Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hòa Bình, Thạnh Lạc, Hòa Thạnh xã nông thôn mới Đồng Thạnh, huyện Gò Công Tây

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200654053-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Hòa Bình, Thạnh Lạc, Hòa Thạnh xã nông thôn mới Đồng Thạnh, huyện Gò Công Tây
Số hiệu KHLCNT 20200642399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang và kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 15:28:00 đến ngày 2020-07-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,175,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,625,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu sáu trăm hai mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phát quang tuyến
1 Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công 14.256 m2
B Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 84 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 84 Cái
3 Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 168 Bộ
4 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (84móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (84móng) 1 Khoán
C Móng cột 12m đơn - MĐ12
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1,007 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 254,9472 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 0,5549 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,9133 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,1803 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
D Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 54,684 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 13.844,6217 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 30,1309 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 49,5984 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 9,7884 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (36 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (36 móng) 1 Khoán
E Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 9,808 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 2.483,1404 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 5,4042 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 8,8959 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 1,7556 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 3m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) 1 Khoán
F Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm Vật tư A cấp 20 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 20 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 20 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (20 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (20 móng) 1 Khoán
G Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm Vật tư A cấp 1 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 1 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
H PHẦN TRỤ TRUNG THẾ
1 Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 54 Bộ
2 Dựng Cột BTLT 12m 54 Bộ
3 Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 103 Bộ
4 Dựng Cột BTLT 12m 103 Bộ
5 Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 2 Bộ
6 Dựng Cột BTLT 14m trong thân cột, k=2 2 Bộ
7 Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 6 Bộ
8 Dựng cột BTLT 14m 6 Bộ
I Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1 Giá sắt U80x600mm 8 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 16 Bộ
3 Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc 16 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 8 Bộ
J Đà XC_2,0-T (đỡ thẳng 2 pha cân)
1 Xà sắt góc L75x6-2000mm 2 cóc cân (6,89kg/m) 13 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 26 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 26 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 26 Bộ
5 Lắp xà sắt L75x8-2000mm (bộ 1 xà trên cột tròn 21,49kg/bộ) 13 Bộ
K Đà XC_2,0-ND (đỡ néo thẳng, góc 3 pha cân)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân 4 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 8 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 8 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 4 Bộ
6 Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 52,6kg/bộ) 2 Bộ
L Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1 Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m) 40 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 40 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 40 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 80 Bộ
5 Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ) 40 Bộ
M Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần 40 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 40 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 40 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 40 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 20 Bộ
6 Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ) 20 Bộ
N Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ)
1 Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân 7 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 14 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 14 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 14 Bộ
5 Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ) 7 Bộ
O Đà XC_2,4-N (X-24K)
1 Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân 10 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 20 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 20 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 5 Bộ
5 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 5 Bộ
6 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 20 Bộ
7 Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,37kg/bộ) 5 Bộ
P Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 20 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 160 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 20 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 20 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 340 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 40 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m 20 Bộ
Q Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 13 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 1 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m 1 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 1 Bộ
R Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 2 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 0,5 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 6 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 6 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,005 100kg
S Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 43 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 86 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 17,2 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 129 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 129 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,172 100kg
T Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 1 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 1 Cái
4 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 3 Bộ
5 Kéo dây tiếp địa TK35 0,05 100kg
U Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 9 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 9 Bộ
3 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 36 Bộ
4 Cáp đồng trần 25mm2 2,25 Kg
5 Đầu cosse Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 18 Cái
6 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 18 Bộ
7 Kéo dây tiếp địa TK35 0,45 100kg
V Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1 Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 23 Bộ
W Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 Vật tư A cấp 9.770 Mét
2 Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) Vật tư A cấp 1.335 Kg
3 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 145 Cái
4 Dây buộc sứ ống chỉ A95 5 Kg
5 Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 102 Sợi
6 Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 68 Sợi
7 Ống nối ép chịu sức căng AC50 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 7 Cái
8 Ống nối ép AC70 (ống néo lèo) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 6 Cái
9 Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 3 Mét
10 Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) 2 Cuồn
11 Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) 2 Cuồn
12 Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 Cái
13 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 Cái
14 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 40 Bộ
15 Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 40 Bộ
16 Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) Vật tư A cấp 40 Bộ
17 Compound Electric 10 Túp
18 Kéo dây ACXH 70 (dây pha) 9,578 Km
19 Kéo dây AC50 (dây trung hòa) 6,71 Km
X SĐI-24kV (X1P-T)
1 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 16 Cái
2 Toppin sắt L63x63x6-500mm 16 Cái
3 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 32 Cái
Y SĐG-24kV (X1P-G)
1 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 20 Cái
2 Toppin sắt L63x63x6-500mm 20 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 20 Cái
Z CĐN polymer-cột (X1P-ND)
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 41 Cái
2 Móc treo chữ U 82 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 41 Cái
4 Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 41 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 82 Cái
AA CĐN polymer-cột ghép
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 23 Cái
2 Móc treo chữ U 46 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 23 Cái
4 Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 23 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 46 Cái
AB CĐN polymer-xà
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 26 Cái
2 Móc treo chữ U 52 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 26 Cái
4 Mắc nối yếm cáp 52 Cái
AC Đth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 93 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 93 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 93 Bộ
4 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 93 Bộ
AD Nth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 38 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 38 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 38 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 38 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 76 Cái
6 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 38 Bộ
AE Nth_Ughép
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 34 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 34 Cái
3 Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 34 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 34 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 68 Cái
6 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 34 Bộ
AF Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 8 Mét
2 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) 8 Cái
3 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 4 Cái
4 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền) 0
AG Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 10 Mét
2 Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 10 Cái
3 Nắp chụp kẹp quay (silicone) 5 Bộ
4 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên tải dây đi liền) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 5 Cái
AH Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 Vật tư A cấp 18 Mét
2 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 12 Cái
AI Thiết bị đường dây trung thế
1 LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) Vật tư A cấp 10 Bộ
2 Fuse link 20A Vật tư A cấp 10 Bộ
3 Lắp LBFCO 10 Bộ
AJ Phát quang tuyến
1 Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công 21.883 m2
AK Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 156 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 156 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (156 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (156 móng) 1 Khoán
AL Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 315 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 315 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (315 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (315 móng) 1 Khoán
AM Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 31 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 31 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (31 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (31 móng) 1 Khoán
AN Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 3 Cái
2 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 3 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,8m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) 1 Khoán
AO Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2,511 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 635,7224 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 1,3836 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 2,2775 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,4495 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) 1 Khoán
AP Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 Cái
3 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 2 Bộ
4 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,8m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
AQ Móng cột 6,5m - MĐ6,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 0,226 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 57,2176 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 0,1245 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,205 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,0405 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
AR Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 18,928 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 4.792,0964 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 10,4293 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 17,1677 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 3,3881 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (28 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (28 móng) 1 Khoán
AS Móng cột 7,5m - MĐ7,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 0,338 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 85,5732 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 0,1862 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,3066 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,0605 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) 1 Khoán
AT Móng cột 8,5m - MĐ8,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 0,338 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 85,5732 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 0,1862 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,3066 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,0605 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01móng) 1 Khoán
AU Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 51,606 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 13.065,349 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 28,4349 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 46,8066 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 9,2375 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (61 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (61 móng) 1 Khoán
AV Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 6,768 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 1.713,4884 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 3,7292 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 6,1386 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 1,2115 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (08 móng) 1 Khoán
AW Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1,156 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 292,6703 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 0,637 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 1,0485 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,2069 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
AX Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm Vật tư A cấp 179 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 179 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 179 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (179 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (179 móng) 1 Khoán
AY Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm Vật tư A cấp 23 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 23 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 23 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (23 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (23 móng) 1 Khoán
AZ PHẦN TRỤ HẠ THẾ
1 Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 56 Bộ
2 Dựng cột BTLT 6,5m 56 Bộ
3 Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 157 Bộ
4 Dựng cột BTLT 6,5m 157 Bộ
5 Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 102 Bộ
6 Dựng cột BTLT 7,5m 102 Bộ
7 Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 336 Bộ
8 Dựng cột BTLT 7,5m 336 Bộ
9 Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 5 Bộ
10 Dựng Cột BTLT 8,5m 5 Bộ
11 Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 43 Bộ
12 Dựng Cột BTLT 8,5m 43 Bộ
13 Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 9 Bộ
14 Dựng cột BTLT 10,5m 9 Bộ
BA Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 67 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 268 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 67 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 67 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 670 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 134 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5(8,5)m 67 Bộ
BB Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 96 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 384 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 96 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 96 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 1.056 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 192 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m 96 Bộ
BC Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 14 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 56 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 14 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 14 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 168 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 28 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m 14 Bộ
BD Bộ dây chằng xuống cột 10,5m - CX_B10,5
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 16 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 2 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 2 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 30 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 4 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 10,5m 2 Bộ
BE Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 3 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 12 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 3 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 3 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 24 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 3 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 6 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5(8,5)m 3 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 3 Bộ
BF Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 18 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 72 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 18 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 18 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 162 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 18 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 36 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m 18 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 18 Bộ
BG Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_B8,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 4 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 10 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 1 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m 1 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 1 Bộ
BH Bộ dây chằng lệch cột 10,5m - CL_B10,5
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 11 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 1 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 10,5m 1 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 1 Bộ
BI Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 163 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 163 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 40,75 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 489 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 489 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,4075 100kg
BJ Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 11 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 11 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 11 Cái
4 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 33 Bộ
5 Kéo dây tiếp địa TK35 0,55 100kg
BK Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1 Boulon mắt 16x300 5 Bộ
2 Móc treo chữ U 5 Bộ
3 Thanh nối PL6x60-410mm 10 Thanh
BL Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1 Sắt góc L63x6-1600mm 1 Thanh
2 Sắt U50x32x4,4-130mm 2 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
4 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
5 Lắp giá U50x32-130mm + sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) 1 Bộ
BM Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 Vật tư A cấp 26.001 Mét
2 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 Vật tư A cấp 753 Mét
3 Dây đồng bọc 30/10 42 Mét
4 Dây đồng bọc 20/10 74 Mét
5 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 110 Bộ
6 Sứ ống chỉ hạ áp 110 Cái
7 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 66 Cái
8 Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 51 Bộ
9 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 59 Bộ
10 Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 98 Bộ
11 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 98 Bộ
12 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 98 Bộ
13 Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 726 Bộ
14 Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 212 Bộ
15 Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 94 Bộ
16 Móc treo chữ A 4 Bộ
17 Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) 487 Cái
18 Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 561 Cái
19 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 54 Cái
20 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 492 Cái
21 Băng keo cách điện 984 Cuồn
22 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 621 Cái
23 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 108 Cái
24 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 6 Cái
25 Compound Electric 5 Túp
26 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 25,4915 Km
27 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 0,738 Km
28 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 51 Bộ
BN Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1 Giá sắt U80x600mm 10 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 40 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 20 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 10 Bộ
BO Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 30 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 10 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 20 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 20 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 30 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 80 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 70 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 20 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 50 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 20 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 20 Cái
12 Kéo dây tiếp đất 27,38 10m
BP Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 27 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 9 Bộ
BQ Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 6 Mét
2 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 2 Cái
3 Đầu cosse ép Cu 70mm2 2 Cái
4 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 2 Bộ
BR Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 3 Mét
2 Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 1 Bộ
BS Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) 220 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) 40 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 100 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 20 Mét
5 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 90 Cái
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 50 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 40 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 40 Cái
9 Đầu cosse ép Cu 35mm2 10 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 70mm2 20 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 20 Bộ
12 Băng keo cách điện 10 Cuồn
13 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 10 Cái
BT Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 Vật tư A cấp 162 Mét
2 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 54 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 135 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 81 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 54 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 81 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 27 Cái
BU Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 Vật tư A cấp 18 Mét
2 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 6 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 15 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 9 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 6 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 9 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 3 Cái
BV Trạm biến áp 1x50kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA Vật tư A cấp 10 Máy
2 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P Vật tư A cấp 10 Cái
3 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P Vật tư A cấp 40 Cái
4 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) Vật tư A cấp 10 Bộ
5 Fuse link 6A Vật tư A cấp 10 Cái
6 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) Vật tư A cấp 10 Cái
7 Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 10 Bộ
8 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK 20 Bộ
9 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 40 Cái
10 MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm Vật tư A cấp 10 Cái
11 Biến dòng hạ thế 600V-150/5A Vật tư A cấp 20 Cái
12 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A Vật tư A cấp 10 Cái
13 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 40 Bộ
14 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 40 Bộ
15 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 20 Cái
16 Bakelit 300x480x20mm 10 Cái
17 Lắp máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA 10
18 Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) 10
19 Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 10
BW Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1 Tháo lắp lại Giá sắt U80x600mm 1 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 4 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 2 Bộ
BX Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm di dời)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 3 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 2 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 2 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 2 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 3 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 8 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 7 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 2 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 5 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 2 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 2 Cái
12 Kéo dây tiếp đất 3,538 10m
BY Bộ dây trung thế xuống TBA 1P (trạm di dời), đấu vào dây bọc
1 Tháo lắp lại Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 3 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 Bộ
BZ Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (trạm di dời)
1 Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) 22 Mét
2 Tháo lắp lại Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) 4 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 10 Mét
4 Tháo lắp lại Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 2 Mét
5 Tháo lắp lại Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 9 Mét
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 5 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 4 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 4 Cái
9 Đầu cosse ép Cu 35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 2 Bộ
12 Băng keo cách điện 1 Cuồn
13 Tháo lắp lại Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 1 Cái
CA Thiết bị TBA 1x50kVA Di dời
1 Tháo lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA (bao gồm cả tháo lắp lại nắp chụp cao và hạ) 1 Máy
2 Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) 1 Bộ
3 Fuse link 6A Vật tư A cấp 1 Cái
4 Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 1 Cái
CB Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA (di dời)
1 Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) Nhà thầu chào nhân công tháo lắp lại cho công tác này 1 Bộ
2 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK Nhà thầu chào nhân công tháo lắp lại cho công tác này (nhà thầu chào trọn gói cho công tác này nếu vật tư không thể tháo lắp lại) 2 Bộ
3 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK Nhà thầu chào nhân công tháo lắp lại cho công tác này (nhà thầu chào trọn gói cho công tác này nếu vật tư không thể tháo lắp lại) 4 Cái
4 MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm Nhà thầu chào nhân công cho công tác này 1 Cái
5 Biến dòng hạ thế 600V-150/5A Nhà thầu chào nhân công cho công tác này 2 Cái
6 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A Nhà thầu chào nhân công cho công tác này 1 Cái
7 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc Nhà thầu chào nhân công tháo lắp lại cho công tác này (nhà thầu chào trọn gói cho công tác này nếu vật tư không thể tháo lắp lại) 4 Bộ
8 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc Nhà thầu chào nhân công tháo lắp lại cho công tác này (nhà thầu chào trọn gói cho công tác này nếu vật tư không thể tháo lắp lại) 4 Bộ
9 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc Nhà thầu chào nhân công tháo lắp lại cho công tác này (nhà thầu chào trọn gói cho công tác này nếu vật tư không thể tháo lắp lại) 2 Cái
10 Bakelit 300x480x20mm Nhà thầu chào nhân công tháo lắp lại cho công tác này (nhà thầu chào trọn gói cho công tác này nếu vật tư không thể tháo lắp lại) 1 Cái
CC Phần thu hồi&tháo gỡ lắp lại
1 Nhổ cột bê tông 10,5m (cắt gốc) thu hồi 2 cột
2 Tháo gở, lắp lại xà XLTP-2,0-T 1 cột
3 Tháo gở, lắp lại LBFCO 1 pha 1 bộ
4 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha 251 bộ
5 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha 184 bộ
6 Tháo gở lắp lại sứ đứng 24kV trên trụ tròn 0,3 10sứ
7 Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi 2 cột
8 Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m nhổ - dựng lại 19 cột
9 Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi 15 cột
10 Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại 18 cột
11 Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ 1 bộ
12 Tháo gở căng lại dây ABC 3x50mm2 1.520 mét
13 Tháo gở thu hồi dây ABC 2x50mm2 22 mét
14 Tháo gở thu hồi dây AV50 360 mét
15 Tháo hạ - căng lại dây AV70 2.774 mét
16 Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 987 bộ
17 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 92 Cái
18 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 (điện kế thứ 1) 84 Cái
19 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 (điện kế thứ 2 trở lên) 84 Cái
20 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 (điện kế thứ 1) 51 Cái
21 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 (điện kế thứ 2 trở lên) 153 Cái
22 Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại 441 Cái
23 MCB 1 pha 32A 230/400V chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 23 Cái
CD Bổ sung kẹp và đai Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 502 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 502 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 502 Cái
CE Bổ sung kẹp và đai Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 368 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 368 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 368 Cái
CF Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 72 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 12 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 24 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 24 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 24 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 12 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 12 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 12 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 36 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 12 bộ
CG Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 78 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 13 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 26 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 26 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 26 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 26 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 26 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 26 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 78 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 13 bộ
CH Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 36 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 6 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 12 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 12 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 12 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 24 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 24 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 24 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 36 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 6 bộ
CI Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 324,5 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 59 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 118 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 118 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 118 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 59 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 59 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 59 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 177 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 59 bộ
CJ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 275 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 50 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 100 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 100 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 100 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 100 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 100 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 100 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 300 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 50 bộ
CK Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 176 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 32 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 64 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 64 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 64 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 128 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 128 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 128 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 192 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 32 bộ
CL Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 105 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 21 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 42 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 42 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 42 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 21 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 21 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 21 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 63 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 21 bộ
CM Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 105 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 21 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 42 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 42 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 42 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 42 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 42 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 42 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 126 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 21 bộ
CN Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 65 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 13 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 26 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 26 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 26 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 52 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 52 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 52 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 78 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 13 bộ
CO CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoản
2 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Chi phí đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu) - Chi phí xin phép thi công (nếu có) Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu 1 Khoản
3 Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị do Công ty Điện lực Tiền Giang cấp (A cấp) đến hiện trường công trình, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->