Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp, xây dựng, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200684631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp, xây dựng, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200534823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTPT của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 09:08:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,611,022,593 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thiết bị-bể tiếp nhận nước thải | |||
| 1 | Rọ chắn rác tinh | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Bơm nước thải bể tiếp nhận nước thải | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Phao điện báo mức | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| B | Phần thiết bị-bể điều hòa | |||
| 1 | Bể điều hòa | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bể |
| 2 | Bơm nước thải bể điều hòa | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Phao điện báo mức | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy thổi khí đặt cạn (Tận dụng từ bể bùn hiện hữu: 02 chiếc) | 0 | Chiếc | |
| 5 | Thiết bị thổi khí thô | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | Chiếc |
| 6 | Khớp nối nhanh đĩa thổi khí | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | Chiếc |
| C | Phần thiết bị - Bể nâng pH | |||
| 1 | Máy khuấy cạn | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Trục cánh khuấy | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Giá đỡ máy khuấy | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Nón che động cơ khuấy | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị kiểm soát pH (pH Controler) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bơm nước thải | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Phao điện báo mức | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| D | Phần thiết bị-Tháp Stripping (Tháp tách Amoniac) | |||
| 1 | Tháp tách Amoniac | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Giá thể tiếp xúc | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Lô |
| 3 | Quạt cấp khí và phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Mái che quạt thổi khí | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Biến tần điều khiển quạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Cái |
| E | Phần thiết bị - Bể trung hòa | |||
| 1 | Máy khuấy cạn | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Trục cánh khuấy | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Giá đỡ máy khuấy | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Nón che động cơ khuấy | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị kiểm soát pH (pH Controler) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bơm nước thải | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Phao điện báo mức | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| F | Phần thiết bị - Bể thiếu khí (Cải tạo từ bể điều hòa hiện hữu) | |||
| 1 | Cải tạo bể thiếu khí (cải tạo từ bể điều hòa hiện hữu) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bể |
| 2 | Máy khuấy chìm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 3 | Thanh dẫn hướng máy khuấy chìm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 4 | Xích kéo | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Bộ |
| G | Phần thiết bị - Bể hiếu khí (Cải tạo từ bể biofor 1 và biofor 2) | |||
| 1 | Bể hiếu khí (Cải tạo từ bể biofor 1 và biofor 2 hiện có) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Bể |
| 2 | Máy thổi khí đặt cạn (Tận dụng từ bể bùn hiện hữu: 02 chiếc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | Chiếc |
| 3 | Ống giảm thanh (Tận dụng từ bể bùn hiện hữu: 02 bộ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | Bộ |
| 4 | Bộ khớp nối mềm nhanh (Tận dụng từ bể bùn hiện hữu: 02 bộ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | Bộ |
| 5 | Thiết bị thổi khí mịn | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52 | Chiếc |
| 6 | Khớp nối nhanh đĩa thổi khí | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 52 | Chiếc |
| 7 | Bơm nội tuần hoàn | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Chiếc |
| 8 | Giá thể vi sinh bám dính | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | Lô |
| H | Phần thiết bị - Bể lắng sinh học | |||
| 1 | Bể lắng sinh học | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bể |
| 2 | Cải tạo Bể lắng sinh học hiện trạng (Tận dụng lại bơm bùn hiện hữu). Cải tạo lại bể hiện trạng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | m3 |
| 3 | Bơm hồi lưu bùn từ ngăn lắng về ngăn xử lý sinh học (tận dụng lại bơm bùn hiện hữu: 02 chiếc). | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | Chiếc |
| I | Phần thiết bị - Tháp xử lý mùi | |||
| 1 | Tháp xử lý mùi | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| J | Phần thiết bị - Bể khử trùng | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| K | Phần thiết bị - Bể chứa bùn sinh học (Tận dụng từ bể bùn hiện hữu) | |||
| 1 | Bể chứa bùn sinh học (Tận dụng từ bể bùn hiện hữu: 1 bể) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | Bể |
| 2 | Bơm bùn về máy ép bùn (tận dụng hiện hữu có: 2 chiếc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | Chiếc |
| 3 | Máy ép bùn băng tải (tận dụng hiện hữu có: 1 chiếc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | Chiếc |
| 4 | Máy nén khí (tận dụng hiện hữu có: 1 chiếc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | Chiếc |
| L | Phần thiết bị - Hệ thống định lượng hóa chất | |||
| 1 | Bồn chứa NAOH (Tận dụng từ bể bùn hiện hữu: 1 chiếc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | Chiếc |
| 2 | Bơm định lượng NAOH (Tận dụng bơm hiện hữu: 2 chiếc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | Chiếc |
| 3 | Máy khuấy NAOH (Tận dụng máy khuấy hiện hữu: 1 chiếc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | Chiếc |
| 4 | Bồn chứa H2SO4 (Tận dụng bồn hiện hữu: 1 chiếc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | Chiếc |
| 5 | Bơm định lượng H2SO4 (Tận dụng bơm hiện hữu: 2 chiếc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | Chiếc |
| 6 | Máy khuấy H2SO4 (Tận dụng máy khuấy hiện hữu: 1 chiếc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | Chiếc |
| 7 | Bồn chứa polyme (Tận dụng bồn hiện hữu: 1 chiếc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | Chiếc |
| 8 | Bơm định lượng polyme (Tận dụng bơm hiện hữu: 2 chiếc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | Chiếc |
| 9 | Máy khuấy polyme (Tận dụng máy khuấy hiện hữu: 1 chiếc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | Chiếc |
| 10 | Bồn chứa Javel (Tận dụng bồn hiện hữu: 1 chiếc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | Chiếc |
| 11 | Bơm định lượng Javel (Tận dụng bơm hiện hữu: 2 chiếc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | Chiếc |
| 12 | Máy khuấy Javel (Tận dụng máy khuấy hiện hữu: 1 chiếc) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0 | Chiếc |
| 13 | Bồn chứa mật rỉ đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Bơm định lượng mật rỉ đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 15 | Máy khuấy cạn bồn mật rỉ đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Trục cánh khuấy bồn mật rỉ đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Giá đỡ máy khuấy bồn mật rỉ đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Bồn chứa PAC | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Bơm định lượng PAC | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | Chiếc |
| 20 | Máy khuấy cạn bồn PAC | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 21 | Trục cánh khuấy bồn PAC | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| 22 | Giá đỡ máy khuấy bồn PAC | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Bộ |
| M | Phần thiết bị - Đường ống dẫn bùn | |||
| 1 | Đồng hồ đo lưu lượng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | Chiếc |
| N | Phần xây dựng - Bể tăng PH và bể trung hòa | |||
| 1 | Thuê cừ Larsen IV chiều dày 8m/cây | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 424 | m |
| 2 | Vận chuyển Cừ Larsen IV chiều dài 8m/cây đến công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 106 | Cây |
| 3 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,24 | 100m |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70,707 | m3 |
| 5 | Lắp dựng hệ giằng chống cừ bằng thép U200X64X5,4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2948 | tấn |
| 6 | Lắp đặt hệ giằng chống cừ bằng thép U400X125X13 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4062 | tấn |
| 7 | Thuê giằng chống | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,701 | tấn |
| 8 | Đắp cát vàng đáy công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0907 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,813 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1529 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,455 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9065 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0821 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5025 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,52 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3262 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6872 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,7075 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1436 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5795 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1024 | m3 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | m2 |
| 27 | Quét Flinkote chống thấm tường trong | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55 | m2 |
| 28 | Quét Flinkote chống thấm tường ngoài | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,22 | m2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm nền | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2949 | 100m3 |
| 31 | Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại trên cạn | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2948 | tấn |
| 32 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,24 | 100m |
| 33 | Băng cản nước WaterStop V200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,95 | m |
| 34 | thang hố bơm inox 304 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7071 | 100m3 |
| O | PHẦN XÂY DỰNG - BỂ KHỬ TRÙNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,3976 | m3 |
| 2 | Đắp cát vàng đáy công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0885 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,769 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2073 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0402 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2061 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,17 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,6675 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,199 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0229 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0895 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1024 | m3 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,12 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,12 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,08 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,08 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | m2 |
| 22 | Quét Flinkote chống thấm tường trong | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 46,12 | m2 |
| 23 | Quét Flinkote chống thấm tường ngoài | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24,32 | m2 |
| 24 | Quét Flinkote chống thấm nền đáy | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,184 | 100m3 |
| P | PHẦN XÂY DỰNG -BỆ ĐỠ THÁP STRIPPING | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,5328 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,296 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2505 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,78 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0497 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1853 | 100m3 |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG -MÓNG BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59,9664 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1922 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1688 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,844 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7404 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0739 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,6 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1531 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5997 | 100m3 |
| R | PHẦN XÂY DỰNG - HỐ BẢO VỆ BƠM | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4014 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,28 | m2 |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,2 | m2 |
| 6 | Nắp hố bệ bơm inox sus 304 KT: 1.02*1.02 dày 1.5mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | chiếc |
| S | ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THẢI + TRỢ LẮNG | |||
| 1 | Đường ống nước Inox sus 304 DN65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,553 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,351 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Nối góc Inox sus304 90 DN65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê đều inox DN65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 5 | Nối góc Inox sus304 90 DN250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 6 | Tê đều Inox sus304 DN250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van bướm tay vặn DN65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 8 | Van một chiều DN65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 9 | Van bướm tay vặn DN250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Mặt bích inox DN 65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt Mặt bích inox DN 250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt Khớp nối mềm giảm rung DN65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 13 | Đường ống uPVC DN21-PN6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,66 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Cút uPVC DN21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt ren ngoài SUS 304 DN21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van hai chiều DN21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Khớp nối mềm EE DN65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Khớp nối mềm EE DN250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 19 | Cầu chắn giá thể MBBR | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 20 | Thiết bị trộn tĩnh DN250 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống đường ống hiện trạng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 147,6 | m |
| 22 | Rọ chắn rác DN65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| T | ĐƯỜNG ỐNG HÓA CHẤT | |||
| 1 | Đường ống uPVC DN21-PN6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,978 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Nối góc uPVC 90 DN21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 65 | cái |
| 3 | Tê đều uPVC DN21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van hai chiều DN21 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| U | ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ | |||
| 1 | Đường ống Inox sus 304 DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | 100m |
| 2 | Đường ống Inox sus 304 DN65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,805 | 100m |
| 3 | Đường ống Inox sus 304 DN125 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,445 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Nối góc 90 Inox sus304 DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê đều inox DN50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê giam Inox sus304 DN65/50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối góc 90 Inox sus304 DN125 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê đều inox sus304 DN125 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê chuyển bậc inox sus304 DN125/65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Van bướm tay vặn DN65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Van bướm tay vặn DN125 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Chạc ba inox sus304 DN125 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Mặt bích rỗng inox DN 65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt Mặt bích đặc inox DN 65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Mặt bích rỗng inox DN 125 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Mặt bích đặc inox DN 125 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Khớp nối mềm EE DN65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Khớp nối mềm EE DN125 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| V | ĐƯỜNG ỐNG DẪN BÙN | |||
| 1 | Lắp đặt ống inox DN34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,178 | 100m |
| 2 | Đường ống nước Inox sus 304 DN65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,315 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Mặt bích inox DN 65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt Nối góc Inox sus304 90 DN65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê đều inox DN65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 6 | Van bướm tay vặn DN65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Van một chiều DN65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Khớp nối mềm giảm rung DN65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Mặt bích Inox sus304 DN34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nối góc 90 Inox sus304 DN34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê đều inox DN34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van bướm tay vặn DN34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van một chiều DN34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Khớp nối mềm EE DN65 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Khớp nối mềm giảm rung DN34 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| W | ĐƯỜNG ỐNG THU KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt Đường ống uPVC DN42-PN6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Đường ống uPVC DN160-PN6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Đường ống uPVC DN355-PN6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Đường ống uPVC DN400-PN6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Nối góc 90 uPVC DN42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê uPVC DN 160/42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Nối góc 90 uPVC DN160 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê đều uPVC DN 160 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm uPVC DN 355/160 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn giảm uPVC DN400/160 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Nối góc 90 uPVC DN355 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê đều uPVC DN 355 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nối góc 90 uPVC DN400 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê đều uPVC DN 400 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van bướm tay vặn DN400 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt bích uPVC DN160 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt mặt bích uPVC DN355 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt bích uPVC DN400 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| X | PHẦN DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện CVV 4x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 144,5 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp điện CVV 4x2.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 185 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp điện CVV 4x1.5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 227,1 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp điện CVV 4x10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 162 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp điện CVV 4x1mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 252,5 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp điện CVV 3x1mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 118 | m |
| 7 | Máng cáp sơn tĩnh điện 200x50 dày 1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,8 | m |
| 8 | Máng cáp sơn tĩnh điện 75x50 dày 1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,5 | m |
| 9 | Cút máng + nắp cáp sơn tĩnh điện 200x50 dày 1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê máng + nắp cáp sơn tĩnh điện 200x50 dày 1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Côn thu máng cáp sơn tĩnh điện 200x75 dày 1mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,61 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống luồn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,15 | 100m |
| Y | PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 3 pha, 250A, 18KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3 pha, 40A, 6 KA | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3 pha, 20A, 6 KA: | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3 pha, 16A, 6 KA: | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3 pha, 10A, 6 KA: | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3 pha, 6A, 6 KA: | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2 pha, 6A, 6 KA: | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2 pha, 20A, 6KA: | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện (3 khoang) KT 1800x2400x500x2.0mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Contactor 3p 40A | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 11 | Role nhiệt 32-40A | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Contactor 22A | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Role nhiệt 14-16A: | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 14 | Contactor 12A | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 15 | Role nhiệt 9-12A | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 16 | Contactor 9A | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 17 | Role nhiệt 6-9A: | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 18 | Role nhiệt 4-6A: | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29 | cái |
| 19 | Rơle bảo vệ điện áp MX -200 + đế | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đèn báo pha: | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 21 | Đồng hồ đo Ampere 0 -300A | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Chuyển mạch Ampe | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đồng hồ đo Volt 0-500V | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Chuyển mạch Volt | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Biến dòng TI250/5A | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Role thời gian | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 27 | Rơ le trung gian 24VDC 4NC/NO + đế | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55 | cái |
| 28 | Bộ nguồn 24V-6.5A | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Công tắc xoay ba vị trí D22 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 30 | Đèn báo D22, 24V, vàng | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 31 | Đèn báo D22, 24V, xanh lá | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 32 | Nút nhấn siêu khẩn D22 | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Nút nhấn nhả không đèn, 1NO | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Còi báo 220VAC | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Cầu chì 2A + đế | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 36 | Quạt làm mát tủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 37 | Đèn chiếu sáng tủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 38 | Công tác hành trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 39 | Hệ thống busbar | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | lô |
| 40 | Bộ điều khiển PLC S7 -1200, CPU | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Modul mở rộng 16DI | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Modul mở rộng 16DO | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Vật tư phụ : dây điện ,thanh rail, PG, terminal,… | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | gói |
| 44 | "CPU và màn hình LCD máy tính để bàn - core i5, Ram 4 GB, HDD 500GB- màn hình 21""" | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hệ |
| 45 | Nhân công lập trình PLC và màn hình scada: | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hệ |
| 46 | Nhân công đấu nối tích hợp tại công trình: | Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | hệ |
| Z | PHẦN HƯỚNG DẪN VẬN HÀNH, CHẬY THỬ VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ |
|||
| 1 | Chi phí vật tư tiêu hao cho vận hành chạy thử | 1 | Lô | |
| 2 | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu nước thải sau xử lý | 6 | Mẫu | |
| 3 | Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | Gói | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi