Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200687452-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200458874
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 09:05:00 đến ngày 2020-07-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,670,467,968 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,54 100m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
3 Ép cọc âm đất cấp II - MH AC 25222 (NC+M ) x1.05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8288 m3
5 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn kim loại cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8221 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3371 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0798 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2618 tấn
9 Sản xuất thép bịt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5569 tấn
10 Lắp dựng thép bản bịt đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5569 tấn
11 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) (Điều chỉnh định mức thép tấm cho phù hợp với thiết kế. Hao phí: 4,2x1,005=4,221 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 mối nối
12 Cọc dẫn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Đập bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3625 m3
14 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0236 100m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (đào thủ công 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1594 m3
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (đào bằng máy 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7816 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9775 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,881 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8057 100m2
20 Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=6 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7206 m3
21 Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8886 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3529 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9361 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1336 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 tấn
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,77 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9063 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3998 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6721 m3
30 Ghép cốp pha giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2866 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3605 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5296 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1457 tấn
34 Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2684 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2512 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2512 m2
37 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3134 100m3
38 Bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4775 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,257 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật (tầng 1+2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9568 100m2
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (tầng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4476 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7672 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,388 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,0875 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (cốt +3.6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8904 100m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +3.6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,5455 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,5455 m2
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái (cốt +7.2; +10.8m) 7,4636 100m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +7.2; +10.8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 746,3597 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.2; +10.8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 746,3597 m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,354 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9582 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6108 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (cốt +3.6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0336 100m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +3.6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,9424 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3.6m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,9424 m2
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (cốt +7.2m&+10.8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1345 100m2
58 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +7.2m&+10.8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,0628 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7.2m&+10.8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,0628 m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6791 tấn
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6189 tấn
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7254 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2547 100m2
64 Trát ô văng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,492 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,492 m2
66 Láng ô văng dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m2
67 Trát gờ móc nước sê nô, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2 m
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8634 tấn
69 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8803 m3
70 Cốt thép chớp trên cửa d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1884 tấn
71 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1876 100m2
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cấu kiện
73 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3344 m3
74 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1178 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7129 100m2
76 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,0702 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,0702 m2
78 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6216 tấn
79 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính D<=18 mm, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2192 tấn
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1016 tấn
81 Xây gạch BT k nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,2185 m3
82 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,1089 m3
83 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4445 m3
84 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6435 m3
85 Xây gạch rỗng Tuynel 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5336 m3
86 Xây cuốn vòm trang trí VXM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2089 m3
87 Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7409 m3
88 Ghép ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1583 100m2
89 SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1229 tấn
90 Thép D12 L250 liên kết hàn xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
91 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=28 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,382 m3
92 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,6482 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,6482 m2
94 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,9809 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,9809 m2
96 Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (tầng 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,2122 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,2122 m2
98 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,7636 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,7636 m2
100 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,91 m2
101 Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,91 m2
102 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,82 m2
103 Trát tường ngoài gạch Tuynel 2 lỗ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,1625 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,2629 m2
105 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,5796 m2
106 Láng mái sê nô VXM 75# d30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,6096 m2
107 Quét sika chống thấm mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,6096 m2
108 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,72 m
109 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m
110 Đắp chữ ''Trẻ em là mầm non tương lai của đất nước'' dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,412 m2
111 Đắp chữ ''Trẻ em là mầm non tương lai của đất nước'' dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,412 m2
112 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7648 m2
113 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,152 m2
114 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 706,6219 m2
115 Trát tường trong gạch Tuynel 2 lỗ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tầng 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 763,5705 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.434,4276 m2
117 Trát tường trong gạch Tuynel 2 lỗ, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (tầng 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,986 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,834 m2
119 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4849 100m2
120 Tôn úp nóc R400 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,7653 md
121 Sản xuất xà gồ thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6172 tấn
122 Sơn thép xà gồ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,792 m2
123 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6172 tấn
124 Sản xuất thanh kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4811 tấn
125 Lắp dựng thanh kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4811 tấn
126 Sơn thanh kèo thép 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0598 m2
127 Thép D14 giằng liên kết với thanh kèo đầu hồi L250 a1.1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
128 2 râu thép D10 liên kết với thanh gờ sống nóc đầu hồi L300 a1.1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 tấn
129 Bê tông Block đầu kèo 400x220x300 đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 m3
130 VK Block đầu kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m2
131 Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, Vữa mác 75 (tầng 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,173 m2
132 Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, Vữa mác 75 (tầng 2+3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,5772 m2
133 Lát nền khu WC bằng gạch chống trơn 300x300mm (tầng 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,933 m2
134 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm (tầng 1+2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,834 m2
135 Quét sika chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6112 m2
136 Trần thạch cao chịu nước khung xương nổi(+35.000 NC lắp đặt trần thạch cao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4951 m2
137 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm (giá bao gồm phụ kiện +chân đế inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
138 Lắp dựng vách ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
139 Xây bậc thang VXM 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6744 m3
140 Lát đá bậc cầu thang, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2742 m2
141 SX lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0892 tấn
142 Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3393 tấn
143 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1117 m2
144 Thép D16 L180 a500 chờ sẵn ở bản thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 tấn
145 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9179 m2
146 Sản xuất thép bản cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 tấn
147 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m2
148 Lắp dựng cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m2
149 Thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0262 tấn
150 Bê tông chèn chân thang thăm mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0547 m3
151 Ván khuôn giằng cửa mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 100m2
152 Bản lề cửa mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Chốt + móc khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
154 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8595 m3
155 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5336 m2
156 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5336 m2
157 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,367 m2
158 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,367 m2
159 Sản xuất lan can bằng sắt vuông rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7781 tấn
160 Sản xuất lan can bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1486 tấn
161 Sơn sắt 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9004 m2
162 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5166 m2
163 Bản lề lan can LC2* Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
164 Chốt lan can LC2* Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
165 Sản xuất lan can bằng sắt vuông rỗng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4957 tấn
166 Sản xuất lan can bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0964 tấn
167 Sơn sắt 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4774 m2
168 Lắp dựng lan can sắt 31,4437 m2
169 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 0,8963 m3
170 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1263 100m2
171 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0705 tấn
172 Trát tay vịn lan can, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5922 m2
173 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,48 m
174 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5922 m2
175 Ống nhựa TN hành lang D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1125 100m
176 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,1981 m3
177 Lấp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6939 m3
178 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,096 m3
179 Xây rãnh thoát nước gạch đặc k nung (6x22x10,5) vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,105 m3
180 Trát rãnh thoát nước VXM 75# dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,8188 m2
181 Quét nước ximăng 2 nước thành RTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,8188 m2
182 Láng rãnh thoát nước có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,961 m2
183 SX thép cho BT đan rãnh đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1166 tấn
184 Đổ BT đan đúc sẵn 200# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,053 m3
185 Ghép VK đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1474 100m2
186 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cấu kiện
187 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9329 m3
188 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
189 Xây hố ga bằng gạch đặc k nung (6x22x10,5) vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2173 m3
190 Trát hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m2
191 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 m2
192 Láng hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7688 m2
193 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6614 m3
194 Đổ BT tấm đan hố ga ĐS, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 m3
195 SXLD ván khuôn tấm đan hố ga ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 100m2
196 SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D<10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 tấn
197 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
198 Sản xuất lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 tấn
199 Lắp dựng song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
200 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7232 m3
201 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7166 m3
202 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9225 m3
203 Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc k nung (6x22x10,5) VXM 50# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4934 m3
204 Lát đá bậc tam cấp, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3725 m2
205 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4472 m2
206 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4472 m2
207 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2501 m3
208 Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,577 m3
209 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,77 m2
210 Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5486 tấn
211 Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5051 tấn
212 Sản xuất cửa thép bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4051 tấn
213 Sản xuất cửa sắt bằng sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4916 tấn
214 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,42 m2
215 Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,2998 m2
216 Gioăng cao su đệm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.472,88 md
217 Nẹp nhôm U15x10x0.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,3497 kg
218 Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.200 cái
219 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,12 m2
220 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
221 Chốt cửa đi + cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 cái
222 Móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
223 Tay kéo cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
224 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 538 cái
225 Cửa đi 1 cánh mở quay pa nô kính trắng dày 6,38mm, cửa nhựa lõi thép(đã bao gồm chi phí lắp đặt + phụ kiện hãng GQ) + 15.000 kính mờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,938 m2
226 Vách nhôm kính(cả lắp đặt + phụ kiện), kích thước hộp nhôm 38x50 dày 1mm, kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0599 m2
227 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5693 tấn
228 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6386 m2
229 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8 m2
230 Bộ đèn huỳnh quang đôi M8 HQ FS- 40/36x2- M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
231 Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
232 Đèn gắn tường bóng com pắc CFL T3-3U 11W + đui gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
233 Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
234 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
235 LĐ Aptomat loại 1 pha, A25A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
236 LĐ Aptomat loại 1 pha, A20A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
237 Lắp đặt công tắc, loại 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
238 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
239 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
240 Công tắc 1 hạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
241 Cáp điện CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
242 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
243 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
244 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 890 m
245 Dây điện Trần Phú lõi đồng 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.180 m
246 Ống ruột gà tự chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395 m
247 Ống ruột gà tự chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
248 Lắp đặt hộp các loại, KT150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
249 LĐ quạt thông gió trên tường 250mm2 - PN Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
250 Tủ điện KT 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
251 LĐ Aptomat loại 3 pha,A=100A-22KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
252 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=100A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
253 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
254 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
255 Tủ điện KT 400x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
256 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=100A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
257 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
258 Tủ điện KT 400x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
259 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=50A-10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
260 LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
261 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
262 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
263 Kim thu sét CARITEC PSC-ESE (bán kính bảo vệ 45m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
264 Lắp đặt kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
265 Bu lông + nở M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
266 Cáp bọc thoát sét M35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
267 Kéo rải cáp thoát sét bằng đồng theo tường,cột,mái nhà, 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
268 Băng đồng tiếp đất 30x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
269 Kéo rải băng đồng tiếp đất 30x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
270 Trụ đỡ kim thu sét Inox D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
271 Bộ dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
272 Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
273 Phụ kiện lắp đầu cáp vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
274 Sơn xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
275 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
276 Đóng cọc thép bọc đồng D16, L=2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
277 Ống nhựa cứng SP-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 m
278 Mối hàn nhiệt chữ T giữa cọc đồng và cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối
279 Đào đất đặt dây tiếp địa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m3
280 Đắp đất đường dây tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m3
281 Ống nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
282 Măng sông PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
283 Cút 90 PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
284 Tê đều PP- R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
285 Van PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
286 Zắc co PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
287 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
288 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m3
289 Ống nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
290 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
291 Cút 90 PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
292 Cút 45 PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
293 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
294 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 m3
295 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,131 m3
296 Ống nhựa PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
297 Ống nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 100m
298 Ống nhựa PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 100m
299 Măng sông PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
300 Măng sông PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
301 Măng sông PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
302 Van PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
303 Van PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
304 Zắc co PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
305 Zắc co PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
306 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
307 Cút 90 PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
308 Cút 90 PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
309 Cút ren trong PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
310 Tê đều PP- R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
311 Tê đều PP- R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
312 Tê đều PP- R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
313 Tê thu PP-R D50x25x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
314 Tê thu PP-R D25x20x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
315 Tê ren ngoài PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
316 Đầu thu PP-R D50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
317 Đầu thu PP-R D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
318 Đầu nối ren trong PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
319 Đầu nối ren ngoài PP-R D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
320 Kép nối D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 cái
321 Ống nhựa U.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
322 Ống nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m
323 Ống nhựa U.PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
324 Côn thu PVC D110x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
325 Côn thu PVC D90x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
326 Côn thu PVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
327 Tê chéo 1 nhánh D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
328 Tê chéo 1 nhánh D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
329 Cút 90 PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
330 Cút 90 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
331 Cút 90 PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
332 Cút 45 PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
333 Cút 45 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
334 Cút 45 PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
335 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
336 Vòi chậu Lavabo nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
337 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
338 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
339 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
340 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cáI
341 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
342 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
343 Vòi xịt lõi van bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 bộ
344 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cáI
345 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
346 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
347 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
348 Lắp đặt vòi tắm hương sen, 1 vòi, 1hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
349 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
350 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
351 Ống nhựa U.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100m
352 Ống nhựa U.PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
353 Tê chéo 1 nhánh D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
354 Cút 45 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
355 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
356 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9169 m3
357 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5542 100m3
358 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2263 m3
359 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2256 100m3
360 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9185 m3
361 Ghép ván khuôn bê tông đáy móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 100m2
362 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1255 tấn
363 Sản xuất bê tông tấm đan bể tự hoại ĐS 200# đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4725 m3
364 SXLD ván khuôn tấm đan ĐS bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0619 100m2
365 SXLD cốt thép tấm đan bể tự hoại D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1376 tấn
366 Lắp dựng tấm đan nắp cửa bể TL<=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
367 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
368 Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0302 m3
369 Trát tường bể tự hoại, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4396 m2
370 Trát tường bể tự hoại, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4396 m2
371 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4396 m2
372 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4294 m2
373 Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
374 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn 0,7-1,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8774 m3
375 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn ML=0,7-1,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,948 m3
376 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát mịn ML=1,5-2,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,582 m3
377 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ (Cát vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9283 m3
378 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại (Đá 1x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4025 m3
379 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại (Gạch lát 500x500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6913 10m2
380 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại (Gạch ốp chân tường 120x500) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3284 10m2
381 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ chống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,463 m3
382 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ đà nẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0378 m3
383 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại (Gỗ ván) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8213 m3
384 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sika chống thấm Sikatop Seal 107) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4699 tấn
385 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót nội thất Dulux A934 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3025 tấn
386 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót ngoại thất Dulux WeaThershield chống kiềm A936 (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0907 tấn
387 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ nội thất Maxilite TOTAL 30C (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4821 tấn
388 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ ngoại thất Maxilite ULTIMA (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1433 tấn
389 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại (Tôn múi dày 0.4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1296 100m2
390 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3978 tấn
391 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng PCB30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5745 tấn
392 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng (Xi măng trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0334 tấn
393 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,472 10m2
394 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - thép các loại (Sắt vuông đặc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0996 tấn
395 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn lót sắt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 tấn
396 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) (Sơn phủ sắt thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 tấn
397 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - thép các loại (Thép hộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5117 tấn
B NHÀ BẾP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2742 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,598 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3178 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,775 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1614 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2117 tấn
8 Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2013 m3
9 Xây gạch đặc k nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9141 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6448 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5005 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 tấn
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3358 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3358 m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5892 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2268 100m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2316 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2316 m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1072 tấn
22 Đổ BT lanh tô ô văng tại chỗ 200# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4067 m3
23 SX+LD cốp pha LT+OV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
24 Trát trần ô văng VXM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 m2
26 Láng trên ô văng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
30 Bê tông M200 chớp trên cửa đi + cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 m3
31 Cốt thép chớp trên cửa d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
32 SXLD ván khuôn tấm chớp ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
33 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2657 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8626 m3
35 Xây gạch BT k nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2396 m3
36 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8944 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8944 m2
38 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,036 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,036 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
41 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,642 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,642 m2
43 Sản xuất xà gồ thép [100x50x20x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2921 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5336 m2
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2921 tấn
46 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6562 100m2
47 Tôn úp nóc R400 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,202 m
48 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4536 m2
49 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9143 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 m3
51 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1758 m3
52 Xây gạch đặc BT k nung 6x10,5x22, xây bậc hè, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2191 m3
53 Lát bậc tam cấp bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0016 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m2
55 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,952 m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,876 m3
58 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1354 100m3
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4304 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4304 m2
61 Đóng trần nhựa Hải Phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0204 m2
62 Sản xuất dầm trần bằng thép hộp 20x40x1.5mm a700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 tấn
63 Lắp dựng dầm trần thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 tấn
64 Sơn sắt thép dầm trần 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,232 m2
65 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848 m3
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1029 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1046 100m2
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 tấn
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0244 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0122 m2
72 Bê tông tấm đan ống khói đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4882 m3
73 SXLD ván khuôn tấm đan ống khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
74 SXLD cốt thép tấm đan bệ bếp D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 tấn
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
76 Láng trên đan ống khói có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8816 m2
77 Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 tấn
78 Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1435 tấn
79 Sản xuất cửa thép bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 tấn
80 Sản xuất cửa sắt bằng sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
81 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5453 m2
82 Cắt và lắp kính vào cửa, chiều dày kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,805 m2
83 Gioăng cao su đệm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6 md
84 Nẹp nhôm U15x10x0.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6226 kg
85 Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 cái
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m2
87 Khoá cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Chốt cửa đi + cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
89 Móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
90 Tay kéo cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
91 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
92 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0839 tấn
93 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5626 m2
94 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
95 Bộ đèn huỳnh quang đơn M8 HQ FS- 40/36x1- M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
96 Đèn gắn tường lắp bóng com pắc CFL T3-3U 11W + đui Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 LĐ quạt thông gió công nghiệp Superlite SHRV-400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 áp tômát 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
104 Ống ruột gà tự chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
105 Vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
106 Ống nhựa PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
107 Cút 90 PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Cút ren trong PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C GA RA XE ĐẠP , XE MÁY
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 tấn
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3421 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3648 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,664 m2
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8884 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7573 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,1332 m2
11 Sản xuất cột bằng cột thép ống D140x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1297 tấn
12 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1297 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,396 m2
14 Sản xuất vì kèo thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1753 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1753 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7244 m2
17 Sản xuất xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1664 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1664 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,616 m2
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6577 100m2
D CỐNG THOÁT NƯỚC TRÒN D150
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2641 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 m3
3 Bê tông tường cánh đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=6 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
4 Bê tôn tường đầu đá 1x2, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,03 m3
5 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,74 m3
6 Bê tông móng+ chân khay đá 1x2 mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,02 m3
7 BT ống cống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m3
8 VK bê tông ống cống, ván khuôn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6688 100m2
9 CT ống cống đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 tấn
10 CT ống cống đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 tấn
11 LĐ ống cống D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 đoạn ống
12 Bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
13 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mối nối
14 Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9824 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m3
16 Đắp đất mặt bằng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m3
17 Đá hộc xếp khan gia cố hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 m3
18 Ván khuôn móng cống + chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 100m2
19 BT tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 m3
20 VK tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 100m2
21 Cốt thép tấm đan d<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 tấn
22 Cốt thép tấm đan d<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
E SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào <1.25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6158 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1029 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1029 100m3
F SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất hạ cos sân bằng máy đào <=1.25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5136 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,05 m3
3 Lót bạt dứa chống mất nước (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,15 m3
5 Cắt khe 1x4 sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 10m
6 Chèn nhựa đường vào khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 kg
G KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8668 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,131 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6726 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,101 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,754 m3
6 Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng (NC dân đóng góp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3352 m3
7 Đắp đất sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,681 m3
8 Ống nhựa TN U.PVC D60 a1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6125 100m
H PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào đất đặt đường ống cấp nước cứu hỏa, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m3
2 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5488 m3
3 Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn D = 80 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
4 Cút hàn tráng kẽm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Côn hàn tráng kẽm D80-65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tê hàn tráng kẽm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5456 m2
8 Đào móng hộp đựng phương tiện chữa cháy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
12 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 900 x 600 x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Cuộn vòi D65 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Lăng phun chữa cháy D65/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt Trụ cứu hoả D100mm TN125 Mã hiệu SS100/65-1.6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt trụ tiếp nước ( SS100/65-1.6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 LĐ mặt bích D100 cho trụ cứu hỏa, trụ tiếp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
18 Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 LĐ Côn thu tráng kẽm D65-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Hộp đựng phương tiện chữa cháy 1200x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
21 Van khóa chuyên dụng PCCC D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Cuộn vòi D50 dài 20m , áp lực 17Bar, 2 đầu có gắn khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 Ngàm nối nhanh D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lăng phun chữa cháy D50 /D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp Bảng nội quy và Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt giá treo bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cáI
27 Bình bột cứu hỏa MFZ4-BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Bình khí cứu hỏa CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
29 Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn D = 65 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m
30 Lắp đặt ống thép nối bằng phương pháp hàn D = 50 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
31 Cút hàn tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Cút hàn tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Tê hàn tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8592 m2
35 Dây cáp ngầm điện tiết diện 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
36 Lắp đặt dây cáp ngầm điện tiết diện 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
37 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây cáp điện D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m
38 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
39 Lắp đặt máy bơm chữa cháy nhiên liệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
40 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
41 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Bulong M14x400 (giữ máy bơm PCCC ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Rọ hút lọc rác D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Y lọc D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt van 1 chiều D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp bích thép D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
48 Khớp nối mềm D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 LĐ Côn thu tráng kẽm D80-65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 LĐ Tê thu tráng kẽm D80-65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Khớp nối mềm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Bộ chống rung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
53 Lắp đặt van chặn D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
54 Lắp đặt van 1 chiều D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt van xả khí D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt mặt bích D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
57 LĐ Côn thu tráng kẽm D80-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 LĐ Tê thu tráng kẽm D80-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt Van 1 chiều tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp đặt Van chặn tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Lắp đặt Bình nước mồi 200l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
62 Thử áp lực đường ống gang & thép, đk<100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100m
63 Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
64 Lắp đặt cáp nguồn cho trung tâm 2x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
65 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=10 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
67 Lắp đặt Hộp đo điện trở kích thước 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
68 Kéo rải dây đồng chống sét (Dây đồng CV1 x16 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
69 LĐ các loại máy biến dòng ( Máy ổn áp 0.5KVA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
71 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10 đầu
72 Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
73 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 5 đèn
74 Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
75 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
76 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 nút
77 Lắp đặt đèn báo vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
78 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 thiết bị
79 Kéo rải dây cáp nguồn cho tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy dây 10Px2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
80 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy 2x0.75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
82 LĐ ống nhựa bảo vệ dây chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
83 Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
84 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
85 LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=10 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
86 LĐ Aptomat loại 1 pha 30 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
87 Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn có lưu điện >2h loại 2 mặt điều hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
88 Đèn thoát hiểm Exit chỉ dẫn có lưu điện >2h loại 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
89 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 đèn
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
92 Lắp đặt Măng sông nhựa nối ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
93 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
94 Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu (2.3 ngả) D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
95 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
96 Đào móng bể, đất cấp II (bằng thủ công tính 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2887 m3
97 Đào móng bể, đất cấp III (bằng máy đào <=0,8 m3 tính 95%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0049 100m3
98 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2569 100m3
99 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,79 m3
100 Rải bạt rứa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2679 100m2
101 Bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,152 m3
102 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông nền bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0408 100m2
103 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2877 tấn
104 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2336 m2
105 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3559 m3
106 Láng nắp bể, dày 2,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7484 m2
107 Trát trần bể vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0168 m2
108 Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,608 m2
109 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,608 m2
110 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,608 m2
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2503 m3
112 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1666 100m2
113 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1696 tấn
114 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2529 m3
115 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1139 100m2
116 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 tấn
117 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1906 tấn
118 Sản xuất tôn nắp cửa bể dày 2 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 tấn
119 Lắp đặt tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
120 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Chốt, móc khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=20mm làm bậc lên xuống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 mối nối
123 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8538 100m3
124 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8538 100m3
125 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7576 m3
126 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m3
127 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4818 m3
128 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1827 m3
129 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m2
130 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6656 m3
131 Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1788 m3
132 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,316 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,316 m2
134 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,354 m2
135 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 m2
136 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,424 m2
137 Láng mái nhà trạm bơm có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2884 m2
138 Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái đường kính ống D60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2957 m3
140 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 100m2
141 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 tấn
143 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
144 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1514 100m2
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1123 tấn
146 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,136 m2
147 Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
148 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
149 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
150 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m2
151 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
152 Sản xuất cửa bằng thép hộp 40x80x1.8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0886 tấn
153 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 tấn
154 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0417 tấn
155 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7176 m2
156 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,58 m2
157 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
158 Lắp đặt loại đèn đui xoáy + bóng Compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
159 LĐ Aptomat loại 1 pha 20 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
160 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
163 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
164 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
165 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
166 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
167 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4653 m3
168 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5103 m3
169 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4549 m3
170 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 100m2
171 Bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 m3
172 Ghép ván khuôn cổ móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 100m2
173 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0517 tấn
174 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
175 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1506 tấn
176 Sản xuất thang sắt bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4075 tấn
177 Sản xuất thang sắt bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3648 tấn
178 Sản xuất thang sắt bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0536 tấn
179 Lắp đặt thép thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8259 tấn
180 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,1526 m2
181 Bu lông M18x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
182 Bu lông M18x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
I CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Pentax CM65-160A (Lưu lượng 42-144m3/h; Tốc độ vòng quay 2900 vòng/phút; Công suất P=15kw) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
2 Máy bơm chữa cháy Diezen 15Kw (Lưu lượng 54-144m3/h; Cột áp 79,5-48,5m; Công suất P=20HP-15kw) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
3 Tủ điều khiển bơm chữa cháy 15KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
4 Trung tâm báo cháy thông thường loại 08 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Thiết bị kiểm soát cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Thiết bị
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->