Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp, xây dựng, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200684631-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp, xây dựng, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200534823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTPT của Cảng HKQT Nội Bài
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 09:08:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,611,022,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần thiết bị-bể tiếp nhận nước thải
1 Rọ chắn rác tinh Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Chiếc
2 Bơm nước thải bể tiếp nhận nước thải Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Chiếc
3 Phao điện báo mức Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
B Phần thiết bị-bể điều hòa
1 Bể điều hòa Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bể
2 Bơm nước thải bể điều hòa Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Chiếc
3 Phao điện báo mức Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
4 Máy thổi khí đặt cạn (Tận dụng từ bể bùn hiện hữu: 02 chiếc) 0 Chiếc
5 Thiết bị thổi khí thô Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 Chiếc
6 Khớp nối nhanh đĩa thổi khí Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 Chiếc
C Phần thiết bị - Bể nâng pH
1 Máy khuấy cạn Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Chiếc
2 Trục cánh khuấy Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Chiếc
3 Giá đỡ máy khuấy Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
4 Nón che động cơ khuấy Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
5 Thiết bị kiểm soát pH (pH Controler) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
6 Bơm nước thải Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Chiếc
7 Phao điện báo mức Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
D Phần thiết bị-Tháp Stripping (Tháp tách Amoniac)
1 Tháp tách Amoniac Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Bộ
2 Giá thể tiếp xúc Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1
3 Quạt cấp khí và phụ kiện lắp đặt Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
4 Mái che quạt thổi khí Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Bộ
5 Biến tần điều khiển quạt Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Cái
E Phần thiết bị - Bể trung hòa
1 Máy khuấy cạn Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Chiếc
2 Trục cánh khuấy Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Chiếc
3 Giá đỡ máy khuấy Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
4 Nón che động cơ khuấy Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
5 Thiết bị kiểm soát pH (pH Controler) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
6 Bơm nước thải Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Chiếc
7 Phao điện báo mức Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
F Phần thiết bị - Bể thiếu khí (Cải tạo từ bể điều hòa hiện hữu)
1 Cải tạo bể thiếu khí (cải tạo từ bể điều hòa hiện hữu) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bể
2 Máy khuấy chìm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Chiếc
3 Thanh dẫn hướng máy khuấy chìm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Chiếc
4 Xích kéo Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Bộ
G Phần thiết bị - Bể hiếu khí (Cải tạo từ bể biofor 1 và biofor 2)
1 Bể hiếu khí (Cải tạo từ bể biofor 1 và biofor 2 hiện có) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 Bể
2 Máy thổi khí đặt cạn (Tận dụng từ bể bùn hiện hữu: 02 chiếc) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 Chiếc
3 Ống giảm thanh (Tận dụng từ bể bùn hiện hữu: 02 bộ) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 Bộ
4 Bộ khớp nối mềm nhanh (Tận dụng từ bể bùn hiện hữu: 02 bộ) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 Bộ
5 Thiết bị thổi khí mịn Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 52 Chiếc
6 Khớp nối nhanh đĩa thổi khí Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 52 Chiếc
7 Bơm nội tuần hoàn Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 Chiếc
8 Giá thể vi sinh bám dính Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4
H Phần thiết bị - Bể lắng sinh học
1 Bể lắng sinh học Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bể
2 Cải tạo Bể lắng sinh học hiện trạng (Tận dụng lại bơm bùn hiện hữu). Cải tạo lại bể hiện trạng. Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 m3
3 Bơm hồi lưu bùn từ ngăn lắng về ngăn xử lý sinh học (tận dụng lại bơm bùn hiện hữu: 02 chiếc). Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 Chiếc
I Phần thiết bị - Tháp xử lý mùi
1 Tháp xử lý mùi Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Chiếc
J Phần thiết bị - Bể khử trùng
1 Đồng hồ đo lưu lượng Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Chiếc
K Phần thiết bị - Bể chứa bùn sinh học (Tận dụng từ bể bùn hiện hữu)
1 Bể chứa bùn sinh học (Tận dụng từ bể bùn hiện hữu: 1 bể) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 Bể
2 Bơm bùn về máy ép bùn (tận dụng hiện hữu có: 2 chiếc) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 Chiếc
3 Máy ép bùn băng tải (tận dụng hiện hữu có: 1 chiếc) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 Chiếc
4 Máy nén khí (tận dụng hiện hữu có: 1 chiếc) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 Chiếc
L Phần thiết bị - Hệ thống định lượng hóa chất
1 Bồn chứa NAOH (Tận dụng từ bể bùn hiện hữu: 1 chiếc) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 Chiếc
2 Bơm định lượng NAOH (Tận dụng bơm hiện hữu: 2 chiếc) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 Chiếc
3 Máy khuấy NAOH (Tận dụng máy khuấy hiện hữu: 1 chiếc) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 Chiếc
4 Bồn chứa H2SO4 (Tận dụng bồn hiện hữu: 1 chiếc) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 Chiếc
5 Bơm định lượng H2SO4 (Tận dụng bơm hiện hữu: 2 chiếc) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 Chiếc
6 Máy khuấy H2SO4 (Tận dụng máy khuấy hiện hữu: 1 chiếc) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 Chiếc
7 Bồn chứa polyme (Tận dụng bồn hiện hữu: 1 chiếc) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 Chiếc
8 Bơm định lượng polyme (Tận dụng bơm hiện hữu: 2 chiếc) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 Chiếc
9 Máy khuấy polyme (Tận dụng máy khuấy hiện hữu: 1 chiếc) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 Chiếc
10 Bồn chứa Javel (Tận dụng bồn hiện hữu: 1 chiếc) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 Chiếc
11 Bơm định lượng Javel (Tận dụng bơm hiện hữu: 2 chiếc) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 Chiếc
12 Máy khuấy Javel (Tận dụng máy khuấy hiện hữu: 1 chiếc) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0 Chiếc
13 Bồn chứa mật rỉ đường Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Chiếc
14 Bơm định lượng mật rỉ đường Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Chiếc
15 Máy khuấy cạn bồn mật rỉ đường Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Chiếc
16 Trục cánh khuấy bồn mật rỉ đường Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Chiếc
17 Giá đỡ máy khuấy bồn mật rỉ đường Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
18 Bồn chứa PAC Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Chiếc
19 Bơm định lượng PAC Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 Chiếc
20 Máy khuấy cạn bồn PAC Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Chiếc
21 Trục cánh khuấy bồn PAC Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Chiếc
22 Giá đỡ máy khuấy bồn PAC Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Bộ
M Phần thiết bị - Đường ống dẫn bùn
1 Đồng hồ đo lưu lượng Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 Chiếc
N Phần xây dựng - Bể tăng PH và bể trung hòa
1 Thuê cừ Larsen IV chiều dày 8m/cây Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 424 m
2 Vận chuyển Cừ Larsen IV chiều dài 8m/cây đến công trình Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 106 Cây
3 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,24 100m
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 70,707 m3
5 Lắp dựng hệ giằng chống cừ bằng thép U200X64X5,4 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2948 tấn
6 Lắp đặt hệ giằng chống cừ bằng thép U400X125X13 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4062 tấn
7 Thuê giằng chống Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,701 tấn
8 Đắp cát vàng đáy công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0907 100m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,064 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,813 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1529 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,455 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,9065 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0821 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5025 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,52 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,3262 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,6872 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9,7075 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1436 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,5795 m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1024 m3
24 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 m2
27 Quét Flinkote chống thấm tường trong Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55 m2
28 Quét Flinkote chống thấm tường ngoài Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 50,22 m2
29 Quét flinkote chống thấm nền Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 m2
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2949 100m3
31 Tháo dỡ dầm, dàn cầu thép các loại trên cạn Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2948 tấn
32 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4,24 100m
33 Băng cản nước WaterStop V200 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 40,95 m
34 thang hố bơm inox 304 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
35 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7071 100m3
O PHẦN XÂY DỰNG - BỂ KHỬ TRÙNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,3976 m3
2 Đắp cát vàng đáy công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0885 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0524 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,769 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2073 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,25 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0312 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0402 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2061 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,17 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6,6675 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,155 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,199 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0229 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2,0895 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1024 m3
17 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46,12 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46,12 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,08 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 28,08 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 m2
22 Quét Flinkote chống thấm tường trong Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 46,12 m2
23 Quét Flinkote chống thấm tường ngoài Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 24,32 m2
24 Quét Flinkote chống thấm nền đáy Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 m2
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0553 100m3
26 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,184 100m3
P PHẦN XÂY DỰNG -BỆ ĐỠ THÁP STRIPPING
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18,5328 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0648 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0824 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,296 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,2505 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,02 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,78 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0497 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1853 100m3
Q PHẦN XÂY DỰNG -MÓNG BỂ ĐIỀU HÒA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 59,9664 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1922 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1688 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3,844 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,7404 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,0739 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 21,6 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,1531 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,5997 100m3
R PHẦN XÂY DỰNG - HỐ BẢO VỆ BƠM
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,4014 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,011 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,28 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 14,28 m2
5 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 11,2 m2
6 Nắp hố bệ bơm inox sus 304 KT: 1.02*1.02 dày 1.5mm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 chiếc
S ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THẢI + TRỢ LẮNG
1 Đường ống nước Inox sus 304 DN65 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,553 100m
2 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm (Theo Định mức 587/QĐ-BXD) Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,351 100m
3 Lắp đặt Nối góc Inox sus304 90 DN65 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42 cái
4 Lắp đặt Tê đều inox DN65 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
5 Nối góc Inox sus304 90 DN250 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
6 Tê đều Inox sus304 DN250 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
7 Lắp đặt Van bướm tay vặn DN65 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 18 cái
8 Van một chiều DN65 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 12 cái
9 Van bướm tay vặn DN250 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
10 Lắp đặt Mặt bích inox DN 65 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 35 cái
11 Lắp đặt Mặt bích inox DN 250 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
12 Lắp đặt Khớp nối mềm giảm rung DN65 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 16 cái
13 Đường ống uPVC DN21-PN6 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,66 100m
14 Lắp đặt Cút uPVC DN21 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
15 Lắp đặt ren ngoài SUS 304 DN21 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
16 Lắp đặt Van hai chiều DN21 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
17 Lắp đặt Khớp nối mềm EE DN65 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
18 Lắp đặt Khớp nối mềm EE DN250 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
19 Cầu chắn giá thể MBBR Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
20 Thiết bị trộn tĩnh DN250 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
21 Tháo dỡ hệ thống đường ống hiện trạng Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 147,6 m
22 Rọ chắn rác DN65 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
T ĐƯỜNG ỐNG HÓA CHẤT
1 Đường ống uPVC DN21-PN6 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,978 100m
2 Lắp đặt Nối góc uPVC 90 DN21 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 65 cái
3 Tê đều uPVC DN21 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
4 Lắp đặt Van hai chiều DN21 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 15 cái
U ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ
1 Đường ống Inox sus 304 DN50 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,19 100m
2 Đường ống Inox sus 304 DN65 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,805 100m
3 Đường ống Inox sus 304 DN125 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,445 100m
4 Lắp đặt Nối góc 90 Inox sus304 DN50 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
5 Lắp đặt Tê đều inox DN50 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
6 Lắp đặt Tê giam Inox sus304 DN65/50 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
7 Lắp đặt Nối góc 90 Inox sus304 DN125 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
8 Lắp đặt Tê đều inox sus304 DN125 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
9 Lắp đặt Tê chuyển bậc inox sus304 DN125/65 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
10 Van bướm tay vặn DN65 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
11 Van bướm tay vặn DN125 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
12 Lắp đặt Chạc ba inox sus304 DN125 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
13 Lắp đặt Mặt bích rỗng inox DN 65 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
14 Lắp đặt Mặt bích đặc inox DN 65 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt Mặt bích rỗng inox DN 125 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
16 Lắp đặt Mặt bích đặc inox DN 125 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
17 Lắp đặt Khớp nối mềm EE DN65 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
18 Lắp đặt Khớp nối mềm EE DN125 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
V ĐƯỜNG ỐNG DẪN BÙN
1 Lắp đặt ống inox DN34 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,178 100m
2 Đường ống nước Inox sus 304 DN65 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,315 100m
3 Lắp đặt Mặt bích inox DN 65 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13 cái
4 Lắp đặt Nối góc Inox sus304 90 DN65 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 13 cái
5 Lắp đặt Tê đều inox DN65 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
6 Van bướm tay vặn DN65 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
7 Van một chiều DN65 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
8 Lắp đặt Khớp nối mềm giảm rung DN65 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
9 Lắp đặt Mặt bích Inox sus304 DN34 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
10 Lắp đặt Nối góc 90 Inox sus304 DN34 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
11 Lắp đặt Tê đều inox DN34 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
12 Lắp đặt Van bướm tay vặn DN34 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
13 Lắp đặt Van một chiều DN34 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
14 Lắp đặt Khớp nối mềm EE DN65 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
15 Lắp đặt Khớp nối mềm giảm rung DN34 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
W ĐƯỜNG ỐNG THU KHÍ
1 Lắp đặt Đường ống uPVC DN42-PN6 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
2 Lắp đặt Đường ống uPVC DN160-PN6 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,72 100m
3 Lắp đặt Đường ống uPVC DN355-PN6 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,42 100m
4 Lắp đặt Đường ống uPVC DN400-PN6 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 0,045 100m
5 Lắp đặt Nối góc 90 uPVC DN42 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
6 Lắp đặt Tê uPVC DN 160/42 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5 cái
7 Lắp đặt Nối góc 90 uPVC DN160 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 7 cái
8 Lắp đặt Tê đều uPVC DN 160 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
9 Lắp đặt Tê giảm uPVC DN 355/160 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
10 Lắp đặt côn giảm uPVC DN400/160 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
11 Lắp đặt Nối góc 90 uPVC DN355 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
12 Lắp đặt Tê đều uPVC DN 355 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
13 Lắp đặt Nối góc 90 uPVC DN400 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
14 Lắp đặt Tê đều uPVC DN 400 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
15 Lắp đặt Van bướm tay vặn DN400 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
16 Lắp đặt mặt bích uPVC DN160 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
17 Lắp đặt mặt bích uPVC DN355 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
18 Lắp đặt mặt bích uPVC DN400 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
X PHẦN DÂY ĐIỆN
1 Lắp đặt Cáp điện CVV 4x4mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 144,5 m
2 Lắp đặt Cáp điện CVV 4x2.5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 185 m
3 Lắp đặt Cáp điện CVV 4x1.5mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 227,1 m
4 Lắp đặt Cáp điện CVV 4x10mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 162 m
5 Lắp đặt Cáp điện CVV 4x1mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 252,5 m
6 Lắp đặt Cáp điện CVV 3x1mm2 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 118 m
7 Máng cáp sơn tĩnh điện 200x50 dày 1mm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29,8 m
8 Máng cáp sơn tĩnh điện 75x50 dày 1mm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 31,5 m
9 Cút máng + nắp cáp sơn tĩnh điện 200x50 dày 1mm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
10 Tê máng + nắp cáp sơn tĩnh điện 200x50 dày 1mm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
11 Côn thu máng cáp sơn tĩnh điện 200x75 dày 1mm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 5,61 cái
12 Lắp đặt Ống luồn HDPE D32/25 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1,15 100m
Y PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỆN
1 Lắp đặt MCB 3 pha, 250A, 18KA Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB 3 pha, 40A, 6 KA Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
3 Lắp đặt MCB 3 pha, 20A, 6 KA: Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB 3 pha, 16A, 6 KA: Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 9 cái
5 Lắp đặt MCB 3 pha, 10A, 6 KA: Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 10 cái
6 Lắp đặt MCB 3 pha, 6A, 6 KA: Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 20 cái
7 Lắp đặt MCB 2 pha, 6A, 6 KA: Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
8 Lắp đặt MCB 2 pha, 20A, 6KA: Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
9 Vỏ tủ điện (3 khoang) KT 1800x2400x500x2.0mm Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
10 Contactor 3p 40A Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
11 Role nhiệt 32-40A Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
12 Contactor 22A Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
13 Role nhiệt 14-16A: Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
14 Contactor 12A Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
15 Role nhiệt 9-12A Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
16 Contactor 9A Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 32 cái
17 Role nhiệt 6-9A: Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 cái
18 Role nhiệt 4-6A: Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 29 cái
19 Rơle bảo vệ điện áp MX -200 + đế Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
20 Đèn báo pha: Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 6 cái
21 Đồng hồ đo Ampere 0 -300A Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
22 Chuyển mạch Ampe Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
23 Đồng hồ đo Volt 0-500V Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
24 Chuyển mạch Volt Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
25 Biến dòng TI250/5A Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
26 Role thời gian Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 cái
27 Rơ le trung gian 24VDC 4NC/NO + đế Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 55 cái
28 Bộ nguồn 24V-6.5A Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
29 Công tắc xoay ba vị trí D22 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42 cái
30 Đèn báo D22, 24V, vàng Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42 cái
31 Đèn báo D22, 24V, xanh lá Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 42 cái
32 Nút nhấn siêu khẩn D22 Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
33 Nút nhấn nhả không đèn, 1NO Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
34 Còi báo 220VAC Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 cái
35 Cầu chì 2A + đế Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 8 cái
36 Quạt làm mát tủ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
37 Đèn chiếu sáng tủ Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
38 Công tác hành trình Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 3 cái
39 Hệ thống busbar Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1
40 Bộ điều khiển PLC S7 -1200, CPU Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
41 Modul mở rộng 16DI Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
42 Modul mở rộng 16DO Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
43 Vật tư phụ : dây điện ,thanh rail, PG, terminal,… Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 gói
44 "CPU và màn hình LCD máy tính để bàn - core i5, Ram 4 GB, HDD 500GB- màn hình 21""" Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 hệ
45 Nhân công lập trình PLC và màn hình scada: Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 hệ
46 Nhân công đấu nối tích hợp tại công trình: Theo yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V 1 hệ
Z PHẦN HƯỚNG DẪN
VẬN HÀNH, CHẬY THỬ VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
1 Chi phí vật tư tiêu hao cho vận hành chạy thử 1
2 Phân tích, kiểm nghiệm mẫu nước thải sau xử lý 6 Mẫu
3 Chi phí đào tạo chuyển giao công nghệ 1 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->