Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200542920-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sìn Hồ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (Xây lắp toàn bộ công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200504373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 09:35:00 đến ngày 2020-07-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,676,440,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà chức năng 04 phòng - 2 tầng
1 Đào móng bằng máy đào đất cấp III Mô tả theo chương 5 1,531 100m³
2 Đào phá đá đá cấp III Mô tả theo chương 5 8,056
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250 cm, vữa bê tông M100, đá 4x6cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 19,817
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=10 mm Mô tả theo chương 5 0,443 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=18 mm Mô tả theo chương 5 1,632 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk >18 mm Mô tả theo chương 5 2,309 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả theo chương 5 0,796 100m²
8 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 48,952
9 Gia công, lắp dựng cốt thép móng cột, trụ, đk <=10 mm Mô tả theo chương 5 0,092 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk >18 mm, móng cột, trụ Mô tả theo chương 5 0,916 tấn
11 Ván khuôn móng cột Mô tả theo chương 5 0,265 100m²
12 Bê tông móng cột vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 2,281
13 Xây móng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày > 33cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 18,443
14 Xây móng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày <= 33cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 20,568
15 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng đk <=10 mm, Mô tả theo chương 5 0,46 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng đk <=18 mm, Mô tả theo chương 5 1,116 tấn
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 0,729 100m²
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 12,218
19 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương 5 1,643 100m³
20 Bê tông nền, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 20,571
21 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000 m bằng ôtô Mô tả theo chương 5 0,081 100m³
22 Vận chuyển đá tiếp theo 1km, phạm vi ≤5km, bằng ôtô Mô tả theo chương 5 0,081 100m³
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk <=10 mm, Mô tả theo chương 5 0,203 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk >18 mm Mô tả theo chương 5 1,037 tấn
25 *Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 0,73 100m²
26 Bê tông cột, tiết diện <=0,1 m² vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 4,25
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, Mô tả theo chương 5 0,392 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18 mm, Mô tả theo chương 5 1,595 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk >18 mm. Mô tả theo chương 5 0,412 tấn
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 1,066 100m²
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 7,14
32 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đk <=10 mm, cao <=28 m Mô tả theo chương 5 2,38 tấn
33 Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương 5 1,945 100m²
34 Bê tông sàn mái, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 20,009
35 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tả theo chương 5 0,208 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tả theo chương 5 0,773 tấn
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 0,763 100m²
38 Bê tông cột, tiết diện <=0,1 m², cao <=28 m, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 4,44
39 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm. Mô tả theo chương 5 0,408 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18 mm. Mô tả theo chương 5 1,268 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk >18 mm. Mô tả theo chương 5 0,365 tấn
42 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 0,81 100m²
43 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 7,302
44 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đk <=10 mm, cao <=28 m Mô tả theo chương 5 3,018 tấn
45 Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương 5 2,42 100m²
46 Bê tông sàn mái, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 26,613
47 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đk <=10 mm, cao <=6 m Mô tả theo chương 5 0,28 tấn
48 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đk >10 mm, cao <=6 m Mô tả theo chương 5 0,296 tấn
49 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả theo chương 5 0,282 100m²
50 Bê tông cầu thang thường, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 2,744
51 Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=28 m, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 38,347
52 Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=6 m, vữa xi-măng M50, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 2,219
53 Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=6 m, vữa xi-măng M50, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 3,316
54 Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, cao <=28 m, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 41,936
55 Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=28 m Mô tả theo chương 5 2,673
56 Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây kết cấu phức tạp khác cao <=6 m, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 2,006
57 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=6 m Mô tả theo chương 5 0,018 tấn
58 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18 mm, chiều cao <=6 m Mô tả theo chương 5 0,159 tấn
59 *Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 0,12 100m²
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 1,316
61 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk <=10 mm, cao <=6 m Mô tả theo chương 5 0,038 tấn
62 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk >10 mm, cao <=6 m Mô tả theo chương 5 0,049 tấn
63 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương 5 0,117 100m²
64 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 0,785
65 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm. Mô tả theo chương 5 0,035 tấn
66 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18 mm. Mô tả theo chương 5 0,31 tấn
67 *Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 0,233 100m²
68 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 2,562
69 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk <=10 mm, cao <=28 m Mô tả theo chương 5 0,006 tấn
70 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk >10 mm, cao <=28 m Mô tả theo chương 5 0,089 tấn
71 *Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương 5 0,069 100m²
72 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng…, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 0,405
73 Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=28 m, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 13,075
74 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm. Mô tả theo chương 5 0,185 tấn
75 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 0,169 100m²
76 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 0,928
77 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương 5 1,015 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương 5 1,015 tấn
79 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 89,538
80 Máng nước Mô tả theo chương 5 16,64 m
81 Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương 5 2,479 100m²
82 Tôn úp nóc khổ rộng 0,4m Mô tả theo chương 5 43,7 m
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm (xây bằng gạch rỗng), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 525,371
84 Trát tường trong dày 1,5cm (xây bằng gạch rỗng), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 624,752
85 Trát trần (có bả lớp bám dính bằng xi-măng lên bề mặt trước khi trát), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 464,706
86 Trát xà dầm (có bả lớp bám dính bằng xi-măng lên bề mặt trước khi trát), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 187,606
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 67,452
88 Trát gờ chỉ, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 66,9 m
89 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30 Mô tả theo chương 5 65,111
90 Lát đá Granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả theo chương 5 53,751
91 Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả theo chương 5 51,24
92 Lát nền sàn, gạch 600x600mm Mô tả theo chương 5 356,766
93 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 592,823
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 1.277,065
95 SXLD lan can cầu thang Mô tả theo chương 5 9,4
96 SXLD cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm Mô tả theo chương 5 56,16
97 SXLD cửa sổ, vách kính bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38mm Mô tả theo chương 5 61,92
98 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo chương 5 0,466 tấn
99 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 16,952
100 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo chương 5 51,84
101 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả theo chương 5 2,117 100m²
102 Vận chuyển tôn lên cao Mô tả theo chương 5 2,479 100m²
103 Vận chuyển cát Mô tả theo chương 5 7,2
104 Vận chuyển cá loại sơn lên cao Mô tả theo chương 5 0,16 tấn
105 Vận chuyển xi-măng lên cao Mô tả theo chương 5 2,4 tấn
106 Đào mương tiêu sét đất cấp III Mô tả theo chương 5 8,64
107 Đắp đất nền móng công trình Mô tả theo chương 5 8,64
108 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đk 16mm Mô tả theo chương 5 19,5 m
109 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây thép đk 10mm Mô tả theo chương 5 67,25 m
110 Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1m Mô tả theo chương 5 4 cái
111 Gia công các kim thu sét chiều dài kim 1m Mô tả theo chương 5 4 cái
112 Gia công và đóng cọc chống sét, gia công và đóng cọc Mô tả theo chương 5 3 cọc
113 Đai sắt Mô tả theo chương 5 60 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mm Mô tả theo chương 5 0,557 100m
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mm Mô tả theo chương 5 7 cái
116 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=89mm Mô tả theo chương 5 14 cái
117 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả theo chương 5 7 cái
118 Đai sắt giữ ống Mô tả theo chương 5 50 cái
119 Đào rãnh thoát nước đất cấp III Mô tả theo chương 5 42,1
120 Đắp đất rãnh nước Mô tả theo chương 5 9,2
121 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250 cm Mô tả theo chương 5 8,524
122 Xây gạch tuynel đặc 22x10,5x6cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 11,514
123 Công tác bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 4,427
124 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đk <=10 mm, cao <=6 m Mô tả theo chương 5 0,311 tấn
125 *Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương 5 0,024 100m²
126 Trát tường trong dày 1,5cm (xây bằng gạch rỗng), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 115,805
127 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30 Mô tả theo chương 5 43,219
128 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả theo chương 5 77 cái
129 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây <=2x10mm² Mô tả theo chương 5 100 m
130 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây <=2x6mm² Mô tả theo chương 5 15 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây <=2x4mm² Mô tả theo chương 5 30,4 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây <=2x2,5mm² Mô tả theo chương 5 51,6 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây <=2x1,5mm² Mô tả theo chương 5 504,3 m
134 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả theo chương 5 7 cái
135 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo chương 5 5 cái
136 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương 5 8 cái
137 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Mô tả theo chương 5 24 bộ
138 Lắp đặt đèn LED sát trần Mô tả theo chương 5 7 bộ
139 Lắp đặt hộp các loại, kích thước hộp <= 40x40cm Mô tả theo chương 5 3 hộp
140 Lắp đặt hộp các loại, kích thước hộp <= 15x15cm Mô tả theo chương 5 4 hộp
141 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm Mô tả theo chương 5 486,3 m
142 Côn sơn đón điện Mô tả theo chương 5 1 cái
143 Lắp đặt Automat loại 1 pha cường độ dòng điện 25A Mô tả theo chương 5 4 cái
144 Lắp đặt Automat loại 1 pha cường độ dòng điện 40A Mô tả theo chương 5 2 cái
145 Lắp đặt Automat loại 1 pha cường độ dòng điện <= 50A Mô tả theo chương 5 1 cái
146 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo chương 5 16 cái
147 Gia công và đóng cọc chống sét, gia công và đóng cọc Mô tả theo chương 5 3 cọc
148 Lắp đặt dây đơn loại dây <=1x300mm² Mô tả theo chương 5 20 m
149 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 15mm Mô tả theo chương 5 20 m
150 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Mô tả theo chương 5 2 bảng
151 Bình bọt chữa cháy Mô tả theo chương 5 4 bình
152 Bính khí Co2 Mô tả theo chương 5 4 bình
153 Giá để bình(treo được 4 bình) Mô tả theo chương 5 2 Bình
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương 5 8,244
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250 cm Mô tả theo chương 5 1,043
3 Xây móng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày > 33cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 3,253
4 Xây móng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày <= 33cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 2,3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=6 m Mô tả theo chương 5 0,031 tấn
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 0,026 100m²
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 0,436
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả theo chương 5 4,5
9 Xây tường thẳng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày <=33cm, cao <=6 m, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 7,179
10 Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, cao <=6 m, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 0,568
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 0,032 100m²
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=6 m Mô tả theo chương 5 0,057 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18 mm, chiều cao <=6 m Mô tả theo chương 5 0,07 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 0,473
15 Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương 5 0,141 100m²
16 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đk <=10 mm, cao <=28 m Mô tả theo chương 5 0,151 tấn
17 Bê tông sàn mái, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 1,849
18 Gia công xà gồ thép Mô tả theo chương 5 0,07 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương 5 0,07 tấn
20 Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương 5 0,165 100m²
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm (xây bằng gạch rỗng), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 52,384
22 Trát tường trong dày 1,5cm (xây bằng gạch rỗng), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 29,288
23 Trát trần (có bả lớp bám dính bằng xi-măng lên bề mặt trước khi trát), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 12,536
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa xi-măng cát vàng M100, xi-măng PCB30 Mô tả theo chương 5 2,19
25 Bê tông nền, vữa bê tông M150, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 0,882
26 Lát nền sàn, gạch 600x600mm Mô tả theo chương 5 9,662
27 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 48,725
28 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 41,824
29 SXLD cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng tiêu chuẩn dày 6,38mm Mô tả theo chương 5 4,68
30 SXLD cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép, kính trắng tiêu chuẩn dày 6,38mm Mô tả theo chương 5 1,76
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả theo chương 5 0,089 tấn
32 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 2,782
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo chương 5 4,68
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=60mm Mô tả theo chương 5 0,064 100m
35 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, d=65mm Mô tả theo chương 5 2 cái
36 Cầu chắn rác Mô tả theo chương 5 2 cái
37 Đai sắt leo giữ ống Mô tả theo chương 5 6 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây <=2x4mm² Mô tả theo chương 5 30 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây <=2x1,5mm² Mô tả theo chương 5 8,08 m
40 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 15mm Mô tả theo chương 5 8,08 m
41 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương 5 1 cái
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo chương 5 1 cái
43 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả theo chương 5 1 cái
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương 5 1 bộ
45 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại sứ các loại Mô tả theo chương 5 1 bộ
46 Lắp đặt Automat loại 1 pha cường độ dòng điện 25A Mô tả theo chương 5 1 cái
C CỔNG CHÍNH
1 Đào móng đất cấp III Mô tả theo chương 5 12,3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250 cm Mô tả theo chương 5 0,913
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=10 mm Mô tả theo chương 5 0,031 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đk <=18 mm Mô tả theo chương 5 0,264 tấn
5 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 0,091 100m²
6 Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 2,35
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=6 m Mô tả theo chương 5 0,018 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18 mm, chiều cao <=6 m Mô tả theo chương 5 0,069 tấn
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 0,05 100m²
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 0,552
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m Mô tả theo chương 5 0,05 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đk <=18 mm, cột, trụ cao <= 6 m Mô tả theo chương 5 0,179 tấn
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương 5 0,177 100m²
14 Bê tông cột, tiết diện <=0,1 m², cao <=6 m, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 1,427
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=10 mm, chiều cao <=6 m Mô tả theo chương 5 0,042 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đk <=18 mm, chiều cao <=6 m Mô tả theo chương 5 0,121 tấn
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương 5 0,099 100m²
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 0,618
19 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đk <=10 mm, cao <=28 m Mô tả theo chương 5 0,403 tấn
20 Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương 5 0,309 100m²
21 Bê tông sàn mái, vữa bê tông M200, đá 1x2cm, xi-măng PCB30, độ sụt 2-4cm Mô tả theo chương 5 3,085
22 Xây gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=1,5-2 Mô tả theo chương 5 2,886
23 Xây tường thẳng gạch tuynel 2 lỗ 22x10,5x6cm, chiều dày <=33cm, cao <=6 m Mô tả theo chương 5 0,172
24 Dán ngói 22 viên/m² trên mái nghiêng bê tông Mô tả theo chương 5 0,202
25 Ngói úp nóc Mô tả theo chương 5 29,97 m
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 34,144
27 Trát xà dầm (có bả lớp bám dính bằng xi-măng lên bề mặt trước khi trát), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 11,479
28 Trát trần (có bả lớp bám dính bằng xi-măng lên bề mặt trước khi trát), vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 30,864
29 Trát gờ chỉ, vữa xi-măng M75, xi-măng PCB30, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả theo chương 5 48 m
30 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 73,003
31 Ốp tường, trụ, cột, gạch <=200x250mm Mô tả theo chương 5 3,485
32 Gia công cổng sắt Mô tả theo chương 5 0,348 tấn
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương 5 17,942
34 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương 5 22,032
35 Bánh xe Mô tả theo chương 5 8 cái
36 Khóa cổng Mô tả theo chương 5 1 cái
37 Bản lề cối (loại vòng bi) Mô tả theo chương 5 12 cái
38 SXLD khung biển hiệu bằng tấm Aluminum Mô tả theo chương 5 3,2
39 Bộ chữ thép màu vàng Mô tả theo chương 5 1 bộ
40 Lắp đặt đèn LED sát trần Mô tả theo chương 5 1 bộ
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây <=2x4mm² Mô tả theo chương 5 15 m
42 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 15mm Mô tả theo chương 5 15 m
43 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo chương 5 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->