Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công trình: Trường THPT Phan Bội Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200682626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công trình: Trường THPT Phan Bội Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200679283 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 10:08:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,300,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Chương V E - HSMT | 3,7037 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V E - HSMT | 2,8498 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mũ che khe co giãn trên mái | Chương V E - HSMT | 6,6 | m |
| 4 | Đục nhám lớp vữa xi măng láng trên sê nô và cạo sạch rong rêu trên thành sê nô mái | Chương V E - HSMT | 230,523 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái + vật tư | Chương V E - HSMT | 76 | m |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V E - HSMT | 298,265 | m2 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 230,523 | m2 |
| 8 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ( lần 1) | Chương V E - HSMT | 230,523 | m2 |
| 9 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ( lần 2), theo phương vuông góc | Chương V E - HSMT | 230,523 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng mũ tole 1mm che khe co giãn, liên kết với dầm sênô bằng vít nở (đơn giá bao gồm công lắp dựng) | Chương V E - HSMT | 6,6 | m |
| 11 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳng | Chương V E - HSMT | 3,2854 | 1m3 cấu kiện |
| 12 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ cầu phong | Chương V E - HSMT | 1,4414 | 1m3 cấu kiện |
| 13 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 3,9609 | 100m2 |
| 14 | Khoét sàn mái để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Chương V E - HSMT | 10 | vị trí |
| 15 | Lắp đặt ống thoát nước mái ĐK 90mm-4mm | Chương V E - HSMT | 0,76 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lăp đặt cầu chắn rác D100 | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 18 | Đóng trần tole lạnh phẳng mạ màu dày 0.28mm(đơn giá tạm tính đã bao tole, nẹp viền, vật tư phụ và nhân công hoàn thiện, (tận dụng đà gỗ cũ) | Chương V E - HSMT | 298,265 | m2 |
| 19 | Xây tường thu hồi dể nâng cao mái, gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 2,7968 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 2,3232 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK <=10mm, cao <=28m | Chương V E - HSMT | 0,0327 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK <=18mm, cao <=28m | Chương V E - HSMT | 0,2063 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E - HSMT | 0,2323 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài tường thu hồi - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 3,2 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch hoa xi măng, thủ công bị bong bể để thay lại | Chương V E - HSMT | 10 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch hoa xi măng kích thước 20x20cm - gống hiện trạng | Chương V E - HSMT | 10 | m2 |
| 27 | Vệ sinh, mài mịn tay vịn, bậc cấp granitô (đã bao gồm nhân công và vật tư) | Chương V E - HSMT | 57,8585 | m2 |
| 28 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt lan can, riêng một số vị trí bị rỉ sét cần cạo sạch , tạm tính 50% đơn giá nhân công cạo sơn kim loại (hệ số định mức x0.5) | Chương V E - HSMT | 15,4101 | m2 |
| 29 | Sơn hoa sắt lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 15,41 | m2 |
| 30 | Diện tích dầm, tường ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 673,564 | m2 |
| 31 | Diện tích dầm, tường trong nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 1.098,474 | m2 |
| 32 | Diện tích dầm, trần ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 515,0574 | m2 |
| 33 | Diện tích dầm, trần trong nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 304,68 | m2 |
| 34 | Diện tích lam, trụ ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 285,4364 | m2 |
| 35 | Diện tích cấu kiện bê tông khác ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 18,197 | m2 |
| 36 | Diện tích cấu kiện bê tông khác trong nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 24,6475 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường do bị răn nứt, bong mục | Chương V E - HSMT | 34,7208 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 16,3947 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 12,7513 | m2 |
| 40 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 21,9695 | m2 |
| 41 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 16,395 | m2 |
| 42 | Đục nhám, vệ sinh, cạo bỏ rỉ thép, quét phụ gia sika 732 (2 lần), đổ bê tông đá 1x2 mác 250, trát vữa XM M100 tạo hình như hiện trạng cho các vị trí bị lộ thép (đơn giá bao gồm nhân công và vật liệu) | Chương V E - HSMT | 4 | m2 |
| 43 | Đục nhám, vệ sinh, quét phụ gia sika 732T(2lần), trát vữa xi măng M100 có trộn Sikalate tạo hình như hiện trạng cho các cấu kiện bê tông bị răn nứt (đơn giá bao gồm nhân công và vật liệu) | Chương V E - HSMT | 3,15 | m2 |
| 44 | Vệ sinh, chà nhám vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, riêng các vị trí bị rêu mốc cần cạo kỹ, tạm tính 50% đơn giá công cạo sơn tường | Chương V E - HSMT | 1.701,317 | m2 |
| 45 | Vệ sinh, chà nhám vôi, sơn cũ trên dầm, trần riêng các vị trí bị rêu mốc cần cạo kỹ, tạm tính 50% đơn giá công cạo sơn dầm, trần | Chương V E - HSMT | 1.124,509 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1.427,802 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1.459,454 | m2 |
| 48 | Diện tích cửa đi, cửa sổ | Chương V E - HSMT | 314,04 | m2 |
| 49 | Diện tích kính cửa | Chương V E - HSMT | 190,4952 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 330,84 | m2 |
| 51 | Cắt và lắp kính, chièu dày kính 5mm vào cửa | Chương V E - HSMT | 1,9555 | m2 |
| 52 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt sắt, tạm tính 50% đơn giá nhân công cạo sơn (hệ số định mức x0.5) | Chương V E - HSMT | 247,09 | m2 |
| 53 | Chà nhám lớp sơn cũ hoa sắt, riêng một số vị trí bị rỉ sét cần cạo sạch , tạm tính 50% đơn giá nhân công cạo sơn kim loại (hệ số định mức x0.5) | Chương V E - HSMT | 132,9408 | m2 |
| 54 | Thay chốt cửa đi bị hư, bị mất | Chương V E - HSMT | 48 | 1 chốt |
| 55 | Thay thanh gạt đứng cửa sổ bị hư ( tạm tính 20% thanh gạt cửa đi cửa sổ) | Chương V E - HSMT | 48 | bộ |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 380,031 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E - HSMT | 330,84 | 1m2 cấu kiện |
| 58 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ để thi công hệ thống điện mới | Chương V E - HSMT | 2 | công |
| 59 | Lắp đặt công tắc | Chương V E - HSMT | 59 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chì | Chương V E - HSMT | 69 | cái |
| 61 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V E - HSMT | 79 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 817 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Chương V E - HSMT | 431 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x6mm2 | Chương V E - HSMT | 106 | m |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E - HSMT | 72 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E - HSMT | 20 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ốp trần LED D225mm 18W (hành lang, cầu thang) | Chương V E - HSMT | 18 | bộ |
| 68 | Lắp đặt tủ điện Nano sơn tĩnh điện KT 200x300x400mm | Chương V E - HSMT | 2 | 1 tủ |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt trần + hộp số ( tận dụng quạt cũ, chỉ tính công lắp dựng) | Chương V E - HSMT | 22 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E - HSMT | 8 | cái |
| 75 | Mặt nạ 2 phần tử | Chương V E - HSMT | 45 | cái |
| 76 | Mặt nạ 3 phần tử | Chương V E - HSMT | 23 | cái |
| 77 | Mặt nạ 6 phần tử | Chương V E - HSMT | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt đế + mặt nạ attomat | Chương V E - HSMT | 12 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp nổi đôi | Chương V E - HSMT | 10 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nổi đơn | Chương V E - HSMT | 80 | hộp |
| 81 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Chương V E - HSMT | 1.100 | m |
| 82 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 39x19mm | Chương V E - HSMT | 95 | m |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V E - HSMT | 14 | hộp |
| 84 | Vật tư phụ ( băng keo, đinh ốc vít..) | Chương V E - HSMT | 1 | Hệ |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét sắt tròn trơn d16, dài 1m, mạ kẽm toàn bộ | Chương V E - HSMT | 30 | cái |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét d=12mm, mạ kẽm toàn bộ | Chương V E - HSMT | 230 | m |
| 87 | Kéo rải dây thép chống sét, d=12mm, sơn chống rỉ, màu cùng với màu tường | Chương V E - HSMT | 40 | m |
| 88 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V E - HSMT | 10 | cọc |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V E - HSMT | 22,5 | m |
| 90 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp nhựa bao che | Chương V E - HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Chương V E - HSMT | 8 | m |
| 92 | Bát cố định dây dẫn sét d10mm | Chương V E - HSMT | 21 | cái |
| 93 | Đào kênh mương tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E - HSMT | 8,775 | m3 |
| 94 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 8,775 | m3 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 8,3704 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E - HSMT | 13,9784 | 100m2 |
| 97 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E - HSMT | 16,5526 | m3 |
| 98 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E - HSMT | 16,533 | m3 |
| 99 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E - HSMT | 16,533 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (đơn giá x4) | Chương V E - HSMT | 16,533 | m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ mũ che khe co giẵn trên mái | Chương V E - HSMT | 2,95 | m |
| 2 | Đục nhám lớp vữa xi măng láng trên sê nô và cạo sạch rong rêu trên thành sê nô mái | Chương V E - HSMT | 280,6379 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái + vật tư | Chương V E - HSMT | 170 | m |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 280,638 | m2 |
| 5 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ( lần 1) | Chương V E - HSMT | 280,638 | m2 |
| 6 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ( lần 2), theo phương vuông góc | Chương V E - HSMT | 280,638 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng mũ tole 1mm che khe co giãn, liên kết với dầm sênô bằng vít nở (đơn giá bao gồm công lắp dựng) | Chương V E - HSMT | 2,95 | m |
| 8 | Khoét sàn mái để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Chương V E - HSMT | 17 | vị trí |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước mái ĐK 90mm-4mm | Chương V E - HSMT | 1,7 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Chương V E - HSMT | 34 | cái |
| 11 | Lăp đặt cầu chắn rác D90 | Chương V E - HSMT | 17 | cái |
| 12 | Vệ sinh, mài mịn tay vịn granitô (đã bao gồm nhân công và vật tư) | Chương V E - HSMT | 227,6013 | m2 |
| 13 | Chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt lan can, riêng một số vị trí bị rỉ sét cần cạo sạch , tạm tính 50% đơn giá nhân công cạo sơn kim loại (hệ số định mức x0.5) | Chương V E - HSMT | 122,6624 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 122,662 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, cạo sạch rêu bám trên gạch ốp trang trí thành bồn hoa, sê nô sảnh | Chương V E - HSMT | 44,7555 | m2 |
| 16 | Diện tích dầm, tường ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 1.542,3112 | m2 |
| 17 | Diện tích dầm, tường trong nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 1.411,793 | m2 |
| 18 | Diện tích dầm, trần ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 522,4885 | m2 |
| 19 | Diện tích dầm, trần trong nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 895,85 | m2 |
| 20 | Diện tích lam, trụ ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 574,7265 | m2 |
| 21 | Diện tích cấu kiện bê tông khác ngoài nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 148,4305 | m2 |
| 22 | Diện tích cấu kiện bê tông khác trong nhà cạo sơn, đục vữa bong tróc | Chương V E - HSMT | 24,26 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường do bị răn nứt, mục bong tróc | Chương V E - HSMT | 59,0821 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 28,3668 | m2 |
| 25 | Trát vá tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 30,8462 | m2 |
| 26 | Trát vá tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 28,2359 | m2 |
| 27 | Trát vá dầm, trần vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 28,367 | m2 |
| 28 | Đục nhám, vệ sinh, cạo bỏ rỉ thép, quét phụ gia sika (2 lần), đổ bê tông đá 1x2 mác 250, trát vữa XM M100 tạo hình như hiện trạng cho các vị trí bị lộ thép (đơn giá bao gồm nhân công và vật liệu) | Chương V E - HSMT | 2 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, chà nhám vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột, riêng các vị trí bị rêu mốc cần cạo kỹ, tạm tính 50% đơn giá công cạo sơn tường | Chương V E - HSMT | 2.895,022 | m2 |
| 30 | Vệ sinh, chà nhám vôi, sơn cũ trên dầm, trần riêng các vị trí bị rêu mốc cần cạo kỹ, tạm tính 50% đơn giá công cạo sơn dầm, trần | Chương V E - HSMT | 2.135,39 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 2.331,903 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 2.787,958 | m2 |
| 33 | Diện tích cửa sắt-kính | Chương V E - HSMT | 174,09 | m2 |
| 34 | Diện tích cửa gỗ- kính | Chương V E - HSMT | 278,13 | m2 |
| 35 | Diện tích kính cửa sắt | Chương V E - HSMT | 42,1975 | m2 |
| 36 | Diện tích kính cửa gỗ | Chương V E - HSMT | 124,7241 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 278,13 | m2 |
| 38 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính dày 5mm vào cửa | Chương V E - HSMT | 1,6691 | m2 |
| 39 | Chà nhám lớp sơn cũ cửa sắt, riêng một số vị trí bị rỉ sét cần cạo sạch , tạm tính 50% đơn giá nhân công cạo sơn kim loại (hệ số định mức x0.5) | Chương V E - HSMT | 263,784 | m2 |
| 40 | Chà nhám lớp sơn cũ hoa sắt, riêng một số vị trí bị rỉ sét cần cạo sạch , tạm tính 50% đơn giá nhân công cạo sơn kim loại (hệ số định mức x0.5) | Chương V E - HSMT | 95,3664 | m2 |
| 41 | Thay chốt cửa bị hư, bị mất | Chương V E - HSMT | 430 | 1 chốt |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 359,15 | m2 |
| 43 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E - HSMT | 306,812 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E - HSMT | 278,13 | 1m2 cấu kiện |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 12,1862 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E - HSMT | 6,9245 | m3 |
| 47 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E - HSMT | 6,924 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E - HSMT | 6,924 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (đơn giá x 4) | Chương V E - HSMT | 6,924 | m3 |
| C | PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG (Dự phòng do yếu tố khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, với giá trị cố định: 61.933.000 đổng) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi