Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200620913-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200602845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 16:03:00 đến ngày 2020-07-10 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,189,107,329 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG+NHÀ VỆ SINH
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,811 100m2
2 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m2
3 Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,292 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,74 100m2
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,336 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
8 Thép bản các loại (kể cả hao phí theo định mức thép bản) Mô tả kỹ thuật theo chương V 909,31 kg
9 Thép ống các loại (kể cả hao phí theo định mức thép ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,977 kg
10 ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 100m
11 Dùng cọc sắt lối cọc tới cao trình thiết kế (nhân công, ca máy x 1,05) đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m
12 Nối cọc BTCT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 1mối nối
13 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
14 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m3
16 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,366 m2
17 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,234 m3
18 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,442 m3
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,976 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m3
24 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,253 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,696 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,093 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,047 m3
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,471 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,913 tấn
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,064 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,445 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,851 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 tấn
38 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,698 m3
39 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 tấn
42 Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,844 m3
43 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,706 100m2
44 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,344 tấn
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
46 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,627 m2
47 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,094 m3
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,688 m3
49 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,361 100m2
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,124 tấn
51 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 tấn
52 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,905 m3
53 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m2
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 tấn
55 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
56 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,032 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 m3
58 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,178 100m3
59 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,044 m2
60 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,967 m3
61 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,606 m3
62 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,443 100m2
63 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,656 m3
64 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
65 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,708 m3
66 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
67 Đắp vữa xi măng tường B15 (M200) (vật tư+nhân công) dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
68 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,801 m2
69 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 785,125 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,508 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,855 m2
72 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,931 m2
73 Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,876 m2
74 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,8 m2
75 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,939 m2
76 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,04 m2
77 Trát đá rửa tường dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,719 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,2 m
79 Đắp chi tiết bằng vữa xi măng (vật tư+nhân công - sơn hoàn thiện - thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
80 Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng...bằng Sika Latex TH (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,887 m2
81 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,887 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 450,175 m2
83 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,026 m2
84 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,567 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,658 m2
86 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,104 m2
87 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột đá chẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,657 m2
88 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,801 m2
89 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,254 m2
90 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,532 m2
91 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 471,695 m2
92 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 985,055 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.195,227 m2
94 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,303 tấn
95 Xà gồ thép C125x50x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,5 m
96 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,765 m2
97 Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,668 100m2
98 Tole úp nóc 600 bằng tole dày 0.45mm (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m
99 Máng xối âm bằng tole dày 0.45mm (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m
100 Lắp dựng cửa đi gỗ kính, có khung bảo vệ (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,134 m2
101 Lắp dựng cửa sổ gỗ kính, có khung bảo vệ (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,538 m2
102 Lắp dựng cửa sắt xếp (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
103 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,951 m2
104 Lắp dựng vách lambris nhôm 02 mặt dày 50 (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
105 Nắp lỗ thông trần bằng khung sắt L30x30x2 bọc inox 3mm 2 mặt, có ổ khóa (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
106 Làm trần prima khung kim loại nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,62 m2
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,384 100m2
108 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,37 100m2
109 Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
110 Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
111 Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
112 MCB 2P 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 MCB 2P 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
114 MCB 2P 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Lắp đặt MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
117 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
118 Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A có đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A loại có nắp đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
120 Lắp đặt đèn neon 1x36W loại siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
121 Lắp đặt đèn neon 2x36W loại siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
122 Lắp đặt đèn EXIT có chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
123 Lắp đặt quạt trần+dimmer quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
124 Lắp đặt mặt nạ và khung 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
125 Lắp đặt mặt nạ và khung 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
126 Lắp đặt mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
127 Lắp đặt mặt nạ và khung 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
128 Lắp đặt hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 hộp
129 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.260 m
130 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
131 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
132 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-8,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
133 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-11,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
134 Lắp đặt ống trắng cứng đặt chìm D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
135 Lắp đặt ống trắng cứng đặt chìm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
136 Lắp đặt ống trắng cứng đặt chìm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
137 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 hộp
138 Đóng cọc thép mạ đồng D16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
139 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
140 Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măng (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Kéo rải cáp đồng trần D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
142 Đầu cosse các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
143 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bịch
144 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
145 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 100m3
146 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,65 m2
147 Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
148 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,101 m3
149 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m2
150 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,207 m3
151 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m2
152 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
153 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 tấn
154 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
155 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
156 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
157 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
158 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,065 m3
159 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 100m2
160 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,191 tấn
161 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
162 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 cái
164 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,589 m3
165 Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,709 m2
166 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3 m2
167 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
168 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
169 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
170 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m3
171 Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
172 Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
173 Lắp đặt ống PVC D34 dày 1,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
174 Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
175 Lắp đặt ống PVC D49 dày 2,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
176 Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
177 Lắp đặt ống PVC D76 dày 2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
178 Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 100m
179 Lắp đặt ống PVC D114 dày 2,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
180 Lắp đặt cống HDPE D200, 1 vách, dày 14, độ cứng vòng 2kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
181 Lắp đặt co PVC D < 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
182 Co PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
183 Co PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
184 Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
185 Lắp đặt co PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
186 Lắp đặt co PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
187 Lắp đặt co PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
188 Lắp đặt co PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
189 Lắp đặt co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
190 Lắp đặt co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
191 Lắp đặt tê PVC D < 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
192 Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
193 Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
194 Lắp đặt tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
195 Lắp đặt tê PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
196 Lắp đặt tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
197 Lắp đặt tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
198 Lắp đặt tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
199 Lắp đặt tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
200 Lắp đặt khâu rút PVC D < 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
201 Khâu rút PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
202 Khâu rút PVC D34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
203 Khâu rút PVC D42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
204 Khâu rút PVC D49x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
205 Khâu rút PVC D76x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
206 Khâu rút PVC D76x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
207 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 114x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
208 Lắp đặt co thau răng trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
209 Lắp đặt tê thau răng trong D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
210 Móc nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
211 Lắp đặt chậu xí bệt (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
212 Lắp đặt chậu tiểu treo (phụ kiện: xiphong, bộ xả,…) (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
213 Van xả bồn tiểu tự động ngắt (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
214 Lắp đặt chậu rửa lavabo (người lớn) (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
215 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
216 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
217 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
218 Lắp đặt kệ kem Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
219 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
220 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
221 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
222 Lắp đặt vòi rửa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
223 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, dây bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
224 Lắp đặt phễu thu D60, bằng đồng KT: 110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
225 Lắp đặt van đồng khóa 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
226 Lắp đặt van đồng khóa 2 chiều D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
227 Lắp đặt van đồng khóa 2 chiều D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
228 Lắp đặt van khóa PVC 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
229 Lắp đặt khâu nối PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
230 Rọ đồng D34, áp lực 10-16kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
231 Lắp đặt phao van ren đồng D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
232 Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
233 Lắp đặt cầu dao chống rò rỉ 2 cực 16A, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
234 Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
235 Lắp đặt dây dẫn điện bằng đồng bọc PVC-3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
236 Lắp đặt bồn inox 2m3+role nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
237 Máy bơm nước Q=6m3/h, H=30m ống hút và đẩy D34+role nhiệt (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
238 Cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 0.0
239 Bình xịt CO2, loại 5kg (MT5)+giá treo (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
240 Bộ nội quy+tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
241 Lắp đặt linh kiện báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
242 Đầu báo khói thường (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
243 Nút nhấn khẩn (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
244 Còi báo cháy (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
245 Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
246 Lắp đặt cáp điện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
247 Lắp đặt cáp điện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
248 Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
249 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B CỔNG HÀNG RÀO+NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100m3
2 Đóng cọc tràm L=3.0m, gốc D > 80, ngọn D > 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,798 100m
3 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
5 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,73 m2
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 m3
7 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,844 m3
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 tấn
11 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,484 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
15 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,026 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,284 m3
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
20 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 m3
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 m3
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 100m3
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
29 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 m3
30 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
31 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 m3
32 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
33 Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 m3
34 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,569 m3
35 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 m3
36 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 m3
37 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,938 m2
38 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,292 m2
39 Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,959 m2
40 Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,623 m2
41 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m2
42 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,742 m2
44 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,938 m2
45 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,164 m2
46 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,292 m2
47 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m2
48 Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,368 m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,734 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,272 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6 m
52 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,736 m2
53 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m2
54 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bảng tên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m2
55 Công khắc chữ bằng laser mạ màu vào bảng tên (vật tư+nhân công - chữ và thông số chữ theo bản vẽ thiết kế - thông qua chủ đầu tư trước khi khắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,965 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đất nung 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 m2
59 Lắp dựng hàng rào thép, vữa XM mác 75 (sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,49 m2
60 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
61 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 (thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
62 Lắp dựng cửa cổng khung thép sơn hoàn thiện (vật tư+vật tư phụ - thông số theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,408 m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 100m2
64 Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
65 Lắp đặt MCB 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt MCB 1P 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A, lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt mặt nạ và khung 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt hộp nhựa chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt đèn neon led 1x20W siêu mỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
74 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
75 Lắp đặt cáp đồng bọc PVC đặt chìm CVV-5,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
76 Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
77 Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
78 Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
79 Mối hàn cadweld Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối
80 Kéo rải cáp đồng trần D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,757 m
81 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bịch
83 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
C SÂN ĐƯỜNG+CỘT CỜ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,811 m3
2 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,783 m2
3 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,579 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
8 Bulon D16 L=380 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 m3
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 m3
14 Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,168 m2
15 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
16 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
17 Thép tròn (kể cả hao phí theo định mức thép tròn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 kg
18 Thép bản inox (kể cả hao phí theo định mức thép tấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,777 kg
19 Thép ống inox (kể cả hao phí theo định mức thép ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 kg
20 Đinh tán D12 L=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Quả cầu inox D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt ống PVC D312 dày 9,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
23 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,939 100m2
24 Nilon lót (vật tư+nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.534,12 m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,466 m3
26 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m2
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m3
28 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200, làm phẳng mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,386 m3
29 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,93 10m
30 Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 592 m2
31 Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
32 Trông cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (60x60x60)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
33 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cây/90ngày
34 Đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->