Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hòa Bình, Thạnh Lạc, Hòa Thạnh xã nông thôn mới Đồng Thạnh, huyện Gò Công Tây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hòa Bình, Thạnh Lạc, Hòa Thạnh xã nông thôn mới Đồng Thạnh, huyện Gò Công Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20200642399 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang và kết hợp vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 15:28:00 đến ngày 2020-07-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,175,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,625,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu sáu trăm hai mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phát quang tuyến | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công | 14.256 | m2 | |
| B | Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 84 | Cái |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 84 | Cái |
| 3 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 168 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 2m | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (84móng) | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (84móng) | 1 | Khoán |
| C | Móng cột 12m đơn - MĐ12 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 1,007 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 254,9472 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 0,5549 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 0,9133 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,1803 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| D | Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 54,684 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 13.844,6217 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 30,1309 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 49,5984 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 9,7884 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (36 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (36 móng) | 1 | Khoán |
| E | Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 9,808 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 2.483,1404 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 5,4042 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 8,8959 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 1,7556 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 3m | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) | 1 | Khoán |
| F | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | Vật tư A cấp | 20 | Cái |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 20 | Cái |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 20 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (20 móng) | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (20 móng) | 1 | Khoán |
| G | Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | Vật tư A cấp | 1 | Cái |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 1 | Cái |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 1 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| H | PHẦN TRỤ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 54 | Bộ | |
| 2 | Dựng Cột BTLT 12m | 54 | Bộ | |
| 3 | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | 103 | Bộ | |
| 4 | Dựng Cột BTLT 12m | 103 | Bộ | |
| 5 | Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 2 | Bộ | |
| 6 | Dựng Cột BTLT 14m trong thân cột, k=2 | 2 | Bộ | |
| 7 | Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 | 6 | Bộ | |
| 8 | Dựng cột BTLT 14m | 6 | Bộ | |
| I | Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 8 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 16 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 8 | Bộ | |
| J | Đà XC_2,0-T (đỡ thẳng 2 pha cân) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x6-2000mm 2 cóc cân (6,89kg/m) | 13 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 26 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 26 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 26 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75x8-2000mm (bộ 1 xà trên cột tròn 21,49kg/bộ) | 13 | Bộ | |
| K | Đà XC_2,0-ND (đỡ néo thẳng, góc 3 pha cân) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân | 4 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 52,6kg/bộ) | 2 | Bộ | |
| L | Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m) | 40 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 40 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 40 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 80 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ) | 40 | Bộ | |
| M | Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần | 40 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 40 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 40 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 40 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 20 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ) | 20 | Bộ | |
| N | Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 7 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 14 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 14 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 14 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ) | 7 | Bộ | |
| O | Đà XC_2,4-N (X-24K) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 10 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 20 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 20 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 20 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,37kg/bộ) | 5 | Bộ | |
| P | Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 20 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 160 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 20 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 20 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 340 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 40 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m | 20 | Bộ | |
| Q | Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 13 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 1 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 1 | Bộ | |
| R | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2 | Bộ |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 0,5 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 6 | Cái |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 6 | Kéo dây tiếp địa | 0,005 | 100kg | |
| S | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 43 | Bộ |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 86 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 17,2 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 129 | Cái |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 129 | Bộ | |
| 6 | Kéo dây tiếp địa | 0,172 | 100kg | |
| T | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 1 | Bộ |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 1 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 1 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 3 | Bộ | |
| 5 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,05 | 100kg | |
| U | Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 9 | Bộ |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 9 | Bộ | |
| 3 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 36 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 2,25 | Kg | |
| 5 | Đầu cosse Cu 70mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 18 | Cái |
| 6 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 18 | Bộ | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,45 | 100kg | |
| V | Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế | |||
| 1 | Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 23 | Bộ |
| W | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | Vật tư A cấp | 9.770 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) | Vật tư A cấp | 1.335 | Kg |
| 3 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 145 | Cái |
| 4 | Dây buộc sứ ống chỉ A95 | 5 | Kg | |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 | 102 | Sợi | |
| 6 | Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 | 68 | Sợi | |
| 7 | Ống nối ép chịu sức căng AC50 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 7 | Cái |
| 8 | Ống nối ép AC70 (ống néo lèo) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 6 | Cái |
| 9 | Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 3 | Mét |
| 10 | Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) | 2 | Cuồn | |
| 11 | Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) | 2 | Cuồn | |
| 12 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2 | Cái |
| 13 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2 | Cái |
| 14 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 40 | Bộ | |
| 15 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 40 | Bộ | |
| 16 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | Vật tư A cấp | 40 | Bộ |
| 17 | Compound Electric | 10 | Túp | |
| 18 | Kéo dây ACXH 70 (dây pha) | 9,578 | Km | |
| 19 | Kéo dây AC50 (dây trung hòa) | 6,71 | Km | |
| X | SĐI-24kV (X1P-T) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 16 | Cái |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 16 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 32 | Cái | |
| Y | SĐG-24kV (X1P-G) | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 20 | Cái |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 20 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 20 | Cái | |
| Z | CĐN polymer-cột (X1P-ND) | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 41 | Cái |
| 2 | Móc treo chữ U | 82 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 41 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 41 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 82 | Cái | |
| AA | CĐN polymer-cột ghép | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 23 | Cái |
| 2 | Móc treo chữ U | 46 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 23 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 23 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 46 | Cái | |
| AB | CĐN polymer-xà | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 26 | Cái |
| 2 | Móc treo chữ U | 52 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 26 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 52 | Cái | |
| AC | Đth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 93 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 93 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 93 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 93 | Bộ | |
| AD | Nth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 38 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 38 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 38 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 38 | Cái |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 76 | Cái |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 38 | Bộ | |
| AE | Nth_Ughép | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 34 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 34 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 34 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 34 | Cái |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 68 | Cái |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 34 | Bộ | |
| AF | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 8 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) | 8 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 4 | Cái |
| 4 | (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền) | 0 | ||
| AG | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 10 | Mét |
| 2 | Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 10 | Cái |
| 3 | Nắp chụp kẹp quay (silicone) | 5 | Bộ | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên tải dây đi liền) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 5 | Cái |
| AH | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 | Vật tư A cấp | 18 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 12 | Cái |
| AI | Thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | Vật tư A cấp | 10 | Bộ |
| 2 | Fuse link 20A | Vật tư A cấp | 10 | Bộ |
| 3 | Lắp LBFCO | 10 | Bộ | |
| AJ | Phát quang tuyến | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công | 21.883 | m2 | |
| AK | Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 156 | Cái |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 156 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,2m | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (156 móng) | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (156 móng) | 1 | Khoán |
| AL | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 315 | Cái |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 315 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (315 móng) | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (315 móng) | 1 | Khoán |
| AM | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 31 | Cái |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 31 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (31 móng) | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (31 móng) | 1 | Khoán |
| AN | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 3 | Cái |
| 2 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 3 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,8m | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) | 1 | Khoán |
| AO | Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2,511 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 635,7224 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 1,3836 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 2,2775 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,4495 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) | 1 | Khoán |
| AP | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 1 | Cái |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 1 | Cái |
| 3 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,8m | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| AQ | Móng cột 6,5m - MĐ6,5 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 0,226 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 57,2176 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 0,1245 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 0,205 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,0405 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| AR | Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 18,928 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 4.792,0964 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 10,4293 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 17,1677 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 3,3881 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (28 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (28 móng) | 1 | Khoán |
| AS | Móng cột 7,5m - MĐ7,5 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 0,338 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 85,5732 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 0,1862 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 0,3066 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,0605 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) | 1 | Khoán |
| AT | Móng cột 8,5m - MĐ8,5 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 0,338 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 85,5732 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 0,1862 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 0,3066 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,0605 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) | 1 | Khoán |
| AU | Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 51,606 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 13.065,349 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 28,4349 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 46,8066 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 9,2375 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (61 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (61 móng) | 1 | Khoán |
| AV | Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 6,768 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 1.713,4884 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 3,7292 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 6,1386 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 1,2115 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08 móng) | 1 | Khoán |
| AW | Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 1,156 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 292,6703 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551m3/m3 bêtông) | 0,637 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 1,0485 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,2069 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| AX | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | Vật tư A cấp | 179 | Cái |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 179 | Cái |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 179 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (179 móng) | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (179 móng) | 1 | Khoán |
| AY | Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | Vật tư A cấp | 23 | Cái |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 23 | Cái |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 23 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (23 móng) | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (23 móng) | 1 | Khoán |
| AZ | PHẦN TRỤ HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 56 | Bộ | |
| 2 | Dựng cột BTLT 6,5m | 56 | Bộ | |
| 3 | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 | 157 | Bộ | |
| 4 | Dựng cột BTLT 6,5m | 157 | Bộ | |
| 5 | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 102 | Bộ | |
| 6 | Dựng cột BTLT 7,5m | 102 | Bộ | |
| 7 | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 | 336 | Bộ | |
| 8 | Dựng cột BTLT 7,5m | 336 | Bộ | |
| 9 | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 5 | Bộ | |
| 10 | Dựng Cột BTLT 8,5m | 5 | Bộ | |
| 11 | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | 43 | Bộ | |
| 12 | Dựng Cột BTLT 8,5m | 43 | Bộ | |
| 13 | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 | 9 | Bộ | |
| 14 | Dựng cột BTLT 10,5m | 9 | Bộ | |
| BA | Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 67 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 268 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 67 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 67 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 670 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 134 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5(8,5)m | 67 | Bộ | |
| BB | Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 96 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 384 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 96 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 96 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 1.056 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 192 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m | 96 | Bộ | |
| BC | Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 14 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 56 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 14 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 14 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 168 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 28 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m | 14 | Bộ | |
| BD | Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 16 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 2 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 2 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 30 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 4 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m | 2 | Bộ | |
| BE | Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 12 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 3 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 3 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 24 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 3 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 6 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5(8,5)m | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 3 | Bộ | |
| BF | Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 18 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 72 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 18 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 18 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 162 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 18 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 36 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m | 18 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 18 | Bộ | |
| BG | Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_B8,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 4 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 10 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 1 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 1 | Bộ | |
| BH | Bộ dây chằng lệch cột 10,5m - CL_B10,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 11 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 1 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 10,5m | 1 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 1 | Bộ | |
| BI | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 163 | Bộ |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 163 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 40,75 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 489 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 489 | Bộ | |
| 6 | Kéo dây tiếp địa | 0,4075 | 100kg | |
| BJ | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 11 | Bộ |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 11 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 11 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 33 | Bộ | |
| 5 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,55 | 100kg | |
| BK | Giá nới dây hạ thế cáp ABC | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 | 5 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 5 | Bộ | |
| 3 | Thanh nối PL6x60-410mm | 10 | Thanh | |
| BL | Giá nới dây hạ thế dây 2xAV | |||
| 1 | Sắt góc L63x6-1600mm | 1 | Thanh | |
| 2 | Sắt U50x32x4,4-130mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Lắp giá U50x32-130mm + sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| BM | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư A cấp | 26.001 | Mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | Vật tư A cấp | 753 | Mét |
| 3 | Dây đồng bọc 30/10 | 42 | Mét | |
| 4 | Dây đồng bọc 20/10 | 74 | Mét | |
| 5 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 110 | Bộ | |
| 6 | Sứ ống chỉ hạ áp | 110 | Cái | |
| 7 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 66 | Cái | |
| 8 | Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 51 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 59 | Bộ | |
| 10 | Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 98 | Bộ | |
| 11 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 98 | Bộ | |
| 12 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 98 | Bộ | |
| 13 | Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 726 | Bộ | |
| 14 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 212 | Bộ | |
| 15 | Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 94 | Bộ | |
| 16 | Móc treo chữ A | 4 | Bộ | |
| 17 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) | 487 | Cái | |
| 18 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 561 | Cái | |
| 19 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 | 54 | Cái | |
| 20 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 492 | Cái | |
| 21 | Băng keo cách điện | 984 | Cuồn | |
| 22 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 621 | Cái | |
| 23 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 108 | Cái |
| 24 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 6 | Cái |
| 25 | Compound Electric | 5 | Túp | |
| 26 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 | 25,4915 | Km | |
| 27 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 | 0,738 | Km | |
| 28 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 51 | Bộ | |
| BN | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 10 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 40 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 20 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 10 | Bộ | |
| BO | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 30 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 10 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 20 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 20 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 30 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 80 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 70 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 20 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 50 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 20 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 20 | Cái | |
| 12 | Kéo dây tiếp đất | 27,38 | 10m | |
| BP | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 27 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 9 | Bộ | |
| BQ | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 6 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 2 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| BR | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 1 | Bộ | |
| BS | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 220 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 40 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 100 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 20 | Mét | |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 90 | Cái | |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 50 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 40 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 40 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 10 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 20 | Cái | |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 20 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 10 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 10 | Cái | |
| BT | Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư A cấp | 162 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 | 54 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 135 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 81 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 54 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 81 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 27 | Cái | |
| BU | Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | Vật tư A cấp | 18 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 | 6 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 15 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 9 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 6 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 9 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 3 | Cái | |
| BV | Trạm biến áp 1x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư A cấp | 10 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư A cấp | 10 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư A cấp | 40 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư A cấp | 10 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp | 10 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư A cấp | 10 | Cái |
| 7 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 10 | Bộ |
| 8 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 20 | Bộ | |
| 9 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 40 | Cái | |
| 10 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư A cấp | 10 | Cái |
| 11 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư A cấp | 20 | Cái |
| 12 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư A cấp | 10 | Cái |
| 13 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 40 | Bộ | |
| 14 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 40 | Bộ | |
| 15 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 20 | Cái | |
| 16 | Bakelit 300x480x20mm | 10 | Cái | |
| 17 | Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 10 | ||
| 18 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 10 | ||
| 19 | Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 10 | ||
| BW | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Tháo lắp lại Giá sắt U80x600mm | 1 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 2 | Bộ | |
| BX | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 3 | Bộ |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Kéo dây tiếp đất | 3,538 | 10m | |
| BY | Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm di dời), đấu vào dây bọc | |||
| 1 | Tháo lắp lại Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 1 | Bộ |
| BZ | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (trạm di dời) | |||
| 1 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 22 | Mét | |
| 2 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 4 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 10 | Mét |
| 4 | Tháo lắp lại Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Tháo lắp lại Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 9 | Mét | |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 4 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 1 | Cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2 | Cái |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 1 | Cuồn | |
| 13 | Tháo lắp lại Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| CA | Thiết bị TBA 1x50kVA Di dời | |||
| 1 | Tháo lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA (bao gồm cả tháo lắp lại nắp chụp cao và hạ) | 1 | Máy | |
| 2 | Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 1 | Bộ | |
| 3 | Fuse link 6A | Vật tư A cấp | 1 | Cái |
| 4 | Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 1 | Cái | |
| CB | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA (di dời) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Nhà thầu chào nhân công tháo lắp lại cho công tác này | 1 | Bộ |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | Nhà thầu chào nhân công tháo lắp lại cho công tác này (nhà thầu chào trọn gói cho công tác này nếu vật tư không thể tháo lắp lại) | 2 | Bộ |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | Nhà thầu chào nhân công tháo lắp lại cho công tác này (nhà thầu chào trọn gói cho công tác này nếu vật tư không thể tháo lắp lại) | 4 | Cái |
| 4 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Nhà thầu chào nhân công cho công tác này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Nhà thầu chào nhân công cho công tác này | 2 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Nhà thầu chào nhân công cho công tác này | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Nhà thầu chào nhân công tháo lắp lại cho công tác này (nhà thầu chào trọn gói cho công tác này nếu vật tư không thể tháo lắp lại) | 4 | Bộ |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Nhà thầu chào nhân công tháo lắp lại cho công tác này (nhà thầu chào trọn gói cho công tác này nếu vật tư không thể tháo lắp lại) | 4 | Bộ |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | Nhà thầu chào nhân công tháo lắp lại cho công tác này (nhà thầu chào trọn gói cho công tác này nếu vật tư không thể tháo lắp lại) | 2 | Cái |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | Nhà thầu chào nhân công tháo lắp lại cho công tác này (nhà thầu chào trọn gói cho công tác này nếu vật tư không thể tháo lắp lại) | 1 | Cái |
| CC | Phần thu hồi&tháo gỡ lắp lại | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông 10,5m (cắt gốc) thu hồi | 2 | cột | |
| 2 | Tháo gở, lắp lại xà XLTP-2,0-T | 1 | cột | |
| 3 | Tháo gở, lắp lại LBFCO 1 pha | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha | 251 | bộ | |
| 5 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 184 | bộ | |
| 6 | Tháo gở lắp lại sứ đứng 24kV trên trụ tròn | 0,3 | 10sứ | |
| 7 | Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi | 2 | cột | |
| 8 | Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m nhổ - dựng lại | 19 | cột | |
| 9 | Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi | 15 | cột | |
| 10 | Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại | 18 | cột | |
| 11 | Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo gở căng lại dây ABC 3x50mm2 | 1.520 | mét | |
| 13 | Tháo gở thu hồi dây ABC 2x50mm2 | 22 | mét | |
| 14 | Tháo gở thu hồi dây AV50 | 360 | mét | |
| 15 | Tháo hạ - căng lại dây AV70 | 2.774 | mét | |
| 16 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà | 987 | bộ | |
| 17 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 92 | Cái | |
| 18 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 (điện kế thứ 1) | 84 | Cái | |
| 19 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 (điện kế thứ 2 trở lên) | 84 | Cái | |
| 20 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 (điện kế thứ 1) | 51 | Cái | |
| 21 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 (điện kế thứ 2 trở lên) | 153 | Cái | |
| 22 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 441 | Cái | |
| 23 | MCB 1 pha 32A 230/400V | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 23 | Cái |
| CD | Bổ sung kẹp và đai Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 502 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 502 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 502 | Cái |
| CE | Bổ sung kẹp và đai Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 368 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 368 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 368 | Cái |
| CF | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 72 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 12 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 24 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 24 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 24 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 12 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 12 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 12 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 36 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 12 | bộ |
| CG | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 78 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 13 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 26 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 26 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 26 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 26 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 26 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 26 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 78 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 13 | bộ |
| CH | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 36 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 6 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 12 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 12 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 12 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 24 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 24 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 24 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 36 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 6 | bộ |
| CI | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 324,5 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 59 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 118 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 118 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 118 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 59 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 59 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 59 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 177 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 59 | bộ |
| CJ | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 275 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 50 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 100 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 100 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 100 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 100 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 100 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 100 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 300 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 50 | bộ |
| CK | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 176 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 32 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 64 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 64 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 64 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 128 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 128 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 128 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 192 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 32 | bộ |
| CL | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 105 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 21 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 42 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 42 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 42 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 21 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 21 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 21 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 63 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 21 | bộ |
| CM | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 105 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 21 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 42 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 42 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 42 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 42 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 42 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 42 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 126 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 21 | bộ |
| CN | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 65 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 13 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 26 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 26 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 26 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 52 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 52 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 52 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 78 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 13 | bộ |
| CO | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Chi phí đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu) - Chi phí xin phép thi công (nếu có) | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp (A cấp) đến hiện trường công trình, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi