Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200687649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200320854 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 09:35:00 đến ngày 2020-07-10 09:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,247,242,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9806 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1969 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,589 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông nhựa hạt mịn C12.5, hàm lượng nhựa 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,5006 | tấn |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5 cm (hàm lượng nhựa 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9819 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9819 | 100m2 |
| 4 | Bêtông nhựa hạt trung C19 (hàm lượng nhựa 4.5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7752 | tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (hàm lượng nhựa 4.5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2813 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2813 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa hạt mịn C12.5, hàm lượng nhựa 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,9687 | tấn |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7922 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8485 | 100m3 |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc 2.6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2986 | 100m2 |
| 11 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc, chiều dày lớp bóc 4.4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7709 | 100m2 |
| C | Bó vỉa dải phân cách | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm mũi tên dẫn hướng, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 2 | Lắp dựng tấm mũi tên dẫn hướng, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 3 | Mua tấm mũi tên dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,232 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1201 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ bó vỉa, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m |
| 7 | Lắp dựng Bó vỉa hè bằng tấm BTXM 18x22x100 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| D | Hạ cổ ga | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp ga, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng nắp ga, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | Rãnh B30 H=50cm trên hè (Vườn hoa) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ gạch Block hè đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 16 | Lát gạch vỉa hè đường bằng gạch Block (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| F | Ga thu nước trực tiếp | |||
| 1 | Bê tông mũ ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,91 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m2 |
| 5 | Bê tông chèn nắp ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Mua song chắn rác 430x860mm khung 530x960 tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp dựng song chắn rác, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m3 |
| G | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,06 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,53 | m2 |
| 3 | Sơn bó vỉa, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m2 |
| H | Đảm bảo an toan giao thông | |||
| 1 | Biển báo W.227 "Công trường" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo W.203 "Đường bị hẹp" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo R.302 "Hướng phải đi vòng tránh chướng ngại vật" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển báo P.125 "Cấm vượt" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển báo P.132 "Nhường đường cho xe cơ giới đi ngược chiều qua đường hẹp" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Đèn nháy xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bóng và dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cọc nhựa (5m/cọc) cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 11 | Nhân công điều tiết giao thông ở 2 đầu đoạn đường thực hiện hoạt động thi công được bố trí gậy chỉ huy giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi