Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200620913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200602845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 16:03:00 đến ngày 2020-07-10 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,189,107,329 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG+NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,811 | 100m2 |
| 2 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,292 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 8 | Thép bản các loại (kể cả hao phí theo định mức thép bản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 909,31 | kg |
| 9 | Thép ống các loại (kể cả hao phí theo định mức thép ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,977 | kg |
| 10 | ép trước cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 100m |
| 11 | Dùng cọc sắt lối cọc tới cao trình thiết kế (nhân công, ca máy x 1,05) đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m |
| 12 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1mối nối |
| 13 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 14 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 16 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,366 | m2 |
| 17 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,442 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 24 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,253 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,696 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,093 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,047 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,471 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,913 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,064 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,445 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,698 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,844 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,706 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,344 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 46 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,627 | m2 |
| 47 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,094 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,688 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,361 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | tấn |
| 52 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,905 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 55 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 56 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,032 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | 100m3 |
| 59 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,044 | m2 |
| 60 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,967 | m3 |
| 61 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,606 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m2 |
| 63 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,656 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,708 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 67 | Đắp vữa xi măng tường B15 (M200) (vật tư+nhân công) dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,801 | m2 |
| 69 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,125 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,508 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,855 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,931 | m2 |
| 73 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,876 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | m2 |
| 75 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,939 | m2 |
| 76 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,04 | m2 |
| 77 | Trát đá rửa tường dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,719 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,2 | m |
| 79 | Đắp chi tiết bằng vữa xi măng (vật tư+nhân công - sơn hoàn thiện - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 80 | Quét chất chống thấm mái, sê nô, ô văng...bằng Sika Latex TH (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,887 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,887 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,175 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,026 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,567 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,658 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,657 | m2 |
| 88 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,801 | m2 |
| 89 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,254 | m2 |
| 90 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,532 | m2 |
| 91 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,695 | m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,055 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,227 | m2 |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | tấn |
| 95 | Xà gồ thép C125x50x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,5 | m |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,765 | m2 |
| 97 | Lợp mái, che tường bằng tole sóng vuông mạ màu 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,668 | 100m2 |
| 98 | Tole úp nóc 600 bằng tole dày 0.45mm (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m |
| 99 | Máng xối âm bằng tole dày 0.45mm (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m |
| 100 | Lắp dựng cửa đi gỗ kính, có khung bảo vệ (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,134 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa sổ gỗ kính, có khung bảo vệ (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,538 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa sắt xếp (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,951 | m2 |
| 104 | Lắp dựng vách lambris nhôm 02 mặt dày 50 (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 105 | Nắp lỗ thông trần bằng khung sắt L30x30x2 bọc inox 3mm 2 mặt, có ổ khóa (vật tư+nhân công - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Làm trần prima khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,62 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,384 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM13PL 13 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM9PL 9 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 111 | Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ EM6PL 6 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 112 | MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | MCB 2P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A có đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A loại có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn neon 1x36W loại siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn neon 2x36W loại siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn EXIT có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt trần+dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt mặt nạ và khung 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt mặt nạ và khung 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 126 | Lắp đặt mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 127 | Lắp đặt mặt nạ và khung 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | hộp |
| 129 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | m |
| 130 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 131 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 133 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-11,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 134 | Lắp đặt ống trắng cứng đặt chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 135 | Lắp đặt ống trắng cứng đặt chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 136 | Lắp đặt ống trắng cứng đặt chìm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 137 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | hộp |
| 138 | Đóng cọc thép mạ đồng D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 139 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 140 | Hộp kiểm tra tiếp đất bằng xi măng (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Kéo rải cáp đồng trần D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 142 | Đầu cosse các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 143 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bịch |
| 144 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cuộn |
| 145 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 100m3 |
| 146 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,65 | m2 |
| 147 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 148 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,101 | m3 |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m2 |
| 150 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,207 | m3 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m2 |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | tấn |
| 154 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 155 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 157 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 158 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,065 | m3 |
| 159 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 160 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 161 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 162 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 164 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,589 | m3 |
| 165 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,709 | m2 |
| 166 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3 | m2 |
| 167 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 168 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 170 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m3 |
| 171 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 1,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống PVC D42 dày 2,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống PVC D49 dày 2,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống PVC D60 dày 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống PVC D76 dày 2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống PVC D114 dày 2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cống HDPE D200, 1 vách, dày 14, độ cứng vòng 2kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 181 | Lắp đặt co PVC D < 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 182 | Co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 183 | Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 184 | Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 185 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt co PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 188 | Lắp đặt co PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 189 | Lắp đặt co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 190 | Lắp đặt co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê PVC D < 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 192 | Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 193 | Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 198 | Lắp đặt tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 200 | Lắp đặt khâu rút PVC D < 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 201 | Khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 202 | Khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Khâu rút PVC D49x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Khâu rút PVC D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 206 | Khâu rút PVC D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt co thau răng trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê thau răng trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 210 | Móc nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 211 | Lắp đặt chậu xí bệt (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 212 | Lắp đặt chậu tiểu treo (phụ kiện: xiphong, bộ xả,…) (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 213 | Van xả bồn tiểu tự động ngắt (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (người lớn) (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 216 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt kệ kem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, dây bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt phễu thu D60, bằng đồng KT: 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 225 | Lắp đặt van đồng khóa 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt van đồng khóa 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt van đồng khóa 2 chiều D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt van khóa PVC 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt khâu nối PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Rọ đồng D34, áp lực 10-16kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt phao van ren đồng D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 2 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt cầu dao chống rò rỉ 2 cực 16A, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 235 | Lắp đặt dây dẫn điện bằng đồng bọc PVC-3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 236 | Lắp đặt bồn inox 2m3+role nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 237 | Máy bơm nước Q=6m3/h, H=30m ống hút và đẩy D34+role nhiệt (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 238 | Cầu chắn rác inox 304, lỗ thoát D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 0.0 |
| 239 | Bình xịt CO2, loại 5kg (MT5)+giá treo (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 240 | Bộ nội quy+tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 241 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 242 | Đầu báo khói thường (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 243 | Nút nhấn khẩn (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 244 | Còi báo cháy (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 245 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt cáp điện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 247 | Lắp đặt cáp điện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 248 | Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 249 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | CỔNG HÀNG RÀO+NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=3.0m, gốc D > 80, ngọn D > 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,798 | 100m |
| 3 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,73 | m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,844 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,484 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 15 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,026 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 (tận dụng khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,409 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 33 | Xây tường gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,569 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,938 | m2 |
| 38 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,292 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,959 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm ngoài nhà vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,623 | m2 |
| 41 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 42 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,742 | m2 |
| 44 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,938 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,164 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,292 | m2 |
| 47 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m2 |
| 48 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,368 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,734 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,272 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6 | m |
| 52 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,736 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 55 | Công khắc chữ bằng laser mạ màu vào bảng tên (vật tư+nhân công - chữ và thông số chữ theo bản vẽ thiết kế - thông qua chủ đầu tư trước khi khắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,965 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch đất nung 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hàng rào thép, vữa XM mác 75 (sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,49 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa cổng khung thép sơn hoàn thiện (vật tư+vật tư phụ - thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,408 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt tủ điện kim loại có nắp bảo hộ 4 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A, lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt mặt nạ và khung 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nhựa chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt đèn neon led 1x20W siêu mỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC đặt chìm CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC đặt chìm CVV-5,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt ống trắng cứng chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 78 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 79 | Mối hàn cadweld | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 80 | Kéo rải cáp đồng trần D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,757 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịch |
| 83 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| C | SÂN ĐƯỜNG+CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,811 | m3 |
| 2 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,783 | m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu BT tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 8 | Bulon D16 L=380 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | m3 |
| 14 | Trát granitô tường dày 1,5cm, vữa lót, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,168 | m2 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 17 | Thép tròn (kể cả hao phí theo định mức thép tròn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | kg |
| 18 | Thép bản inox (kể cả hao phí theo định mức thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,777 | kg |
| 19 | Thép ống inox (kể cả hao phí theo định mức thép ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | kg |
| 20 | Đinh tán D12 L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Quả cầu inox D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D312 dày 9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 23 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,939 | 100m2 |
| 24 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.534,12 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,466 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200, làm phẳng mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,386 | m3 |
| 29 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,93 | 10m |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 592 | m2 |
| 31 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 32 | Trông cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa kích thước bầu (60x60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 33 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cây/90ngày |
| 34 | Đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi