Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trường THCS Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200686015-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trường THCS Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200537380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia - Chương trình 30a năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 15:56:00 đến ngày 2020-07-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,575,399,272 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 384,1016 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 49,1344 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 83,3712 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa | 32,8 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | 10,164 | m3 | |
| 6 | Vệ sinh con tiện bê tông, tay vịn lan can hành lang | 1 | công | |
| 7 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 6,37 | m | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch, sênô | 0,1348 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,125 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch, rãnh thoát nước | 2,3796 | m3 | |
| B | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ, chèn cửa trục X6 | 0,3377 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 12,9272 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 2,0564 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | 3,4134 | m3 | |
| 5 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | 5,6296 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằng móng | 9,85 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | 22,2 | kg | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 171,1 | kg |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 1,1124 | m3 | |
| 10 | Đắp đất cấp công trình , độ chặt yêu cầu k=0,90 | 14,89 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 2,3772 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | 11,9517 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,4607 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | 0,4501 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | 0,3772 | m3 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn lanh tô | 6,49 | m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm | 18,3 | kg | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | 37,3 | kg | |
| 19 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4032 | m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn dầm | 16,66 | m2 | |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=10mm | 29,8 | kg | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính <=18mm | 186,9 | kg | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=10mm | 19,1 | kg | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | 2,0922 | m3 | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn sàn mái | 10,14 | m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | 83,8 | kg | |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | 0,7306 | m3 | |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | 87,6 | kg | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 87,6 | kg | |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 7,968 | m2 | |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 31,42 | m2 | |
| 32 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | 4,15 | m | |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt trần tôn khung xương | 19,0624 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 193,5897 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 260,4756 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | 43,6592 | m2 | |
| 37 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 31,218 | m2 | |
| 38 | Trát sê nô, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 36,6816 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 221,0593 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 268,6088 | m2 | |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa xi măng mác 75 | 108,5476 | m2 | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa, chưa bao gồm khóa cửa đi | 15,84 | m2 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa | 11,2 | m2 | |
| 44 | Khóa cửa đi | 6 | bộ | |
| 45 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | 129,8 | kg | |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 11,2 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 11,2 | m2 | |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 14,49 | m2 | |
| C | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | 13,7925 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,8948 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ thành rãnh, vữa xi măng mác 50 | 4,5607 | m3 | |
| 4 | Trát thành rãnhi, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | 41,4612 | m2 | |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 75 | 18,846 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan | 14,41 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 202,4 | kg | |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,2714 | m3 | |
| 9 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông tấm đan | 78 | cái | |
| D | NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, dây dẫn điện | 2 | công | |
| 2 | Tủ điện tổng KT 300x400x150x1,2mm | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 Module (aptomat) | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | 13 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chao chụp | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 10 | Mặt công tắc | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 11 | cái | |
| 12 | Mặt ổ cắm | 11 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 130 | m | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat | 4 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 20 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 30 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 66 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 120 | m | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | 66,744 | m2 | |
| E | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG-PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 2.087,4676 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 821,4284 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 138,6 | m | |
| 4 | Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa | 133,14 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | 32,196 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | 49,068 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | 0,8751 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | 451,2738 | m2 | |
| F | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG-PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 659,0716 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 1.305,46 | m2 | |
| 3 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 122,936 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | 821,4284 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 659,0716 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.017,6844 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi mở quay nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa, chưa bao gồm khóa cửa đi | 30,8 | m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở trượt (tương đương hệ Việt Pháp), kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa | 30,94 | m2 | |
| 9 | Khóa cửa đi | 10 | bộ | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 55, kính dày 5mm | 32,196 | m2 | |
| 11 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa xi măng mác 75 | 19,794 | m2 | |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 29,274 | m2 | |
| G | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG - LAN CAN CẦU THANG: | |||
| 1 | Sản xuất lan can | 120,9 | kg | |
| 2 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 9,0006 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | 9,0006 | m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm III D90 | 2 | trụ | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nhóm III | 9,425 | md | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can Inox D76 | 45 | md | |
| 7 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 451,27 | m2 | |
| 8 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | 63,53 | md | |
| H | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG - PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, dây dẫn điện | 3 | công | |
| 2 | Tủ điện tổng KT 300x400x150x1,2mm | 2 | tủ | |
| 3 | Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 Module (aptomat) | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | 32 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100Ampe | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 40 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chao chụp | 12 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | 20 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 520 | m | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat | 12 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 30 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 75 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 75 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 415 | m | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | 231,84 | m2 | |
| I | NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | 361,6452 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | 135,28 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 208,2902 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 244,067 | m2 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM cát mịn mác 75 | 44,568 | m2 | |
| J | NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Vệ sinh mảng tường vảy vữa sần ngoài nhà | 1 | công | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | 335,9872 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | 16,5948 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | 128,5419 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ | 412,5 | kg | |
| 6 | Tháo dỡ trần | 83,9592 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 51,552 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 85,5036 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | 6,348 | m3 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 17,256 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 38,1 | m | |
| 12 | Tháo dỡ cửa | 24,9 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 1,8154 | m2 | |
| K | NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 78,8392 | m2 | |
| 2 | Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 273,7428 | m2 | |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | 369,3 | kg | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 369,3 | kg | |
| 5 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 128,54 | m2 | |
| 6 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm | 33,38 | m | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trần tôn khung xương | 83,9592 | m2 | |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | 4,02 | m3 | |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa xi măng mác 75 | 65,8356 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | 19,272 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa xi măng mác 75 | 59,112 | m2 | |
| 12 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | 17,736 | m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa, chưa bao gồm khóa cửa đi | 18,42 | m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa | 6,48 | m2 | |
| 15 | Khóa cửa đi | 9 | bộ | |
| 16 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | 81,3 | kg | |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 5,2698 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,48 | m2 | |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 12,696 | m2 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải | 1 | chuyến | |
| L | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | 6,66 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | 0,9 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | 2,1252 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | 0,7392 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm | 19,5 | kg | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | 1,92 | m2 | |
| 7 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 0,2112 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,6064 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | 0,7728 | m3 | |
| M | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | 6,468 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | 0,4198 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn lanh tô | 1,66 | m2 | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm | 7,6 | kg | |
| 5 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,1056 | m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà, dầm, giằng | 4,8 | m2 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính <=10mm | 18,4 | kg | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính <=18mm | 86,4 | kg | |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,528 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, xã dầm, giằng | 22,21 | m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | 137,3 | kg | |
| 12 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | 2,1481 | m3 | |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | 43,1 | kg | |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 13,44 | m2 | |
| 15 | Tấm úp nóc khổ 400mm | 11,9251 | md | |
| N | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 33,764 | m2 | |
| 2 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 15,7808 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 26,728 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | 16,8964 | m2 | |
| 5 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 | 7,2716 | m2 | |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | 7,2716 | m2 | |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 35,36 | m | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa, chưa bao gồm khóa cửa đi | 1,92 | m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa | 3,6 | m2 | |
| 10 | Khóa cửa đi | 1 | Bộ | |
| 11 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | 40,3 | kg | |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 3,6 | m2 | |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 3,6 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa xi măng mác 75 | 7,9044 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,6244 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,6648 | m2 | |
| O | NHÀ BẢO VỆ - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 22 | m | |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 12 | m | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| P | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | 115,1438 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 12,7938 | m3 | |
| 3 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | 25,7647 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | 18,6002 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng | 39,37 | m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | 311,6 | kg | |
| 7 | Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 4,3302 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | 6 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | 61,49 | m3 | |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | 7,5532 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | 5,5947 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 50 | 30,3714 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằng | 98,41 | m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10mm | 623,2 | kg | |
| 15 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | 6,0623 | m3 | |
| 16 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | 163,4647 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | 811,2547 | m2 | |
| 18 | Sơn cột, tường ngoài, 1 nước lót, 2 nước phủ | 903,6634 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 868,866 | m | |
| 20 | Trát vẩy tường chống vang, vữa xi măng mác 75 | 73,942 | m2 | |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp III | 0,7872 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | 17,9304 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | 3,073 | m3 | |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | 0,1852 | m3 | |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | 4,5597 | m3 | |
| 6 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | 43,8424 | m2 | |
| 7 | Láng mương rãnh, hố ga, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 75 | 29,6148 | m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 11,29 | m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 159,2 | kg | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,7835 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | 61 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi