Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công trình: Trường THPT Võ Lai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200683523-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công trình: Trường THPT Võ Lai
Số hiệu KHLCNT 20200679835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 09:45:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,312,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 12 PHÒNG (DÃY A)
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E - HSMT 477,3222 m2
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V E - HSMT 47,7322 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E - HSMT 0,2387 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Chương V E - HSMT 47,7322 m3
5 Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V E - HSMT 477,3223 m2
6 Vệ sinh nền, bậc cấp sảnh, bục giảng trát granitô Chương V E - HSMT 42,2572 m2
7 Diễn giải diện tích sê nô cần sơn sửa Chương V E - HSMT 194,332 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E - HSMT 155,4656 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V E - HSMT 38,8664 m2
10 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 38,8664 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 194,332 m2
12 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V E - HSMT 394,08 m2
13 Lợp mái tôn lạnh sóng vuông dày 4,5 zem Chương V E - HSMT 4,2052 100m2
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E - HSMT 72 bộ
15 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V E - HSMT 19 bộ
16 Lắp đặt ổ cắm 2 cực rời (cắm quạt treo tường) Chương V E - HSMT 36 cái
17 Lắp đặt ô cắm đơn 2 cực Chương V E - HSMT 24 cái
18 Lắp đặt cầu chì Chương V E - HSMT 39 cái
19 Lắp đặt công tắc cầu thang Chương V E - HSMT 2 cái
20 Lắp đặt công tắc đơn Chương V E - HSMT 54 cái
21 Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường + mặt nạ 1CB tép Chương V E - HSMT 12 hộp
22 Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường + mặt na 1-3 lỗ Chương V E - HSMT 25 hộp
23 Lắp đặt đế nhựa đôi âm tường + mặt nạ 4-6 lỗ Chương V E - HSMT 14 hộp
24 Lắp đặt CB-1P-16A-6kA Chương V E - HSMT 14 cái
25 Lắp đặt dây dẫn CVV-2x1.5 Chương V E - HSMT 702 m
26 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 24x14mm Chương V E - HSMT 432 m
27 Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150 mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện Chương V E - HSMT 2 tủ
28 Vật tư phụ Chương V E - HSMT 2
B SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 12 PHÒNG (DÃY B)
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E - HSMT 454,112 m2
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V E - HSMT 45,4112 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V E - HSMT 1,4622 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E - HSMT 0,2271 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Chương V E - HSMT 45,4112 m3
6 Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2 Chương V E - HSMT 454,112 m2
7 Xây tường gạch cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Chương V E - HSMT 0,981 m3
8 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 5,6975 m2
9 Phá dỡ nền granito, thủ công Chương V E - HSMT 1,5324 m2
10 Láng granitô nền sàn Chương V E - HSMT 6,7049 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 0,525 m2
12 Vệ sinh bậc cấp, bục giảng trát granito Chương V E - HSMT 30,647 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E - HSMT 233,28 m2
14 SXLD cửa nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 5ly( bao gồm phụ kiện, chốt, móc, lề, khóa tay gạt...) Chương V E - HSMT 233,28 m2
15 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 60,48 m2
16 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E - HSMT 0,913 tấn
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E - HSMT 214,3872 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E - HSMT 116,3059 1m2
19 Diễn giải diện tích sê nô cần sơn sửa Chương V E - HSMT 171,03 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V E - HSMT 136,824 m2
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V E - HSMT 34,206 m2
22 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 34,206 m2
23 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E - HSMT 171,03 m2
24 Tháo dỡ mái ngói, thủ công, cao <=16m Chương V E - HSMT 6,0742 100m2
25 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V E - HSMT 9,4672 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E - HSMT 0,2856 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 2,142 m3
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Chương V E - HSMT 0,0435 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Chương V E - HSMT 0,2536 tấn
30 Sản xuất xà gồ thép C125x45x5x2, thép mạ kẽm Chương V E - HSMT 2,721 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E - HSMT 2,721 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V E - HSMT 6,1622 100m2
33 Lắp đặt đèn LED tube đơn 18W + giá treo đèn bảng học Chương V E - HSMT 24 bộ
34 Lắp đặt đèn LED ốp trần (18W) Chương V E - HSMT 19 bộ
35 Lắp đặt ổ cắm 2 cực rời (cắm quạt treo tường) Chương V E - HSMT 36 cái
36 Lắp đặt ô cắm đơnLắp đặt ổ cắm đơn 2 cực Chương V E - HSMT 24 cái
37 Lắp đặt cầu chì Chương V E - HSMT 40 cái
38 Lắp đặt công tắc cầu thang Chương V E - HSMT 4 cái
39 Lắp đặt công tắc đơn Chương V E - HSMT 53 cái
40 Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường + mặt nạ 1CB tép Chương V E - HSMT 12 hộp
41 Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường + mặt na 1-3 lỗ Chương V E - HSMT 26 hộp
42 Lắp đặt đế nhựa đôi âm tường + mặt nạ 4-6 lỗ Chương V E - HSMT 14 hộp
43 Lắp đặt CB-1P-16A-6kA Chương V E - HSMT 14 cái
44 Lắp đặt dây dẫn CVV-2x1.5mm Chương V E - HSMT 742 m
45 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 24x14mm Chương V E - HSMT 470 m
46 Lắp đặt tủ điện KT C400xR300xS150 mm, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện Chương V E - HSMT 2 tủ
47 Vật tư phụ Chương V E - HSMT 2
C PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG (Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, với giá trị cố định : 62.478.000 đồng)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->