Gói thầu: Thi công xây dựng hạng mục công trình 04 phòng học Trường PTDTBTTHTHCS Suối Giàng, huyện Văn Chấn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200691328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiến trúc Quy hoạch tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạng mục công trình 04 phòng học Trường PTDTBTTHTHCS Suối Giàng, huyện Văn Chấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200691159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 16:05:00 đến ngày 2020-07-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,192,780,601 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TẦNG 3+MÁI NHÀ LỚP HỌC 12 PHÒNG | |||
| B | PHẦN THÂN NHÀ TẦNG 3 | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75 chiều dày <= 33cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,9759 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75 chiều dày <= 11cm chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2163 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 202,33 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 202,33 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 420,5484 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,492 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 474,0404 | m2 |
| 8 | Nhân công đắp phào + cột trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 9 | Lan can hành lang thép inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 285,042 | kg |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 274,3778 | m2 |
| 11 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=16m, đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2942 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9858 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2125 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2355 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1038 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,642 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3967 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6673 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3757 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3539 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 125,404 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 125,404 | m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,901 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9434 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4055 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,167 | tấn |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 255,6128 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 255,6128 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3781 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1621 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0402 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=4 m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 33 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4048 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,405 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 210,24 | m |
| 36 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 343,44 | m |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0338 | 100m2 |
| 38 | Tăng thời gian 2 tháng sử dụng giàn giáo trong hai tháng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0676 | 100m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0374 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0471 | m3 |
| 3 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6288 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc liên doanh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 5 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 152,685 | kg |
| 6 | Bậc thang lên mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0291 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0291 | tấn |
| D | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép hệ cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6.38 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép hệ cửa sổ 2 cánh mở quay, kính 6.38 ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Sx vách kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnVXM75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,25 | m2 |
| 7 | Đinh vít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | cái |
| 8 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | tấn |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửaVXM75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 85,96 | m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại lên cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,46 | m3 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột đá, bột bả lên cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3837 | tấn |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,886 | 1000v |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,75 | 10m2 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại lên cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3 | 100m2 |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,138 | tấn |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại lên cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,329 | m3 |
| E | ĐIỆN NƯỚC | |||
| F | ĐIỆN THU SET | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt loại đèn trang trí âm trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Móc quạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Mặt và rọ 1 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Mặt và rọ 4 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | hạt công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | hạt cầu chì | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | hạt ổ cắm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | hạt hộp số quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A<=100 Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp các loại, KT <=100x100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | hộp |
| 16 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk<=27 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 17 | Tủ điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Con tiện sứ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 22 | Bật đỡ dây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 25 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m3 |
| 27 | Thử điện trở | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Lần |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,711 | 100m |
| 29 | Cút góc 110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Chếch 110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Rọ chắn rác D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi