 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,821 | m3 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19,54 | m |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 19,54 | m |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 519,4556 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 735,951 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 73,3568 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 107,0347 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,6752 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 38,0024 | m2 |
| 59 | Mua Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) chống thấm sàn mái tỷ lệ 1.5kg/m2, quét 3 lớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60,7356 | kg |
| 60 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 42,9784 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 704,5123 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 879,9 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 148,1629 | m2 |
| 64 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 162,4627 | m2 |
| 65 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc vuông 14x14mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2923 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 102,739 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 93,534 | m2 |
| 68 | Cửa sổ kết hợp vách kính nhôm hệ Xingfa Đông Anh (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 73,254 | m2 |
| 69 | Cửa đi kết hợp vách kính nhôm hệ Xingfa Đông Anh (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 39,57 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cửa đi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 72 | Cửa xếp tôn mạ màu | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 38,16 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 38,16 | m2 |
| 74 | Lắp dựng trần nhôm, hệ trần clip in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 203,9344 | m2 |
| 75 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,3563 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 43 | m |
| 77 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,9352 | 100m2 |
| 78 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,796 | m3 |
| 79 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,6646 | m3 |
| 80 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,87 | m2 |
| 81 | Láng granitô tam cấp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,87 | m2 |
| 82 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 31 | m |
| 83 | Đánh bóng granito cũ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,542 | m2 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3664 | 100m3 |
| 85 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 86 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5733 | m3 |
| 87 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,4831 | m3 |
| 88 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,5721 | m3 |
| 89 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1412 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 91 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1676 | tấn |
| 92 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,5531 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1938 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1726 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1726 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0664 | 100m3 |
| 97 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,2137 | m3 |
| 98 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,4247 | m3 |
| 99 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0628 | tấn |
| 100 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2125 | tấn |
| 101 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 103 | Ván khuôn sàn mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,3667 | 100m2 |
| 104 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,4272 | m3 |
| 105 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,784 | m3 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,8 | m |
| 107 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16,8 | m |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15,09 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 74,98 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20,9021 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 76,69 | m2 |
| 112 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8,184 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 23,274 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 76,69 | m2 |
| 115 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 38,16 | m2 |
| 116 | Mua Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) chống thấm sàn mái tỷ lệ 1.5kg/m2, quét 3 lớp.(quét lên thành 20cm) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 64,44 | kg |
| 117 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 42,96 | m2 |
| 118 | Cửa đi nhôm hệ Xingfa Đông Anh (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 119 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa Đông Anh (hoặc tương đương), kính trắng dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 120 | Phụ kiện cửa đi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 121 | Phụ kiện cửa sổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 122 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0088 | 100m2 |
| 123 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 124 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0722 | tấn |
| 125 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 126 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 127 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,1813 | m3 |
| 128 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12,444 | m2 |
| 129 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2,1823 | m2 |
| 130 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 131 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 132 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 133 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,252 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 770 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 430 | m |
| 146 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 21 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 148 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 149 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 150 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 154 | Gia công hộp tủ điện tổng 400x300x200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Đế âm chống cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 176 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA KIM BẢNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 161,427 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện + Nhân công thu dọn, xếp gọn đồ tháo dỡ + bàn ghế | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 30 | công |
| 3 | Tháo dỡ ốp trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 138,3284 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 89,718 | m |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.373,2738 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 352,5918 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 45,016 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 360,5188 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 231,8725 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 58,24 | m2 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trong khu vực thi công ra bãi tập kết | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18,5299 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,1853 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2094 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,2094 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,8203 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7723 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,5446 | 100m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.168,8646 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 556,5802 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 58,24 | m2 |
| 21 | Sơn gỗ 3 nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 231,8725 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 89,718 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 161,427 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 214,2634 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 138,3284 | m2 |
| 26 | Đánh bóng granito cũ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,3385 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 45,016 | m2 |
| 28 | Mua Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) chống thấm sàn mái tỷ lệ 1.5kg/m2, quét 3 lớp. | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 87,384 | kg |
| 29 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 58,256 | m2 |
| 30 | Lắp dựng trần nhôm, hệ trần clip in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 138,3284 | m2 |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 670 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 450 | m |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led panel 60x60 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn pha led 150W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện phòng 300x200x150 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Đế âm chống cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN KIM THIỀU | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 61,284 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ốp trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 168,3548 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 124,272 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,632 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện + Nhân công thu dọn, xếp gọn đồ tháo dỡ + bàn ghế | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 20 | công |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 784,1178 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 279,01 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 43,659 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 166,73 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 189,3734 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 216,7704 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,632 | m2 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trong khu vực thi công ra bãi tập kết | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5,4335 | m3 |
| 17 | Đào xúc phế thải | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0543 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0614 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,0614 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 7,5497 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,6338 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3,2676 | 100m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 652,1356 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 321,3556 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,632 | m2 |
| 26 | Sơn gỗ 3 nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 216,7704 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 98,64 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 152,0404 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 126,9696 | m2 |
| 30 | Đánh bóng granito cũ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 43,659 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 166,73 | m2 |
| 32 | Mua Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) chống thấm sàn mái tỷ lệ 1.5kg/m2, quét 3 lớp. | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 286,659 | kg |
| 33 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 193,0104 | m2 |
| 34 | Lắp dựng trần nhôm, hệ trần clip in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 168,3548 | m2 |
| 35 | Cửa đi mở quay 1 hệ TK700, kính trắng dày 6,38mm, đã bao gồm bản lề, chưa bao gồm khóa và chốt - cửa nhà vệ sinh | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 36 | Khóa tay bẻ Đài Loan (hoặc tương đương) đồng bộ cửa đi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Cửa sổ pano kính gỗ Lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,632 | m2 |
| 38 | Mua bản lề cửa sổ S1 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 39 | Mua chốt cửa sổ S1 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,632 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,632 | m2 |
| 42 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 25,632 | m2 |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | bồn |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 61,284 | m2 |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt đèn led panel 60x60 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn pha led 150W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt đế ấm chống cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA THÔN MAI ĐỘNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.888,23 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ốp trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 171,6164 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 477,7272 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,757 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 75,3 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trong khu vực thi công ra bãi tập kết | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 63,6036 | m3 |
| 7 | Đào xúc phế thải | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,636 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,636 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,636 | 100m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 476,5866 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 66,595 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 118,51 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 120,735 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 120,735 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9,372 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1,7162 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 6,8647 | 100m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1.507,7232 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 865,199 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 120,735 | m2 |
| 21 | Sơn gỗ 3 nước | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 118,51 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 66,595 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 120,735 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 291,3868 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 186,3404 | m2 |
| 26 | Đánh bóng granito cũ | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 26,757 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3,0 cm, vữa mác 75 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 45,016 | m2 |
| 28 | Mua Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) chống thấm sàn mái tỷ lệ 1.5kg/m2, quét 3 lớp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 146,1551 | kg |
| 29 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 97,4367 | m2 |
| 30 | Lắp dựng trần nhôm, hệ trần clip in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 171,6164 | m2 |
| 31 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 620 | m |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 41 | Lắp đặt đèn tường cao áp 150W | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn 600x600 có máng tán quang âm trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x300x200 | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Đế âm chống cháy | Theo Mục II - Chương V, E-HSMT | 51 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi