Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200688181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Kim Hà Sáng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200688144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn chỉnh trang đô thị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 11:04:00 đến ngày 2020-07-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,123,058,204 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh mặt sân bê tông trước khi tưới nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,983 | Công |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,83 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,663 | 100 Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,663 | 100 tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,663 | 100 tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,83 | 100 m2 |
| 7 | Tháo dỡ các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, thành mương (làm mới 20% diện tích mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,985 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (làm mới 20% diện tích mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 10 | Bê tông mương, tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,964 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759 | cái |
| 12 | Vận chuyển xà bần đi đổ trong phạm vi 1km bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần đi đổ tiếp 4km bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | m3 |
| B | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào sắt sắt vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,54 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ (chiếm 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,148 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,148 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,296 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,24 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,24 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,28 | m2 |
| C | CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Lắp đèn LED cao áp ở độ cao ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tháo đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | Công |
| D | CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,386 | m2 |
| 2 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch Terazoo 400x400 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,106 | m2 |
| 3 | Lát đá Granite bậc cấp vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,28 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường hiện trạng (chiếm 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,981 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,981 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,962 | m2 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đi đổ trong phạm vi 1km bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,608 | m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đi đổ tiếp 4km bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,608 | m3 |
| E | CỔNG - BẢNG TÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,63 | m2 |
| 2 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,63 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường hiện trạng (chiếm 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 6 | Cổng xếp Inox 304 điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m |
| 7 | Mô tơ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | GCLD hệ chữ nổi bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đi đổ trong phạm vi 1km bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần đi đổ tiếp 4km bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | m3 |
| F | BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,988 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đổ vào bồn hoa, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 5 | Đào nền công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng chiều dày ≤ 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông thành bồn hoa (tạo kiểu trang trí) vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,988 | m3 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,26 | m2 |
| 10 | Sơn thành bồn hoa bằng bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,26 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp lát bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,23 | m2 |
| 12 | Lát gạch gốm, tiết diện gạch 70x200 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,23 | m2 |
| 13 | Vận chuyển xà bần đi đổ trong phạm vi 1km bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,853 | m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần đi đổ tiếp 4km bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,853 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi