Gói thầu: 01.XL: Nhà hành chính quản trị và các phòng phục vụ học tập Trường THCS Lê Hồng Phong

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200688865-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà
Tên gói thầu 01.XL: Nhà hành chính quản trị và các phòng phục vụ học tập Trường THCS Lê Hồng Phong
Số hiệu KHLCNT 20200688790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 10:25:00 đến ngày 2020-07-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,116,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Dọn dẹp vệ sinh, di dời cây xanh phá dỡ bồn hoa 10 công
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II 2,8202 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 35,8184 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 30,3647 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 1,1409 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0842 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,6441 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 1,3837 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 60,1853 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 42,4676 m3
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 58,3642 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,8546 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1424 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,8912 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 9,3878 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,0595 100m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 2,0124 100m3
18 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 12,1117 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 33,0056 m3
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 56,3032 m2
21 Đắp phào đơn, vữa XM M75 93,44 m
22 Ốp đá nhám trang trí móng 27,7755 m2
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 35,881 m2
24 Lát gạch Terazzo 400x400 3,822 m2
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 6,5304 m3
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 65,304 m2
B PHẦN THÂN
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 2,0592 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3345 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,4293 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 3,3924 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 12,4872 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 5,2688 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,1299 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 4,2119 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 3,6758 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 47,5554 m3
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 78,0149 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái 6,5195 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 7,9639 tấn
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,3528 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3876 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,1366 tấn
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 3,3518 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,0537 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,14 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,7674 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 7,1558 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 15,2927 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 197,9073 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 3,7077 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 20,8144 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,8069 m3
27 Quét dung dịch Best Seal AC400 chống thấm mái, sê nô, ô văng … 120,19 m2
28 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 120,19 m2
29 Gia công xà gồ thép hộp 100x50x2,5 2,8469 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép hộp 100x50x2,5 2,8469 tấn
31 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 4,1909 100m2
32 Tôn úp nóc dày 0,45 ly 65 m
33 Ke chống bão (tính 1m/3cái ) 1.363,08 cái
34 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 206 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 394,45 m2
36 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 316,0398 m2
37 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 1.332,9452 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 417,32 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 651,95 m2
40 Đắp phào kép, vữa XM M75 85,44 m
41 Đắp phào đơn, vữa XM M75 113,38 m
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 113,38 m
43 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 77,224 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 300x300 20,7479 m2
45 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 614,0244 m2
46 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 150x600 45,879 m2
47 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 24,452 m2
48 Hệ thống vách ngăn Compact HPL dày 12mm (bao gồm chân, phụ kiện INOX) 4,68 m2
49 Sản xuất hoa sắt cửa sổ thép hộp mạ kẽm 16x16 sơn tỉnh điện 73,055 m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ 73,055 m2
51 Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4 và 40x80x2 sơn tĩnh điện 57,654 m2
52 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4 và 40x80x2 sơn tĩnh điện 9,126 m2
53 Lắp dựng lan can sắt 9,126 m2
54 Chụp INOX lan can 6 cái
55 SX lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ lim 1 cái
56 SX lắp đặt tay vịn lan can cầu thang gỗ lim 60x120 10,14 m
57 Sản xuất LĐ cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm 64,78 m2
58 Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở bàn lề chử A nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mm 73,055 m2
59 Sản xuất LĐ vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm 19,8588 m2
60 Gia công các kết cấu thép hộp tăng cường Vách kính 0,0231 tấn
61 Sơn tĩnh điện hoa sắt, thanh gia cường vách 2,0736 m2
62 Lắp đặt kết cấu thép giá đỡ vách kính 0,0415 tấn
63 Bả bằng bột bả vào tường 1.427,8318 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.069,27 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Việt Nhật Iruka ( hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ 579,7318 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Việt Nhật Iruka (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ 2.067,6352 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 7,8842 100m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt quạt trần 17 cái
2 Lắp đặt quạt treo tường 6 cái
3 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 34 bộ
4 Lắp đặt đèn LED sát trần có chụp 16 bộ
5 Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 cái
6 Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn 15 bảng
7 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn 17 bảng
8 Lắp đặt ô cắm đôi 77 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 100A 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 50A 2 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 30A 15 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 40 cái
13 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 3 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 1 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 2 hộp
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 12 hộp
17 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 15 hộp
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 100 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 270 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 50 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 940 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 1.300 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 1.800 m
24 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe 1 bộ
D THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 1,06 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm 0,06 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 15 cái
4 Rọ chắn rác D90 15 cái
5 Đai giữ ống 60 cái
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm 0,2 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm 0,45 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm 0,25 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,2 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 18 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm 2 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 16 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm 12 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 14 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76-60mm 2 cái
12 Phểu thu inox d76 6 cái
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 42mm 0,15 100 m
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 27mm 0,95 100 m
15 Tê nhựa PPR D40-25 2 cái
16 Tê nhựa PPR D25-25 18 cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm 30 cái
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm 5 cái
19 Van khóa nước d40 1 cái
20 Van khóa nước d25 4 cái
21 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt 5 bộ
22 Lắp đặt chậu tiểu nam +van xả 3 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi 2 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi 2 bộ
25 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen 2 bộ
26 Lắp đặt gương soi 2 cái
27 Khoan giếng nước và phụ kiện lắp đặt 1 bộ
28 Máy bơm nước tự động 250W-3m3/h 1 cái
29 Phao điện 1 bộ
30 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
31 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 1 bộ
32 Bộ phụ kiện khu WC 6 món Viglacera: 2 bộ
F BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 15,4971 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,876 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 1,1389 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,1811 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 0,2926 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,3787 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0307 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0213 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0595 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0073 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0381 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,041 tấn
13 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 12,9837 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75 3,07 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 4,0448 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước 16,0537 m2
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 5,157 m3
18 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 12 cái
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 1,5m 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m 6 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 9 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm 90 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 40 m
6 Thép chân bật D10 20 cái
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 5 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 2 m3
H PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bình MF ZL4 ABC 4 cái
2 Hộp đựng bình 2 cái
3 Bảng Tiêu lệnh PCCC VN 2 cái
I MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II 35,0482 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,21 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 7,56 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 9,24 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 11,6827 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 84 m2
7 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 31,5 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,252 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm 0,2307 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 4,2 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 105 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->