Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trường THCS Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200686015-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Bể
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trường THCS Khang Ninh, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20200537380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia - Chương trình 30a năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 15:56:00 đến ngày 2020-07-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,575,399,272 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN PHÁ DỠ:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 384,1016 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 49,1344 m2
3 Phá dỡ nền gạch xi măng 83,3712 m3
4 Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa 32,8 m2
5 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép 10,164 m3
6 Vệ sinh con tiện bê tông, tay vịn lan can hành lang 1 công
7 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch 6,37 m
8 Phá dỡ tường xây gạch, sênô 0,1348 m3
9 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,125 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch, rãnh thoát nước 2,3796 m3
B NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN CẢI TẠO:
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ, chèn cửa trục X6 0,3377 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III 12,9272 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 2,0564 m3
4 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 3,4134 m3
5 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 5,6296 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằng móng 9,85 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm 22,2 kg
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 171,1 kg
9 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 1,1124 m3
10 Đắp đất cấp công trình , độ chặt yêu cầu k=0,90 14,89 m3
11 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 2,3772 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 11,9517 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,4607 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 0,4501 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 0,3772 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn lanh tô 6,49 m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm 18,3 kg
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính >10mm 37,3 kg
19 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,4032 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn dầm 16,66 m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=10mm 29,8 kg
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm đường kính <=18mm 186,9 kg
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, đường kính <=10mm 19,1 kg
24 Bê tông xà dầm, giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 2,0922 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn sàn mái 10,14 m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm 83,8 kg
27 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 0,7306 m3
28 Sản xuất xà gồ thép 87,6 kg
29 Lắp dựng xà gồ thép 87,6 kg
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 7,968 m2
31 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 31,42 m2
32 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm 4,15 m
33 Sản xuất, lắp đặt trần tôn khung xương 19,0624 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 193,5897 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 260,4756 m2
36 Trát trần, vữa xi măng mác 75 43,6592 m2
37 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 31,218 m2
38 Trát sê nô, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 36,6816 m2
39 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ 221,0593 m2
40 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ 268,6088 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa xi măng mác 75 108,5476 m2
42 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa, chưa bao gồm khóa cửa đi 15,84 m2
43 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa 11,2 m2
44 Khóa cửa đi 6 bộ
45 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm 129,8 kg
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 11,2 m2
47 Lắp dựng hoa sắt cửa 11,2 m2
48 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 14,49 m2
C NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III 13,7925 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 3,8948 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ thành rãnh, vữa xi măng mác 50 4,5607 m3
4 Trát thành rãnhi, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 41,4612 m2
5 Láng mương cáp, mương rãnh, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 75 18,846 m2
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn tấm đan 14,41 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 202,4 kg
8 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 2,2714 m3
9 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông tấm đan 78 cái
D NHÀ HIỆU BỘ - PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, dây dẫn điện 2 công
2 Tủ điện tổng KT 300x400x150x1,2mm 1 tủ
3 Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 Module (aptomat) 4 cái
4 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe 13 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe 1 cái
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 12 bộ
7 Lắp đặt đèn chống ẩm có chao chụp 3 bộ
8 Lắp đặt quạt trần 5 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 hạt 6 cái
10 Mặt công tắc 6 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi 11 cái
12 Mặt ổ cắm 11 cái
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn 130 m
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat 4 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 20 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 30 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 66 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 120 m
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM cát mịn mác 75 66,744 m2
E NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG-PHẦN PHÁ DỠ:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 2.087,4676 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 821,4284 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 138,6 m
4 Tháo dỡ cửa, hoa sắt cửa 133,14 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính 32,196 m2
6 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép 49,068 m2
7 Phá dỡ kết cấu tường gạch 0,8751 m3
8 Tháo dỡ mái tôn 451,2738 m2
F NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG-PHẦN CẢI TẠO:
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 659,0716 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 1.305,46 m2
3 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 122,936 m2
4 Trát trần, vữa xi măng mác 75 821,4284 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ 659,0716 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.017,6844 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cửa đi mở quay nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa, chưa bao gồm khóa cửa đi 30,8 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở trượt (tương đương hệ Việt Pháp), kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa 30,94 m2
9 Khóa cửa đi 10 bộ
10 Sản xuất, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 55, kính dày 5mm 32,196 m2
11 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa xi măng mác 75 19,794 m2
12 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 29,274 m2
G NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG - LAN CAN CẦU THANG:
1 Sản xuất lan can 120,9 kg
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 9,0006 m2
3 Lắp dựng lan can sắt 9,0006 m2
4 Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang gỗ nhóm III D90 2 trụ
5 Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang gỗ nhóm III 9,425 md
6 Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can Inox D76 45 md
7 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 451,27 m2
8 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm 63,53 md
H NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG - PHẦN CẤP ĐIỆN:
1 Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện, dây dẫn điện 3 công
2 Tủ điện tổng KT 300x400x150x1,2mm 2 tủ
3 Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 2-4 Module (aptomat) 10 cái
4 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe 32 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe 3 cái
6 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100Ampe 1 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 40 bộ
8 Lắp đặt đèn chống ẩm có chao chụp 12 bộ
9 Lắp đặt quạt trần 20 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt 4 cái
11 Lắp đặt công tắc 4 hạt 10 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 20 cái
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn 520 m
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat 12 hộp
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 30 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 75 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 20 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 75 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 415 m
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM cát mịn mác 75 231,84 m2
I NHÀ LỚP HỌC 01 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột 361,6452 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần 135,28 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ 208,2902 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ 244,067 m2
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vữa XM cát mịn mác 75 44,568 m2
J NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN PHÁ DỠ:
1 Vệ sinh mảng tường vảy vữa sần ngoài nhà 1 công
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột 335,9872 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần 16,5948 m2
4 Tháo dỡ mái tôn 128,5419 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ 412,5 kg
6 Tháo dỡ trần 83,9592 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường 51,552 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng 85,5036 m2
9 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép 6,348 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 17,256 m2
11 Tháo dỡ khuôn cửa đơn 38,1 m
12 Tháo dỡ cửa 24,9 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại 1,8154 m2
K NHÀ CÔNG VỤ - PHẦN CẢI TẠO:
1 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ 78,8392 m2
2 Sơn tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ 273,7428 m2
3 Sản xuất xà gồ thép 369,3 kg
4 Lắp dựng xà gồ thép 369,3 kg
5 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 128,54 m2
6 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm 33,38 m
7 Sản xuất, lắp đặt trần tôn khung xương 83,9592 m2
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 4,02 m3
9 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa xi măng mác 75 65,8356 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa xi măng mác 75 19,272 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa xi măng mác 75 59,112 m2
12 Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm 17,736 m2
13 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa, chưa bao gồm khóa cửa đi 18,42 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa 6,48 m2
15 Khóa cửa đi 9 bộ
16 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm 81,3 kg
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 5,2698 m2
18 Lắp dựng hoa sắt cửa 6,48 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 12,696 m2
20 Vận chuyển phế thải 1 chuyến
L NHÀ BẢO VỆ - PHẦN MÓNG:
1 Đào móng băng, đất cấp III 6,66 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 0,9 m3
3 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 2,1252 m3
4 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 0,7392 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm 19,5 kg
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng 1,92 m2
7 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 0,2112 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,6064 m3
9 Bê tông nền đá 2x4, mác 150 0,7728 m3
M NHÀ BẢO VỆ - PHẦN THÂN:
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 6,468 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 0,4198 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn lanh tô 1,66 m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm 7,6 kg
5 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,1056 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn xà, dầm, giằng 4,8 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính <=10mm 18,4 kg
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng, đường kính <=18mm 86,4 kg
9 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,528 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, xã dầm, giằng 22,21 m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm 137,3 kg
12 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 2,1481 m3
13 Sản xuất xà gồ thép 43,1 kg
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 13,44 m2
15 Tấm úp nóc khổ 400mm 11,9251 md
N NHÀ BẢO VỆ - PHẦN HOÀN THIỆN:
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 33,764 m2
2 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng cát mịn mác 75 15,7808 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 26,728 m2
4 Trát trần, vữa xi măng mác 75 16,8964 m2
5 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 75 7,2716 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước 7,2716 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 35,36 m
8 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa, chưa bao gồm khóa cửa đi 1,92 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ theo cửa 3,6 m2
10 Khóa cửa đi 1 Bộ
11 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm 40,3 kg
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 3,6 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa 3,6 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa xi măng mác 75 7,9044 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,6244 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ 43,6648 m2
O NHÀ BẢO VỆ - PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
3 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 1 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 1 cái
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn 22 m
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 12 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 20 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 30 m
P TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, đất cấp III 115,1438 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 12,7938 m3
3 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 25,7647 m3
4 Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 18,6002 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng 39,37 m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm 311,6 kg
7 Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 4,3302 m3
8 Đắp đất nền móng công trình 6 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III 61,49 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 7,5532 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 5,5947 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 50 30,3714 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn giằng 98,41 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường, đường kính <=10mm 623,2 kg
15 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 6,0623 m3
16 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 163,4647 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 811,2547 m2
18 Sơn cột, tường ngoài, 1 nước lót, 2 nước phủ 903,6634 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 868,866 m
20 Trát vẩy tường chống vang, vữa xi măng mác 75 73,942 m2
Q RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ:
1 Đào móng hố ga, đất cấp III 0,7872 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III 17,9304 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 3,073 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 0,1852 m3
5 Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 4,5597 m3
6 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 43,8424 m2
7 Láng mương rãnh, hố ga, chiều dày 1,0cm, vữa xi măng 75 29,6148 m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan 11,29 m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 159,2 kg
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 1,7835 m3
11 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan 61 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->