Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công trình: Trường THPT Phan Bội Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200682626-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công trình: Trường THPT Phan Bội Châu
Số hiệu KHLCNT 20200679283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 10:08:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,300,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 12 PHÒNG
1 Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng Chương V E - HSMT 3,7037 100m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chương V E - HSMT 2,8498 m3
3 Phá dỡ mũ che khe co giãn trên mái Chương V E - HSMT 6,6 m
4 Đục nhám lớp vữa xi măng láng trên sê nô và cạo sạch rong rêu trên thành sê nô mái Chương V E - HSMT 230,523 m2
5 Tháo dỡ ống thoát nước mái + vật tư Chương V E - HSMT 76 m
6 Tháo dỡ trần Chương V E - HSMT 298,265 m2
7 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 230,523 m2
8 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ( lần 1) Chương V E - HSMT 230,523 m2
9 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ( lần 2), theo phương vuông góc Chương V E - HSMT 230,523 m2
10 Sản xuất, lắp dựng mũ tole 1mm che khe co giãn, liên kết với dầm sênô bằng vít nở (đơn giá bao gồm công lắp dựng) Chương V E - HSMT 6,6 m
11 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng Chương V E - HSMT 3,2854 1m3 cấu kiện
12 Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong Chương V E - HSMT 1,4414 1m3 cấu kiện
13 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Chương V E - HSMT 3,9609 100m2
14 Khoét sàn mái để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction Chương V E - HSMT 10 vị trí
15 Lắp đặt ống thoát nước mái ĐK 90mm-4mm Chương V E - HSMT 0,76 100m
16 Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm Chương V E - HSMT 20 cái
17 Lăp đặt cầu chắn rác D100 Chương V E - HSMT 10 cái
18 Đóng trần tole lạnh phẳng mạ màu dày 0.28mm(đơn giá tạm tính đã bao tole, nẹp viền, vật tư phụ và nhân công hoàn thiện, (tận dụng đà gỗ cũ) Chương V E - HSMT 298,265 m2
19 Xây tường thu hồi dể nâng cao mái, gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 2,7968 m3
20 Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 Chương V E - HSMT 2,3232 m3
21 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK <=10mm, cao <=28m Chương V E - HSMT 0,0327 tấn
22 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK <=18mm, cao <=28m Chương V E - HSMT 0,2063 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E - HSMT 0,2323 100m2
24 Trát tường ngoài tường thu hồi - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 3,2 m2
25 Phá dỡ nền gạch hoa xi măng, thủ công bị bong bể để thay lại Chương V E - HSMT 10 m2
26 Lát nền gạch hoa xi măng kích thước 20x20cm - gống hiện trạng Chương V E - HSMT 10 m2
27 Vệ sinh, mài mịn tay vịn, bậc cấp granitô (đã bao gồm nhân công và vật tư) Chương V E - HSMT 57,8585 m2
28 Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt lan can, riêng một số vị trí bị rỉ sét cần cạo sạch , tạm tính 50% đơn giá nhân công cạo sơn kim loại (hệ số định mức x0.5) Chương V E - HSMT 15,4101 m2
29 Sơn hoa sắt lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V E - HSMT 15,41 m2
30 Diện tích dầm, tường ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 673,564 m2
31 Diện tích dầm, tường trong nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 1.098,474 m2
32 Diện tích dầm, trần ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 515,0574 m2
33 Diện tích dầm, trần trong nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 304,68 m2
34 Diện tích lam, trụ ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 285,4364 m2
35 Diện tích cấu kiện bê tông khác ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 18,197 m2
36 Diện tích cấu kiện bê tông khác trong nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 24,6475 m2
37 Phá lớp vữa trát tường do bị răn nứt, bong mục Chương V E - HSMT 34,7208 m2
38 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V E - HSMT 16,3947 m2
39 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 12,7513 m2
40 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 21,9695 m2
41 Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 16,395 m2
42 Đục nhám, vệ sinh, cạo bỏ rỉ thép, quét phụ gia sika 732 (2 lần), đổ bê tông đá 1x2 mác 250, trát vữa XM M100 tạo hình như hiện trạng cho các vị trí bị lộ thép (đơn giá bao gồm nhân công và vật liệu) Chương V E - HSMT 4 m2
43 Đục nhám, vệ sinh, quét phụ gia sika 732T(2lần), trát vữa xi măng M100 có trộn Sikalate tạo hình như hiện trạng cho các cấu kiện bê tông bị răn nứt (đơn giá bao gồm nhân công và vật liệu) Chương V E - HSMT 3,15 m2
44 Vệ sinh, chà nhám vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, riêng các vị trí bị rêu mốc cần cạo kỹ, tạm tính 50% đơn giá công cạo sơn tường Chương V E - HSMT 1.701,317 m2
45 Vệ sinh, chà nhám vôi, sơn cũ trên dầm, trần riêng các vị trí bị rêu mốc cần cạo kỹ, tạm tính 50% đơn giá công cạo sơn dầm, trần Chương V E - HSMT 1.124,509 m2
46 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E - HSMT 1.427,802 m2
47 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E - HSMT 1.459,454 m2
48 Diện tích cửa đi, cửa sổ Chương V E - HSMT 314,04 m2
49 Diện tích kính cửa Chương V E - HSMT 190,4952 m2
50 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E - HSMT 330,84 m2
51 Cắt và lắp kính, chièu dày kính 5mm vào cửa Chương V E - HSMT 1,9555 m2
52 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt sắt, tạm tính 50% đơn giá nhân công cạo sơn (hệ số định mức x0.5) Chương V E - HSMT 247,09 m2
53 Chà nhám lớp sơn cũ hoa sắt, riêng một số vị trí bị rỉ sét cần cạo sạch , tạm tính 50% đơn giá nhân công cạo sơn kim loại (hệ số định mức x0.5) Chương V E - HSMT 132,9408 m2
54 Thay chốt cửa đi bị hư, bị mất Chương V E - HSMT 48 1 chốt
55 Thay thanh gạt đứng cửa sổ bị hư ( tạm tính 20% thanh gạt cửa đi cửa sổ) Chương V E - HSMT 48 bộ
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E - HSMT 380,031 m2
57 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E - HSMT 330,84 1m2 cấu kiện
58 Tháo dỡ hệ thống điện cũ để thi công hệ thống điện mới Chương V E - HSMT 2 công
59 Lắp đặt công tắc Chương V E - HSMT 59 cái
60 Lắp đặt cầu chì Chương V E - HSMT 69 cái
61 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V E - HSMT 79 cái
62 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 Chương V E - HSMT 817 m
63 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 Chương V E - HSMT 431 m
64 Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2 Chương V E - HSMT 106 m
65 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E - HSMT 72 bộ
66 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V E - HSMT 20 bộ
67 Lắp đặt đèn ốp trần LED D225mm 18W (hành lang, cầu thang) Chương V E - HSMT 18 bộ
68 Lắp đặt tủ điện Nano sơn tĩnh điện KT 200x300x400mm Chương V E - HSMT 2 1 tủ
69 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Chương V E - HSMT 1 cái
70 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V E - HSMT 2 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Chương V E - HSMT 12 cái
72 Lắp đặt quạt trần Chương V E - HSMT 2 cái
73 Lắp đặt quạt trần + hộp số ( tận dụng quạt cũ, chỉ tính công lắp dựng) Chương V E - HSMT 22 cái
74 Lắp đặt quạt treo tường Chương V E - HSMT 8 cái
75 Mặt nạ 2 phần tử Chương V E - HSMT 45 cái
76 Mặt nạ 3 phần tử Chương V E - HSMT 23 cái
77 Mặt nạ 6 phần tử Chương V E - HSMT 10 cái
78 Lắp đặt đế + mặt nạ attomat Chương V E - HSMT 12 hộp
79 Lắp đặt hộp nổi đôi Chương V E - HSMT 10 hộp
80 Lắp đặt hộp nổi đơn Chương V E - HSMT 80 hộp
81 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 24x14mm Chương V E - HSMT 1.100 m
82 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 39x19mm Chương V E - HSMT 95 m
83 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V E - HSMT 14 hộp
84 Vật tư phụ ( băng keo, đinh ốc vít..) Chương V E - HSMT 1 Hệ
85 Lắp đặt kim thu sét sắt tròn trơn d16, dài 1m, mạ kẽm toàn bộ Chương V E - HSMT 30 cái
86 Kéo rải dây thép chống sét d=12mm, mạ kẽm toàn bộ Chương V E - HSMT 230 m
87 Kéo rải dây thép chống sét, d=12mm, sơn chống rỉ, màu cùng với màu tường Chương V E - HSMT 40 m
88 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V E - HSMT 10 cọc
89 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm Chương V E - HSMT 22,5 m
90 Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp nhựa bao che Chương V E - HSMT 4 bộ
91 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Chương V E - HSMT 8 m
92 Bát cố định dây dẫn sét d10mm Chương V E - HSMT 21 cái
93 Đào kênh mương tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E - HSMT 8,775 m3
94 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V E - HSMT 8,775 m3
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E - HSMT 8,3704 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E - HSMT 13,9784 100m2
97 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Chương V E - HSMT 16,5526 m3
98 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V E - HSMT 16,533 m3
99 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E - HSMT 16,533 m3
100 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (đơn giá x4) Chương V E - HSMT 16,533 m3
B SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG 12 PHÒNG
1 Phá dỡ mũ che khe co giẵn trên mái Chương V E - HSMT 2,95 m
2 Đục nhám lớp vữa xi măng láng trên sê nô và cạo sạch rong rêu trên thành sê nô mái Chương V E - HSMT 280,6379 m2
3 Tháo dỡ ống thoát nước mái + vật tư Chương V E - HSMT 170 m
4 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E - HSMT 280,638 m2
5 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ( lần 1) Chương V E - HSMT 280,638 m2
6 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ( lần 2), theo phương vuông góc Chương V E - HSMT 280,638 m2
7 Sản xuất, lắp dựng mũ tole 1mm che khe co giãn, liên kết với dầm sênô bằng vít nở (đơn giá bao gồm công lắp dựng) Chương V E - HSMT 2,95 m
8 Khoét sàn mái để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction Chương V E - HSMT 17 vị trí
9 Lắp đặt ống thoát nước mái ĐK 90mm-4mm Chương V E - HSMT 1,7 100m
10 Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm Chương V E - HSMT 34 cái
11 Lăp đặt cầu chắn rác D90 Chương V E - HSMT 17 cái
12 Vệ sinh, mài mịn tay vịn granitô (đã bao gồm nhân công và vật tư) Chương V E - HSMT 227,6013 m2
13 Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt lan can, riêng một số vị trí bị rỉ sét cần cạo sạch , tạm tính 50% đơn giá nhân công cạo sơn kim loại (hệ số định mức x0.5) Chương V E - HSMT 122,6624 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E - HSMT 122,662 m2
15 Vệ sinh, cạo sạch rêu bám trên gạch ốp trang trí thành bồn hoa, sê nô sảnh Chương V E - HSMT 44,7555 m2
16 Diện tích dầm, tường ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 1.542,3112 m2
17 Diện tích dầm, tường trong nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 1.411,793 m2
18 Diện tích dầm, trần ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 522,4885 m2
19 Diện tích dầm, trần trong nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 895,85 m2
20 Diện tích lam, trụ ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 574,7265 m2
21 Diện tích cấu kiện bê tông khác ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 148,4305 m2
22 Diện tích cấu kiện bê tông khác trong nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc Chương V E - HSMT 24,26 m2
23 Phá lớp vữa trát tường do bị răn nứt, mục bong tróc Chương V E - HSMT 59,0821 m2
24 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V E - HSMT 28,3668 m2
25 Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 30,8462 m2
26 Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 28,2359 m2
27 Trát vá dầm, trần vữa XM M75, XM PCB40 Chương V E - HSMT 28,367 m2
28 Đục nhám, vệ sinh, cạo bỏ rỉ thép, quét phụ gia sika (2 lần), đổ bê tông đá 1x2 mác 250, trát vữa XM M100 tạo hình như hiện trạng cho các vị trí bị lộ thép (đơn giá bao gồm nhân công và vật liệu) Chương V E - HSMT 2 m2
29 Vệ sinh, chà nhám vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, riêng các vị trí bị rêu mốc cần cạo kỹ, tạm tính 50% đơn giá công cạo sơn tường Chương V E - HSMT 2.895,022 m2
30 Vệ sinh, chà nhám vôi, sơn cũ trên dầm, trần riêng các vị trí bị rêu mốc cần cạo kỹ, tạm tính 50% đơn giá công cạo sơn dầm, trần Chương V E - HSMT 2.135,39 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E - HSMT 2.331,903 m2
32 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E - HSMT 2.787,958 m2
33 Diện tích cửa sắt-kính Chương V E - HSMT 174,09 m2
34 Diện tích cửa gỗ- kính Chương V E - HSMT 278,13 m2
35 Diện tích kính cửa sắt Chương V E - HSMT 42,1975 m2
36 Diện tích kính cửa gỗ Chương V E - HSMT 124,7241 m2
37 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E - HSMT 278,13 m2
38 Cắt và lắp kính, chiều dày kính dày 5mm vào cửa Chương V E - HSMT 1,6691 m2
39 Chà nhám lớp sơn cũ cửa sắt, riêng một số vị trí bị rỉ sét cần cạo sạch , tạm tính 50% đơn giá nhân công cạo sơn kim loại (hệ số định mức x0.5) Chương V E - HSMT 263,784 m2
40 Chà nhám lớp sơn cũ hoa sắt, riêng một số vị trí bị rỉ sét cần cạo sạch , tạm tính 50% đơn giá nhân công cạo sơn kim loại (hệ số định mức x0.5) Chương V E - HSMT 95,3664 m2
41 Thay chốt cửa bị hư, bị mất Chương V E - HSMT 430 1 chốt
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E - HSMT 359,15 m2
43 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E - HSMT 306,812 m2
44 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E - HSMT 278,13 1m2 cấu kiện
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V E - HSMT 12,1862 100m2
46 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại Chương V E - HSMT 6,9245 m3
47 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chương V E - HSMT 6,924 m3
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E - HSMT 6,924 m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (đơn giá x 4) Chương V E - HSMT 6,924 m3
C PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG (Dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, với giá trị cố định: 61.933.000 đổng)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->