Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200542920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504373 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 09:35:00 đến ngày 2020-07-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,676,440,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà chức năng 04 phòng - 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 1,531 | 100m³ |
| 2 | Đào phá đá đá cấp III | Mô tả theo chương 5 | 8,056 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250 cm, vữa bê tông M100, đá 4x6cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 19,817 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=10 mm | Mô tả theo chương 5 | 0,443 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=18 mm | Mô tả theo chương 5 | 1,632 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk >18 mm | Mô tả theo chương 5 | 2,309 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo chương 5 | 0,796 | 100m² |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 48,952 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, đk <=10 mm | Mô tả theo chương 5 | 0,092 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk >18 mm, móng cột, trụ | Mô tả theo chương 5 | 0,916 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương 5 | 0,265 | 100m² |
| 12 | Bê tông móng cột vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 2,281 | m³ |
| 13 | Xây móng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày > 33cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 18,443 | m³ |
| 14 | Xây móng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày <= 33cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 20,568 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng đk <=10 mm, | Mô tả theo chương 5 | 0,46 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng đk <=18 mm, | Mô tả theo chương 5 | 1,116 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 | 0,729 | 100m² |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 12,218 | m³ |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương 5 | 1,643 | 100m³ |
| 20 | Bê tông nền, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 20,571 | m³ |
| 21 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000 m bằng ôtô | Mô tả theo chương 5 | 0,081 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển đá tiếp theo 1km, phạm vi ≤5km, bằng ôtô | Mô tả theo chương 5 | 0,081 | 100m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk <=10 mm, | Mô tả theo chương 5 | 0,203 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk >18 mm | Mô tả theo chương 5 | 1,037 | tấn |
| 25 | *Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 | 0,73 | 100m² |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện <=0,1 m² vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 4,25 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, | Mô tả theo chương 5 | 0,392 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18 mm, | Mô tả theo chương 5 | 1,595 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk >18 mm. | Mô tả theo chương 5 | 0,412 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 | 1,066 | 100m² |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 7,14 | m³ |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đk <=10 mm, cao <=28 m | Mô tả theo chương 5 | 2,38 | tấn |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương 5 | 1,945 | 100m² |
| 34 | Bê tông sàn mái, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 20,009 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả theo chương 5 | 0,208 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả theo chương 5 | 0,773 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 | 0,763 | 100m² |
| 38 | Bê tông cột, tiết diện <=0,1 m², cao <=28 m, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 4,44 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm. | Mô tả theo chương 5 | 0,408 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18 mm. | Mô tả theo chương 5 | 1,268 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk >18 mm. | Mô tả theo chương 5 | 0,365 | tấn |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 | 0,81 | 100m² |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 7,302 | m³ |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đk <=10 mm, cao <=28 m | Mô tả theo chương 5 | 3,018 | tấn |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương 5 | 2,42 | 100m² |
| 46 | Bê tông sàn mái, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 26,613 | m³ |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đk <=10 mm, cao <=6 m | Mô tả theo chương 5 | 0,28 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đk >10 mm, cao <=6 m | Mô tả theo chương 5 | 0,296 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo chương 5 | 0,282 | 100m² |
| 50 | Bê tông cầu thang thường, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 2,744 | m³ |
| 51 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=28 m, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 38,347 | m³ |
| 52 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=6 m, vữa xi-măng M50, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 2,219 | m³ |
| 53 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=6 m, vữa xi-măng M50, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 3,316 | m³ |
| 54 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=28 m, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 41,936 | m³ |
| 55 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=28 m | Mô tả theo chương 5 | 2,673 | m³ |
| 56 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=6 m, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 2,006 | m³ |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=6 m | Mô tả theo chương 5 | 0,018 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18 mm, chiều cao <=6 m | Mô tả theo chương 5 | 0,159 | tấn |
| 59 | *Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 | 0,12 | 100m² |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 1,316 | m³ |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk <=10 mm, cao <=6 m | Mô tả theo chương 5 | 0,038 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk >10 mm, cao <=6 m | Mô tả theo chương 5 | 0,049 | tấn |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương 5 | 0,117 | 100m² |
| 64 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 0,785 | m³ |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm. | Mô tả theo chương 5 | 0,035 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18 mm. | Mô tả theo chương 5 | 0,31 | tấn |
| 67 | *Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 | 0,233 | 100m² |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 2,562 | m³ |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk <=10 mm, cao <=28 m | Mô tả theo chương 5 | 0,006 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk >10 mm, cao <=28 m | Mô tả theo chương 5 | 0,089 | tấn |
| 71 | *Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương 5 | 0,069 | 100m² |
| 72 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 0,405 | m³ |
| 73 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=28 m, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 13,075 | m³ |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm. | Mô tả theo chương 5 | 0,185 | tấn |
| 75 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 | 0,169 | 100m² |
| 76 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 0,928 | m³ |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương 5 | 1,015 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương 5 | 1,015 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 | 89,538 | m² |
| 80 | Máng nước | Mô tả theo chương 5 | 16,64 | m |
| 81 | Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương 5 | 2,479 | 100m² |
| 82 | Tôn úp nóc khổ rộng 0,4m | Mô tả theo chương 5 | 43,7 | m |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm (xây bằng gạch rỗng), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 525,371 | m² |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm (xây bằng gạch rỗng), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 624,752 | m² |
| 85 | Trát trần (có bả lớp bám dính bằng xi-măng lên bề mặt trước khi trát), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 464,706 | m² |
| 86 | Trát xà dầm (có bả lớp bám dính bằng xi-măng lên bề mặt trước khi trát), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 187,606 | m² |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 67,452 | m² |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 66,9 | m |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30 | Mô tả theo chương 5 | 65,111 | m² |
| 90 | Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả theo chương 5 | 53,751 | m² |
| 91 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả theo chương 5 | 51,24 | m² |
| 92 | Lát nền sàn, gạch 600x600mm | Mô tả theo chương 5 | 356,766 | m² |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 | 592,823 | m² |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 | 1.277,065 | m² |
| 95 | SXLD lan can cầu thang | Mô tả theo chương 5 | 9,4 | m² |
| 96 | SXLD cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo chương 5 | 56,16 | m² |
| 97 | SXLD cửa sổ, vách kính bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Mô tả theo chương 5 | 61,92 | m² |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương 5 | 0,466 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 | 16,952 | m² |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương 5 | 51,84 | m² |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả theo chương 5 | 2,117 | 100m² |
| 102 | Vận chuyển tôn lên cao | Mô tả theo chương 5 | 2,479 | 100m² |
| 103 | Vận chuyển cát | Mô tả theo chương 5 | 7,2 | m³ |
| 104 | Vận chuyển cá loại sơn lên cao | Mô tả theo chương 5 | 0,16 | tấn |
| 105 | Vận chuyển xi-măng lên cao | Mô tả theo chương 5 | 2,4 | tấn |
| 106 | Đào mương tiêu sét đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 8,64 | m³ |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương 5 | 8,64 | m³ |
| 108 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đk 16mm | Mô tả theo chương 5 | 19,5 | m |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép đk 10mm | Mô tả theo chương 5 | 67,25 | m |
| 110 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m | Mô tả theo chương 5 | 4 | cái |
| 111 | Gia công các kim thu sét chiều dài kim 1m | Mô tả theo chương 5 | 4 | cái |
| 112 | Gia công và đóng cọc chống sét, gia công và đóng cọc | Mô tả theo chương 5 | 3 | cọc |
| 113 | Đai sắt | Mô tả theo chương 5 | 60 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mm | Mô tả theo chương 5 | 0,557 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mm | Mô tả theo chương 5 | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mm | Mô tả theo chương 5 | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả theo chương 5 | 7 | cái |
| 118 | Đai sắt giữ ống | Mô tả theo chương 5 | 50 | cái |
| 119 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 42,1 | m³ |
| 120 | Đắp đất rãnh nước | Mô tả theo chương 5 | 9,2 | m³ |
| 121 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250 cm | Mô tả theo chương 5 | 8,524 | m³ |
| 122 | Xây gạch tuynel đặc 22x10,5x6cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 11,514 | m³ |
| 123 | Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 4,427 | m³ |
| 124 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk <=10 mm, cao <=6 m | Mô tả theo chương 5 | 0,311 | tấn |
| 125 | *Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương 5 | 0,024 | 100m² |
| 126 | Trát tường trong dày 1,5cm (xây bằng gạch rỗng), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 115,805 | m² |
| 127 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30 | Mô tả theo chương 5 | 43,219 | m² |
| 128 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả theo chương 5 | 77 | cái |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây <=2x10mm² | Mô tả theo chương 5 | 100 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây <=2x6mm² | Mô tả theo chương 5 | 15 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây <=2x4mm² | Mô tả theo chương 5 | 30,4 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây <=2x2,5mm² | Mô tả theo chương 5 | 51,6 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây <=2x1,5mm² | Mô tả theo chương 5 | 504,3 | m |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương 5 | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo chương 5 | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương 5 | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương 5 | 24 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn LED sát trần | Mô tả theo chương 5 | 7 | bộ |
| 139 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước hộp <= 40x40cm | Mô tả theo chương 5 | 3 | hộp |
| 140 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước hộp <= 15x15cm | Mô tả theo chương 5 | 4 | hộp |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Mô tả theo chương 5 | 486,3 | m |
| 142 | Côn sơn đón điện | Mô tả theo chương 5 | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Automat loại 1 pha cường độ dòng điện 25A | Mô tả theo chương 5 | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt Automat loại 1 pha cường độ dòng điện 40A | Mô tả theo chương 5 | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt Automat loại 1 pha cường độ dòng điện <= 50A | Mô tả theo chương 5 | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương 5 | 16 | cái |
| 147 | Gia công và đóng cọc chống sét, gia công và đóng cọc | Mô tả theo chương 5 | 3 | cọc |
| 148 | Lắp đặt dây đơn loại dây <=1x300mm² | Mô tả theo chương 5 | 20 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 15mm | Mô tả theo chương 5 | 20 | m |
| 150 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mô tả theo chương 5 | 2 | bảng |
| 151 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả theo chương 5 | 4 | bình |
| 152 | Bính khí Co2 | Mô tả theo chương 5 | 4 | bình |
| 153 | Giá để bình(treo được 4 bình) | Mô tả theo chương 5 | 2 | Bình |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 8,244 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250 cm | Mô tả theo chương 5 | 1,043 | m³ |
| 3 | Xây móng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày > 33cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 3,253 | m³ |
| 4 | Xây móng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày <= 33cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 2,3 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=6 m | Mô tả theo chương 5 | 0,031 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 | 0,026 | 100m² |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 0,436 | m³ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo chương 5 | 4,5 | m³ |
| 9 | Xây tường thẳng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày <=33cm, cao <=6 m, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 7,179 | m³ |
| 10 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=6 m, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 0,568 | m³ |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 | 0,032 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=6 m | Mô tả theo chương 5 | 0,057 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18 mm, chiều cao <=6 m | Mô tả theo chương 5 | 0,07 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 0,473 | m³ |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương 5 | 0,141 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đk <=10 mm, cao <=28 m | Mô tả theo chương 5 | 0,151 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 1,849 | m³ |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo chương 5 | 0,07 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương 5 | 0,07 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương 5 | 0,165 | 100m² |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm (xây bằng gạch rỗng), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 52,384 | m² |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm (xây bằng gạch rỗng), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 29,288 | m² |
| 23 | Trát trần (có bả lớp bám dính bằng xi-măng lên bề mặt trước khi trát), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 12,536 | m² |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30 | Mô tả theo chương 5 | 2,19 | m² |
| 25 | Bê tông nền, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 0,882 | m³ |
| 26 | Lát nền sàn, gạch 600x600mm | Mô tả theo chương 5 | 9,662 | m² |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 | 48,725 | m² |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 | 41,824 | m² |
| 29 | SXLD cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng tiêu chuẩn dày 6,38mm | Mô tả theo chương 5 | 4,68 | m² |
| 30 | SXLD cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng tiêu chuẩn dày 6,38mm | Mô tả theo chương 5 | 1,76 | m² |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả theo chương 5 | 0,089 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 | 2,782 | m² |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương 5 | 4,68 | m² |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=60mm | Mô tả theo chương 5 | 0,064 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=65mm | Mô tả theo chương 5 | 2 | cái |
| 36 | Cầu chắn rác | Mô tả theo chương 5 | 2 | cái |
| 37 | Đai sắt leo giữ ống | Mô tả theo chương 5 | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây <=2x4mm² | Mô tả theo chương 5 | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây <=2x1,5mm² | Mô tả theo chương 5 | 8,08 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 15mm | Mô tả theo chương 5 | 8,08 | m |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương 5 | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo chương 5 | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương 5 | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương 5 | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại sứ các loại | Mô tả theo chương 5 | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Automat loại 1 pha cường độ dòng điện 25A | Mô tả theo chương 5 | 1 | cái |
| C | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả theo chương 5 | 12,3 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250 cm | Mô tả theo chương 5 | 0,913 | m³ |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=10 mm | Mô tả theo chương 5 | 0,031 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=18 mm | Mô tả theo chương 5 | 0,264 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 | 0,091 | 100m² |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 2,35 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=6 m | Mô tả theo chương 5 | 0,018 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18 mm, chiều cao <=6 m | Mô tả theo chương 5 | 0,069 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 | 0,05 | 100m² |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 0,552 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Mô tả theo chương 5 | 0,05 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Mô tả theo chương 5 | 0,179 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương 5 | 0,177 | 100m² |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <=0,1 m², cao <=6 m, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 1,427 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=6 m | Mô tả theo chương 5 | 0,042 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18 mm, chiều cao <=6 m | Mô tả theo chương 5 | 0,121 | tấn |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương 5 | 0,099 | 100m² |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 0,618 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đk <=10 mm, cao <=28 m | Mô tả theo chương 5 | 0,403 | tấn |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương 5 | 0,309 | 100m² |
| 21 | Bê tông sàn mái, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm | Mô tả theo chương 5 | 3,085 | m³ |
| 22 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 | Mô tả theo chương 5 | 2,886 | m³ |
| 23 | Xây tường thẳng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày <=33cm, cao <=6 m | Mô tả theo chương 5 | 0,172 | m³ |
| 24 | Dán ngói 22 viên/m² trên mái nghiêng bê tông | Mô tả theo chương 5 | 0,202 | m² |
| 25 | Ngói úp nóc | Mô tả theo chương 5 | 29,97 | m |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 34,144 | m² |
| 27 | Trát xà dầm (có bả lớp bám dính bằng xi-măng lên bề mặt trước khi trát), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 11,479 | m² |
| 28 | Trát trần (có bả lớp bám dính bằng xi-măng lên bề mặt trước khi trát), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 30,864 | m² |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả theo chương 5 | 48 | m |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 | 73,003 | m² |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột, gạch <=200x250mm | Mô tả theo chương 5 | 3,485 | m² |
| 32 | Gia công cổng sắt | Mô tả theo chương 5 | 0,348 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương 5 | 17,942 | m² |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương 5 | 22,032 | m² |
| 35 | Bánh xe | Mô tả theo chương 5 | 8 | cái |
| 36 | Khóa cổng | Mô tả theo chương 5 | 1 | cái |
| 37 | Bản lề cối (loại vòng bi) | Mô tả theo chương 5 | 12 | cái |
| 38 | SXLD khung biển hiệu bằng tấm Aluminum | Mô tả theo chương 5 | 3,2 | m² |
| 39 | Bộ chữ thép màu vàng | Mô tả theo chương 5 | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn LED sát trần | Mô tả theo chương 5 | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây <=2x4mm² | Mô tả theo chương 5 | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 15mm | Mô tả theo chương 5 | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo chương 5 | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi