Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200687452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200458874 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 09:05:00 đến ngày 2020-07-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,670,467,968 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,54 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Ép cọc âm đất cấp II - MH AC 25222 (NC+M ) x1.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8288 | m3 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8221 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3371 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0798 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2618 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5569 | tấn |
| 10 | Lắp dựng thép bản bịt đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5569 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (Điều chỉnh định mức thép tấm cho phù hợp với thiết kế. Hao phí: 4,2x1,005=4,221 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 mối nối |
| 12 | Cọc dẫn ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3625 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (đào thủ công 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1594 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (đào bằng máy 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7816 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9775 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,881 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8057 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=6 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7206 | m3 |
| 21 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8886 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3529 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9361 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | tấn |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9063 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3998 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6721 | m3 |
| 30 | Ghép cốp pha giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2866 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3605 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5296 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1457 | tấn |
| 34 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2684 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2512 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2512 | m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3134 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4775 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,257 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9568 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4476 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7672 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,388 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,0875 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (cốt +3.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8904 | 100m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +3.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,5455 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,5455 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (cốt +7.2; +10.8m) | 7,4636 | 100m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +7.2; +10.8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,3597 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.2; +10.8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,3597 | m2 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,354 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9582 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6108 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (cốt +3.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0336 | 100m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +3.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,9424 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,9424 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (cốt +7.2m&+10.8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1345 | 100m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +7.2m&+10.8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,0628 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.2m&+10.8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,0628 | m2 |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6791 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6189 | tấn |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7254 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2547 | 100m2 |
| 64 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,492 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,492 | m2 |
| 66 | Láng ô văng dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 67 | Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8634 | tấn |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8803 | m3 |
| 70 | Cốt thép chớp trên cửa d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1876 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cấu kiện |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3344 | m3 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7129 | 100m2 |
| 76 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0702 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,0702 | m2 |
| 78 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6216 | tấn |
| 79 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính D<=18 mm, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2192 | tấn |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | tấn |
| 81 | Xây gạch BT k nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2185 | m3 |
| 82 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,1089 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4445 | m3 |
| 84 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6435 | m3 |
| 85 | Xây gạch rỗng Tuynel 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5336 | m3 |
| 86 | Xây cuốn vòm trang trí VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2089 | m3 |
| 87 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7409 | m3 |
| 88 | Ghép ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | 100m2 |
| 89 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | tấn |
| 90 | Thép D12 L250 liên kết hàn xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 91 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,382 | m3 |
| 92 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,6482 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,6482 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,9809 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,9809 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,2122 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,2122 | m2 |
| 98 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7636 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7636 | m2 |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,91 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,91 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,82 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,1625 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,2629 | m2 |
| 105 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5796 | m2 |
| 106 | Láng mái sê nô VXM 75# d30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,6096 | m2 |
| 107 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,6096 | m2 |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,72 | m |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 110 | Đắp chữ ''Trẻ em là mầm non tương lai của đất nước'' dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,412 | m2 |
| 111 | Đắp chữ ''Trẻ em là mầm non tương lai của đất nước'' dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,412 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7648 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,152 | m2 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 706,6219 | m2 |
| 115 | Trát tường trong gạch Tuynel 2 lỗ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,5705 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.434,4276 | m2 |
| 117 | Trát tường trong gạch Tuynel 2 lỗ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,986 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,834 | m2 |
| 119 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4849 | 100m2 |
| 120 | Tôn úp nóc R400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7653 | md |
| 121 | Sản xuất xà gồ thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6172 | tấn |
| 122 | Sơn thép xà gồ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,792 | m2 |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6172 | tấn |
| 124 | Sản xuất thanh kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4811 | tấn |
| 125 | Lắp dựng thanh kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4811 | tấn |
| 126 | Sơn thanh kèo thép 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0598 | m2 |
| 127 | Thép D14 giằng liên kết với thanh kèo đầu hồi L250 a1.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 128 | 2 râu thép D10 liên kết với thanh gờ sống nóc đầu hồi L300 a1.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | tấn |
| 129 | Bê tông Block đầu kèo 400x220x300 đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 130 | VK Block đầu kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 131 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, Vữa mác 75 (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,173 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, Vữa mác 75 (tầng 2+3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,5772 | m2 |
| 133 | Lát nền khu WC bằng gạch chống trơn 300x300mm (tầng 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,933 | m2 |
| 134 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (tầng 1+2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,834 | m2 |
| 135 | Quét sika chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6112 | m2 |
| 136 | Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi(+35.000 NC lắp đặt trần thạch cao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4951 | m2 |
| 137 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm (giá bao gồm phụ kiện +chân đế inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 138 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 139 | Xây bậc thang VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6744 | m3 |
| 140 | Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2742 | m2 |
| 141 | SX lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | tấn |
| 142 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3393 | tấn |
| 143 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1117 | m2 |
| 144 | Thép D16 L180 a500 chờ sẵn ở bản thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 145 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9179 | m2 |
| 146 | Sản xuất thép bản cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 149 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 150 | Bê tông chèn chân thang thăm mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | m3 |
| 151 | Ván khuôn giằng cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 152 | Bản lề cửa mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Chốt + móc khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 154 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8595 | m3 |
| 155 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5336 | m2 |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5336 | m2 |
| 157 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,367 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,367 | m2 |
| 159 | Sản xuất lan can bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7781 | tấn |
| 160 | Sản xuất lan can bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1486 | tấn |
| 161 | Sơn sắt 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9004 | m2 |
| 162 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5166 | m2 |
| 163 | Bản lề lan can LC2* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Chốt lan can LC2* | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Sản xuất lan can bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4957 | tấn |
| 166 | Sản xuất lan can bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | tấn |
| 167 | Sơn sắt 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4774 | m2 |
| 168 | Lắp dựng lan can sắt | 31,4437 | m2 | |
| 169 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 | 0,8963 | m3 | |
| 170 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1263 | 100m2 |
| 171 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 172 | Trát tay vịn lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5922 | m2 |
| 173 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,48 | m |
| 174 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5922 | m2 |
| 175 | Ống nhựa TN hành lang D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | 100m |
| 176 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1981 | m3 |
| 177 | Lấp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6939 | m3 |
| 178 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,096 | m3 |
| 179 | Xây rãnh thoát nước gạch đặc k nung (6x22x10,5) vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,105 | m3 |
| 180 | Trát rãnh thoát nước VXM 75# dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8188 | m2 |
| 181 | Quét nước ximăng 2 nước thành RTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,8188 | m2 |
| 182 | Láng rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,961 | m2 |
| 183 | SX thép cho BT đan rãnh đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | tấn |
| 184 | Đổ BT đan đúc sẵn 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,053 | m3 |
| 185 | Ghép VK đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100m2 |
| 186 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cấu kiện |
| 187 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9329 | m3 |
| 188 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 189 | Xây hố ga bằng gạch đặc k nung (6x22x10,5) vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2173 | m3 |
| 190 | Trát hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 191 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 192 | Láng hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7688 | m2 |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6614 | m3 |
| 194 | Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | m3 |
| 195 | SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 196 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 198 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 199 | Lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 200 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7232 | m3 |
| 201 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7166 | m3 |
| 202 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9225 | m3 |
| 203 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc k nung (6x22x10,5) VXM 50# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4934 | m3 |
| 204 | Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3725 | m2 |
| 205 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4472 | m2 |
| 206 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4472 | m2 |
| 207 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2501 | m3 |
| 208 | Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,577 | m3 |
| 209 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,77 | m2 |
| 210 | Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5486 | tấn |
| 211 | Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5051 | tấn |
| 212 | Sản xuất cửa thép bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4051 | tấn |
| 213 | Sản xuất cửa sắt bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4916 | tấn |
| 214 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,42 | m2 |
| 215 | Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,2998 | m2 |
| 216 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.472,88 | md |
| 217 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,3497 | kg |
| 218 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.200 | cái |
| 219 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,12 | m2 |
| 220 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 221 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 222 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 223 | Tay kéo cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 224 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538 | cái |
| 225 | Cửa đi 1 cánh mở quay pa nô kính trắng dày 6,38mm, cửa nhựa lõi thép(đã bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện hãng GQ) + 15.000 kính mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,938 | m2 |
| 226 | Vách nhôm kính(cả lắp đặt + phụ kiện), kích thước hộp nhôm 38x50 dày 1mm, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0599 | m2 |
| 227 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5693 | tấn |
| 228 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6386 | m2 |
| 229 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | m2 |
| 230 | Bộ đèn huỳnh quang đôi M8 HQ FS- 40/36x2- M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 231 | Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 232 | Đèn gắn tường bóng com pắc CFL T3-3U 11W + đui gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 233 | Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 234 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 235 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 236 | LĐ Aptomat loại 1 pha, A20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 238 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 239 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 240 | Công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 241 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 242 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890 | m |
| 245 | Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.180 | m |
| 246 | Ống ruột gà tự chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395 | m |
| 247 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 248 | Lắp đặt hộp các loại, KT150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 249 | LĐ quạt thông gió trên tường 250mm2 - PN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 250 | Tủ điện KT 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 251 | LĐ Aptomat loại 3 pha,A=100A-22KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 253 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Tủ điện KT 400x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 256 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=100A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 257 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 258 | Tủ điện KT 400x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 259 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 260 | LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 261 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 262 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 263 | Kim thu sét CARITEC PSC-ESE (bán kính bảo vệ 45m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 264 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | Bu lông + nở M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 266 | Cáp bọc thoát sét M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 267 | Kéo rải cáp thoát sét bằng đồng theo tường,cột,mái nhà, 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 268 | Băng đồng tiếp đất 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 269 | Kéo rải băng đồng tiếp đất 30x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 270 | Trụ đỡ kim thu sét Inox D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 271 | Bộ dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 272 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 273 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 274 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 275 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 276 | Đóng cọc thép bọc đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 277 | Ống nhựa cứng SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 278 | Mối hàn nhiệt chữ T giữa cọc đồng và cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 279 | Đào đất đặt dây tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 280 | Đắp đất đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 281 | Ống nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 282 | Măng sông PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 283 | Cút 90 PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 284 | Tê đều PP- R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 285 | Van PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 286 | Zắc co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 287 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 288 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 289 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 290 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 291 | Cút 90 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 292 | Cút 45 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 293 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 294 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | m3 |
| 295 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,131 | m3 |
| 296 | Ống nhựa PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 297 | Ống nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m |
| 298 | Ống nhựa PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m |
| 299 | Măng sông PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 300 | Măng sông PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 301 | Măng sông PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 302 | Van PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 303 | Van PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 304 | Zắc co PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 305 | Zắc co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 306 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 307 | Cút 90 PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 308 | Cút 90 PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 309 | Cút ren trong PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 310 | Tê đều PP- R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 311 | Tê đều PP- R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 312 | Tê đều PP- R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 313 | Tê thu PP-R D50x25x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 314 | Tê thu PP-R D25x20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 315 | Tê ren ngoài PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 316 | Đầu thu PP-R D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 317 | Đầu thu PP-R D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 318 | Đầu nối ren trong PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 319 | Đầu nối ren ngoài PP-R D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 320 | Kép nối D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | cái |
| 321 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 322 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 323 | Ống nhựa U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 324 | Côn thu PVC D110x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 325 | Côn thu PVC D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 326 | Côn thu PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 327 | Tê chéo 1 nhánh D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 328 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 329 | Cút 90 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 330 | Cút 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 331 | Cút 90 PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 332 | Cút 45 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 333 | Cút 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 334 | Cút 45 PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 335 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 336 | Vòi chậu Lavabo nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 337 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 338 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 339 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 340 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cáI |
| 341 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 342 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 343 | Vòi xịt lõi van bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 344 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cáI |
| 345 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 346 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 347 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 348 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 349 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 350 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 351 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m |
| 352 | Ống nhựa U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 353 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 354 | Cút 45 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 355 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 356 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9169 | m3 |
| 357 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5542 | 100m3 |
| 358 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2263 | m3 |
| 359 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m3 |
| 360 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9185 | m3 |
| 361 | Ghép ván khuôn bê tông đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 362 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | tấn |
| 363 | Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại ĐS 200# đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4725 | m3 |
| 364 | SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | 100m2 |
| 365 | SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | tấn |
| 366 | Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL<=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 367 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 368 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0302 | m3 |
| 369 | Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4396 | m2 |
| 370 | Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4396 | m2 |
| 371 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4396 | m2 |
| 372 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4294 | m2 |
| 373 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 374 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn 0,7-1,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8774 | m3 |
| 375 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn ML=0,7-1,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,948 | m3 |
| 376 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn ML=1,5-2,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,582 | m3 |
| 377 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9283 | m3 |
| 378 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại (Đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4025 | m3 |
| 379 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại (Gạch lát 500x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6913 | 10m2 |
| 380 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại (Gạch ốp chân tường 120x500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3284 | 10m2 |
| 381 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ chống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,463 | m3 |
| 382 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ đà nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0378 | m3 |
| 383 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ ván) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8213 | m3 |
| 384 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sika chống thấm Sikatop Seal 107) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4699 | tấn |
| 385 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót nội thất Dulux A934 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3025 | tấn |
| 386 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót ngoại thất Dulux WeaThershield chống kiềm A936 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | tấn |
| 387 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ nội thất Maxilite TOTAL 30C (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4821 | tấn |
| 388 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ ngoại thất Maxilite ULTIMA (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | tấn |
| 389 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại (Tôn múi dày 0.4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1296 | 100m2 |
| 390 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3978 | tấn |
| 391 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5745 | tấn |
| 392 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0334 | tấn |
| 393 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,472 | 10m2 |
| 394 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - thép các loại (Sắt vuông đặc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | tấn |
| 395 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót sắt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 396 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ sắt thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 397 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - thép các loại (Thép hộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5117 | tấn |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2742 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,598 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3178 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1614 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0345 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2117 | tấn |
| 8 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2013 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9141 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6448 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5005 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3358 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3358 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5892 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2316 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2316 | m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | tấn |
| 22 | Đổ BT lanh tô ô văng tại chỗ 200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4067 | m3 |
| 23 | SX+LD cốp pha LT+OV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 24 | Trát trần ô văng VXM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | m2 |
| 26 | Láng trên ô văng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 30 | Bê tông M200 chớp trên cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | m3 |
| 31 | Cốt thép chớp trên cửa d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 32 | SXLD ván khuôn tấm chớp ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2657 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8626 | m3 |
| 35 | Xây gạch BT k nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2396 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8944 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8944 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,036 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,036 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,642 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,642 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép [100x50x20x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2921 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5336 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2921 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6562 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc R400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,202 | m |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4536 | m2 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9143 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 51 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1758 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây bậc hè, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2191 | m3 |
| 53 | Lát bậc tam cấp bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0016 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m2 |
| 55 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,952 | m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,876 | m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | 100m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4304 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4304 | m2 |
| 61 | Đóng trần nhựa Hải Phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0204 | m2 |
| 62 | Sản xuất dầm trần bằng thép hộp 20x40x1.5mm a700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | tấn |
| 63 | Lắp dựng dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép dầm trần 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,232 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1029 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1046 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0244 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0122 | m2 |
| 72 | Bê tông tấm đan ống khói đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4882 | m3 |
| 73 | SXLD ván khuôn tấm đan ống khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 74 | SXLD cốt thép tấm đan bệ bếp D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 76 | Láng trên đan ống khói có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8816 | m2 |
| 77 | Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 78 | Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | tấn |
| 79 | Sản xuất cửa thép bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 80 | Sản xuất cửa sắt bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5453 | m2 |
| 82 | Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,805 | m2 |
| 83 | Gioăng cao su đệm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | md |
| 84 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6226 | kg |
| 85 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | cái |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 87 | Khoá cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Tay kéo cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 92 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0839 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5626 | m2 |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 95 | Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 96 | Đèn gắn tường lắp bóng com pắc CFL T3-3U 11W + đui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | LĐ quạt thông gió công nghiệp Superlite SHRV-400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | áp tômát 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 104 | Ống ruột gà tự chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 105 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Ống nhựa PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 107 | Cút 90 PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Cút ren trong PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | GA RA XE ĐẠP , XE MÁY | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3421 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3648 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,664 | m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8884 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7573 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1332 | m2 |
| 11 | Sản xuất cột bằng cột thép ống D140x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1297 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,396 | m2 |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7244 | m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,616 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6577 | 100m2 |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC TRÒN D150 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2641 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 3 | Bê tông tường cánh đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 4 | Bê tôn tường đầu đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 6 | Bê tông móng+ chân khay đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | m3 |
| 7 | BT ống cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 8 | VK bê tông ống cống, ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6688 | 100m2 |
| 9 | CT ống cống đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | tấn |
| 10 | CT ống cống đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | tấn |
| 11 | LĐ ống cống D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn ống |
| 12 | Bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 13 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mối nối |
| 14 | Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9824 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 16 | Đắp đất mặt bằng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 17 | Đá hộc xếp khan gia cố hạ lưu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cống + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | 100m2 |
| 19 | BT tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | m3 |
| 20 | VK tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan d<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 22 | Cốt thép tấm đan d<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <1.25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6158 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1029 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1029 | 100m3 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất hạ cos sân bằng máy đào <=1.25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5136 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m3 |
| 3 | Lót bạt dứa chống mất nước (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,21 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,15 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10m |
| 6 | Chèn nhựa đường vào khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | kg |
| G | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8668 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,131 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6726 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,101 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,754 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng (NC dân đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3352 | m3 |
| 7 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,681 | m3 |
| 8 | Ống nhựa TN U.PVC D60 a1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6125 | 100m |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống cấp nước cứu hỏa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5488 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn D = 80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 4 | Cút hàn tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Côn hàn tráng kẽm D80-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê hàn tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5456 | m2 |
| 8 | Đào móng hộp đựng phương tiện chữa cháy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 12 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 900 x 600 x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lăng phun chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm TN125 Mã hiệu SS100/65-1.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ tiếp nước ( SS100/65-1.6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | LĐ mặt bích D100 cho trụ cứu hỏa, trụ tiếp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 18 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | LĐ Côn thu tráng kẽm D65-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 21 | Van khóa chuyên dụng PCCC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Ngàm nối nhanh D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lăng phun chữa cháy D50 /D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp Bảng nội quy và Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cáI |
| 27 | Bình bột cứu hỏa MFZ4-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn D = 65 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn D = 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 31 | Cút hàn tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Cút hàn tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Tê hàn tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8592 | m2 |
| 35 | Dây cáp ngầm điện tiết diện 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 36 | Lắp đặt dây cáp ngầm điện tiết diện 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây cáp điện D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 38 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 39 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy nhiên liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Bulong M14x400 (giữ máy bơm PCCC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Rọ hút lọc rác D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Y lọc D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp bích thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 48 | Khớp nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | LĐ Côn thu tráng kẽm D80-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | LĐ Tê thu tráng kẽm D80-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Khớp nối mềm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Bộ chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 53 | Lắp đặt van chặn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van xả khí D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt mặt bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 57 | LĐ Côn thu tráng kẽm D80-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | LĐ Tê thu tráng kẽm D80-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Van 1 chiều tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Van chặn tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Bình nước mồi 200l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 62 | Thử áp lực đường ống gang & thép, đk<100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m |
| 63 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 64 | Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 67 | Lắp đặt Hộp đo điện trở kích thước 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Kéo rải dây đồng chống sét (Dây đồng CV1 x16 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 69 | LĐ các loại máy biến dòng ( Máy ổn áp 0.5KVA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 71 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 72 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 73 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 74 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 75 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 76 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 77 | Lắp đặt đèn báo vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 78 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 thiết bị |
| 79 | Kéo rải dây cáp nguồn cho tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy dây 10Px2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 80 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 82 | LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 83 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 84 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 85 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=10 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 86 | LĐ Aptomat loại 1 pha 30 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 87 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn có lưu điện >2h loại 2 mặt điều hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 88 | Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn có lưu điện >2h loại 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 89 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 92 | Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 93 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 96 | Đào móng bể, đất cấp II (bằng thủ công tính 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2887 | m3 |
| 97 | Đào móng bể, đất cấp III (bằng máy đào <=0,8 m3 tính 95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0049 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2569 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,79 | m3 |
| 100 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2679 | 100m2 |
| 101 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,152 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nền bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 103 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2877 | tấn |
| 104 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2336 | m2 |
| 105 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3559 | m3 |
| 106 | Láng nắp bể, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7484 | m2 |
| 107 | Trát trần bể vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0168 | m2 |
| 108 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,608 | m2 |
| 109 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,608 | m2 |
| 110 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,608 | m2 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2503 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1666 | 100m2 |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | tấn |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2529 | m3 |
| 115 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | 100m2 |
| 116 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 117 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1906 | tấn |
| 118 | Sản xuất tôn nắp cửa bể dày 2 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 119 | Lắp đặt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 120 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Chốt, móc khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=20mm làm bậc lên xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | mối nối |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8538 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8538 | 100m3 |
| 125 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7576 | m3 |
| 126 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 127 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4818 | m3 |
| 128 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1827 | m3 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m2 |
| 130 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6656 | m3 |
| 131 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1788 | m3 |
| 132 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,316 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,316 | m2 |
| 134 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,354 | m2 |
| 135 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,424 | m2 |
| 137 | Láng mái nhà trạm bơm có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2884 | m2 |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống D60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2957 | m3 |
| 140 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | tấn |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | tấn |
| 146 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,136 | m2 |
| 147 | Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 148 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 151 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Sản xuất cửa bằng thép hộp 40x80x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | tấn |
| 153 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 154 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7176 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 157 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt loại đèn đui xoáy + bóng Compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | LĐ Aptomat loại 1 pha 20 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 160 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 167 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4653 | m3 |
| 168 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5103 | m3 |
| 169 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4549 | m3 |
| 170 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 171 | Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | m3 |
| 172 | Ghép ván khuôn cổ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 173 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | tấn |
| 174 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | tấn |
| 175 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1506 | tấn |
| 176 | Sản xuất thang sắt bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4075 | tấn |
| 177 | Sản xuất thang sắt bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3648 | tấn |
| 178 | Sản xuất thang sắt bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 179 | Lắp đặt thép thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8259 | tấn |
| 180 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,1526 | m2 |
| 181 | Bu lông M18x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 182 | Bu lông M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| I | CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax CM65-160A (Lưu lượng 42-144m3/h; Tốc độ vòng quay 2900 vòng/phút; Công suất P=15kw) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy Diezen 15Kw (Lưu lượng 54-144m3/h; Cột áp 79,5-48,5m; Công suất P=20HP-15kw) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy 15KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Trung tâm báo cháy thông thường loại 08 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Thiết bị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi