Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200666799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho bạc Nhà nước Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200657977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi đầu tư phát triển, hiện đại hóa KBNN năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 14:42:00 đến ngày 2020-07-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,953,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,739 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,272 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,74 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.158,935 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,654 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,92 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | tấn |
| 11 | Phần làm mới | 0 | ||
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,739 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,272 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi khung Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Ô thoáng khu WC | 0 | ||
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cửa sổ chớp lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,717 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,042 | m2 |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 500x500cm; 61x41cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,363 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn hộp tán xạ loại 3 bóng 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn hộp tán xạ loại 2 bóng 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,034 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | 100m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,034 | tấn |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng của nhôm Xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,96 | m2 |
| 36 | Lắp đặt cửa kính chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cửa quấn (Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | tấn |
| 39 | Lắp đặt rèm cửa (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,07 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sân bê tông | 0 | ||
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,125 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,835 | m2 |
| 4 | Tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,57 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,108 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,703 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,049 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,752 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,103 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,199 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,348 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,518 | m2 |
| 17 | Rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,947 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,92 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,76 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 24 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cấu kiện |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,428 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,469 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,848 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng của nhôm Xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,221 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,472 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,606 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,488 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt của nhôm Xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,488 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt rèm cửa (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,744 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: KÈ BÊ TÔNG CHỐNG SẠT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,163 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,252 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,019 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,911 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,147 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,967 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi