Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công trình: Trường Phổ thông DTNT THCS THPT Vĩnh Thạnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200685808-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công trình: Trường Phổ thông DTNT THCS THPT Vĩnh Thạnh
Số hiệu KHLCNT 20200678667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 09:06:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,219,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp, mở rộng tường rào cổng ngõ mặt trước và mặt sau
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chương V E - HSMT 26,6798 m2
2 Phá dỡ lam, giằng BTCT Chương V E - HSMT 156,9345 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E - HSMT 1,9569 m3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Chương V E - HSMT 8,826 m3
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V E - HSMT 10,29 m2
6 Tháo dỡ cổng sắt hiện trạng + Lưới B40 Chương V E - HSMT 7 Công
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V E - HSMT 84,8745 m2
8 Xây tường gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 22,912 m3
9 Xây tường gạch thẻ không nung cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm , vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 3,472 m3
10 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E - HSMT 358,5223 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Chương V E - HSMT 31,53 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E - HSMT 49,6 m
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V E - HSMT 273,6205 m2
14 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V E - HSMT 717,0173 m2
15 SXLD chông sắt hàng rào (bao gồm cả sơn sắt) Chương V E - HSMT 26,6798 m2
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Chương V E - HSMT 3,1843 100m3
17 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Chương V E - HSMT 56,6721 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Chương V E - HSMT 16,939 m3
19 Ván khuôn móng cột Chương V E - HSMT 0,6246 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 Chương V E - HSMT 36,4906 m3
21 Ván khuôn móng cột Chương V E - HSMT 2,1101 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E - HSMT 1,3612 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E - HSMT 0,9481 tấn
24 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V E - HSMT 45,4498 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 19,6685 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E - HSMT 1,9668 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E - HSMT 0,4782 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E - HSMT 1,3135 tấn
29 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E - HSMT 2,5655 100m3
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 10,868 m3
31 Ván khuôn cột Chương V E - HSMT 2,1736 100m2
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E - HSMT 1,7257 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E - HSMT 1,0024 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E - HSMT 31,9976 m3
35 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E - HSMT 4,2502 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E - HSMT 0,5855 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E - HSMT 1,7898 tấn
38 Xây tường gạch không nung cốt liệu xi măng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 90,0024 m3
39 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E - HSMT 1.384,6523 m2
40 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E - HSMT 293,7044 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Chương V E - HSMT 130,437 m2
42 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V E - HSMT 1.808,7937 m2
43 SXLD cổng Chương V E - HSMT 22,939 m2
44 SXLD cổng cũ Chương V E - HSMT 10,845 0.0
45 Cung cấp lắp đặt bánh xe cửa sắt kéo Chương V E - HSMT 12 cái
46 SXLD bảng tên trường Chương V E - HSMT 3,6 m2
47 SXLD chông sắt tường rào (bao gồm cả sơn sắt) Chương V E - HSMT 60,9076 m2
B PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG (Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, với giá trị cố định : 27.416.000 đồng)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->