Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị đường dây trung thế 22KV, trạm biến áp 1000KVA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200686215-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Chính sách xã hội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị đường dây trung thế 22KV, trạm biến áp 1000KVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20191269797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy phúc lơi của NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 10:06:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,561,416,199 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở, điều hành thi công. | 1 | gói | |
| 2 | Chi phí một số công tác chưa xác định khối lượng. | 1 | gói | |
| B | XÂY DỰNG VÀ THIẾT BỊ (ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 22KV+TRẠM BIẾN ÁP 1000kVA-22/0,4KV) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP 130/100 | Mương cáp ngầm MC11 (40m) | 40 | mét |
| 2 | Gạch thẻ 4,5x9x19 | Mương cáp ngầm MC11 (40m) | 480 | viên |
| 3 | Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | Mương cáp ngầm MC11 (40m) | 40 | mét |
| 4 | Cát san lấp | Mương cáp ngầm MC11 (40m) | 12 | m3 |
| 5 | Beton M200 đá dăm 1x2 | Mương cáp ngầm MC11 (40m) | 0,4 | m3 |
| 6 | Đào đất hào cáp ngầm, có mở mái taluy, đất cấp II | Mương cáp ngầm MC11 (40m) | 28,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Mương cáp ngầm MC11 (40m) | 0,14 | 100m3 |
| 8 | Rãi cát đệm bảo vệ đường cáp ngầm | Mương cáp ngầm MC11 (40m) | 12 | m3 |
| 9 | Xếp gạch bảo vệ đường cáp ngầm | Mương cáp ngầm MC11 (40m) | 0,48 | 1000v |
| 10 | Rãi lưới ny lon bảo vệ đường cáp ngầm | Mương cáp ngầm MC11 (40m) | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Đổ bêtông móng đá 1x2 M200, rộng <=250cm | Mương cáp ngầm MC11 (40m) | 0,4 | m3 |
| 12 | Sứ báo hiệu cáp ngầm TCEVN | Mốc báo hiệu cáp ngầm ( BH2)-6 mốc | 6 | cái |
| 13 | Beton M200 đá dăm 1x2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm ( BH2)-6 mốc | 0,072 | m3 |
| 14 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2 | Tiếp địa cáp ngầm (1 bộ) | 4,48 | kg |
| 15 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Tiếp địa cáp ngầm (1 bộ) | 4 | cọc |
| 16 | Hàn dây tiếp địa vào cọc ( hàn CADWELD) | Tiếp địa cáp ngầm (1 bộ) | 4 | 1 mối |
| 17 | Ốc xiết cáp CU 25(22)mm2 | Tiếp địa cáp ngầm (1 bộ) | 2 | cái |
| 18 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Tiếp địa cáp ngầm (1 bộ) | 1,368 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Tiếp địa cáp ngầm (1 bộ) | 0,0137 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 2 | Tiếp địa cáp ngầm (1 bộ) | 0,4 | 10 cọc |
| 21 | Kéo rãi dây tiếp địa d : 8-10mm | Tiếp địa cáp ngầm (1 bộ) | 0,045 | 100 kg |
| 22 | Thép L 50x50x5 mạ kẽm nhúng nóng | Giá đỡ đầu cáp ngầm (1 bộ) | 388 | kg |
| 23 | Bu lon M16x300 + 2 longden | Giá đỡ đầu cáp ngầm (1 bộ) | 6 | bộ |
| 24 | Bu lon M14x50 + 2 longden | Giá đỡ đầu cáp ngầm (1 bộ) | 6 | bộ |
| 25 | Sứ đứng 24kV đường rò 600mm CON | Cách điện, đầu cáp, hộp nối | 1 | cái |
| 26 | Ty sứ đứng 24kV (bọc chì) | Cách điện, đầu cáp, hộp nối | 1 | cái |
| 27 | Vận chuyển cách điện các loại cự ly <=100m | Cách điện, đầu cáp, hộp nối | 0,004 | tấn |
| 28 | Đầu cáp ngầm 24kV-M3x50mm2 trong nhà | Đầu cáp ngầm trung thế (toàn bộ) | 1 | bộ |
| 29 | Đầu cáp ngầm 24kV-M3x50mm2 ELBOW | Đầu cáp ngầm trung thế (toàn bộ) | 1 | bộ |
| 30 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, 1(3) pha, tiết diện cáp <= 50 mm2 | Đầu cáp ngầm trung thế (toàn bộ) | 1 | Đầu |
| 31 | Cáp trung thế CXV/SEhh-DSTA-3x50-24kV | Cáp ngầm và phụ kiện (toàn bộ) | 55 | mét |
| 32 | Cáp trung thế CX-50-24kV | Cáp ngầm và phụ kiện (toàn bộ) | 18 | mét |
| 33 | Cáp trung thế CX-25-24kV | Cáp ngầm và phụ kiện (toàn bộ) | 12 | mét |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Cáp ngầm và phụ kiện (toàn bộ) | 9 | cái |
| 35 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Cáp ngầm và phụ kiện (toàn bộ) | 12 | cái |
| 36 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 50mm2 | Cáp ngầm và phụ kiện (toàn bộ) | 12 | cái |
| 37 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2 | Cáp ngầm và phụ kiện (toàn bộ) | 9 | cái |
| 38 | Ống thép D90 x2,6 | Cáp ngầm và phụ kiện (toàn bộ) | 3 | mét |
| 39 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm TL <= 4.5kg/m | Cáp ngầm và phụ kiện (toàn bộ) | 0,55 | 100m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng TD < =95mm2 | Cáp ngầm và phụ kiện (toàn bộ) | 18 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng TD < =95mm2 | Cáp ngầm và phụ kiện (toàn bộ) | 12 | m |
| 42 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp các loại cự ly <=100m | Cáp ngầm và phụ kiện (toàn bộ) | 0,302 | tấn |
| 43 | DS 24kV 3 pha - 630A + chì ống 24kV trong nhà | Thiết bị đóng cắt - bảo vệ (toàn bộ) | 1 | bộ |
| 44 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | TNHC đường dây cáp ngầm 22KV | 3 | cái |
| 45 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 3 ruột dài <50m | TNHC đường dây cáp ngầm 22KV | 2 | sợi |
| 46 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | TNHC đường dây cáp ngầm 22KV | 1 | sợi |
| 47 | Tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | TNHC đường dây cáp ngầm 22KV | 1 | 1 vị trí |
| 48 | Máy biến áp 3 pha 1000 KVA-22/0,4kV+ Sứ Plugin | Thiết bị TBA 1000kVA-22/0,4kV | 1 | máy |
| 49 | Lắp đặt MBA phân phối - 3 pha 35(22)/0,4KV, S = 1000KVA | Thiết bị TBA 1000kVA-22/0,4kV | 1 | máy |
| 50 | Tủ trung thế 2 ngăn 24kV LBS-SF6-(200+200)A | Thiết bị TBA 1000kVA-22/0,4kV | 1 | tủ |
| 51 | Chì ống trung thế 24kV- 30K | Thiết bị TBA 1000kVA-22/0,4kV | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ bảo vệ MBA < =35KV | Thiết bị TBA 1000kVA-22/0,4kV | 1 | tủ |
| 53 | Vỏ tủ điện 1800x1000x800 | Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 1 | cái |
| 54 | Đèn báo pha 250V-2,6W | Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 3 | cái |
| 55 | Đèn báo ON-OF 250V-2,4W | Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 3 | cái |
| 56 | Cầu chì ống 2A-250V (10x38) | Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 6 | cái |
| 57 | Giá đỡ chì 3 cực (10x38) | Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 2 | cái |
| 58 | Am pe kế 0-1500A-400V (CT1500/5A)72x72 | Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 3 | cái |
| 59 | Biến dòng hạ thế CT 1500/5 A 600V | Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 3 | cái |
| 60 | Vôn kế 0-500V ( 72x72) | Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 1 | cái |
| 61 | Công tắc chuyển mạch ( 3 vị trí) | Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 2 | cái |
| 62 | Phụ kiện đấu nối thiết bị tủ điện 3 pha | Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 1 | cái |
| 63 | Hàng kẹp đấu dây nhị thứ | Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 1 | bộ |
| 64 | Sứ đỡ thanh cái epoxy 3,6/7,2kV ( D=80mm trong tủ) | Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 9 | quả |
| 65 | Thanh cái đồng 80x10 (cả cách điện phụ kiện) | Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 3 | mét |
| 66 | Thanh nối đất đồng 60x8 (cả phụ kiện đấu nối) | Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 0,5 | mét |
| 67 | Thanh nối đồng 80x10 (cả phụ kiện đấu nối) | Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 3 | mét |
| 68 | ACB 3P – 1600A - 50kA | Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha (TC) | Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 1 | tủ |
| 70 | Tụ bù hạ thế 0,4kV-400 kVAr-12 cấp ĐK | Tụ bù hạ thế 0,4kV-400 kVAr-12 cấp ĐK | 1 | tủ |
| 71 | Lắp đặt hệ thống tụ bù 0,4kV | Tụ bù hạ thế 0,4kV-400 kVAr-12 cấp ĐK | 1 | HT |
| 72 | Vỏ tủ điện 800x600x400 | Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3P1000 kVA | 1 | cái |
| 73 | Công tắc chuyển mạch ( 3 vị trí) | Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3P1000 kVA | 1 | cái |
| 74 | Hàng kẹp đấu dây nhị thứ | Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3P1000 kVA | 1 | bộ |
| 75 | Biến dòng hạ thế CT 800/5 A 600V | Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3P1000 kVA | 3 | cái |
| 76 | Công tơ điện tử 3 pha 220/380V-5A | Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3P1000 kVA | 1 | cái |
| 77 | Dây đồng bọc CVV-4x4-0,6/1kV | Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3P1000 kVA | 4 | mét |
| 78 | Lắp đặt tủ công tơ 1 pha và 3 pha | Tủ Công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3P1000 kVA | 1 | tủ |
| 79 | Giá lắp sứ thanh cái trong nhà (thép) | Bộ đà đỡ đấu nối trạm phòng | 2 | bộ |
| 80 | Sứ đứng 24kV | Bộ đà đỡ đấu nối trạm phòng | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt Giá lắp sứ thanh cái trong nhà (thép) | Bộ đà đỡ đấu nối trạm phòng | 0,066 | tấn |
| 82 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV | Bộ đà đỡ đấu nối trạm phòng | 0,021 | sứ |
| 83 | Cáp trung thế CXV/SEhh-DSTA-3x50-24kV | Đấu nối trạm biến áp 1000kVA | 5 | mét |
| 84 | Đầu cáp ngầm 24kV-M3x50mm2 ELBOW | Đấu nối trạm biến áp 1000kVA | 2 | bộ |
| 85 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP 130/100 | Đấu nối trạm biến áp 1000kVA | 3 | mét |
| 86 | Lắp đặt Cáp trung thế CXV/SEhh-DSTA-3x50-24kV | Đấu nối trạm biến áp 1000kVA | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm 24kV-M3x50mm2 ELBOW | Đấu nối trạm biến áp 1000kVA | 2 | Đầu |
| 88 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE TFP 130/100 | Đấu nối trạm biến áp 1000kVA | 0,3 | 10m |
| 89 | Cáp hạ thế CV-240mm2-0,6/1 kV | Đấu nối Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 96 | mét |
| 90 | Cáp hạ thế CV-240mm2-0,6/1 kV | Đấu nối Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 16 | mét |
| 91 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Đấu nối Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 18 | cái |
| 92 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Đấu nối Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 4 | cái |
| 93 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 240mm2 | Đấu nối Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 18 | cái |
| 94 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 240mm2 | Đấu nối Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, TL cáp < = 3kg/m | Đấu nối Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 0,96 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, TL cáp < = 3kg/m | Đấu nối Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 0,16 | 100m |
| 97 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 300 mm2 | Đấu nối Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 1,8 | 10 đầu |
| 98 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 300 mm2 | Đấu nối Tủ MSB trạm biến áp 3P1000 kVA | 0,4 | 10 đầu |
| 99 | Cáp hạ thế CV-240mm2-0,6/1 kV | Đấu nối Tụ bù hạ thế 0,4kV-400 kVAr-12 cấp ĐK | 9 | mét |
| 100 | Cáp hạ thế CV-240mm2-0,6/1 kV | Đấu nối Tụ bù hạ thế 0,4kV-400 kVAr-12 cấp ĐK | 3 | mét |
| 101 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Đấu nối Tụ bù hạ thế 0,4kV-400 kVAr-12 cấp ĐK | 6 | cái |
| 102 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Đấu nối Tụ bù hạ thế 0,4kV-400 kVAr-12 cấp ĐK | 6 | cái |
| 103 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 240mm2 | Đấu nối Tụ bù hạ thế 0,4kV-400 kVAr-12 cấp ĐK | 6 | cái |
| 104 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 240mm2 | Đấu nối Tụ bù hạ thế 0,4kV-400 kVAr-12 cấp ĐK | 6 | cái |
| 105 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP 85/65 | Đấu nối Tụ bù hạ thế 0,4kV-400 kVAr-12 cấp ĐK | 2 | mét |
| 106 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, TL cáp < = 3kg/m | Đấu nối Tụ bù hạ thế 0,4kV-400 kVAr-12 cấp ĐK | 0,09 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, TL cáp < = 3kg/m | Đấu nối Tụ bù hạ thế 0,4kV-400 kVAr-12 cấp ĐK | 0,03 | 100m |
| 108 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 300 mm2 | Đấu nối Tụ bù hạ thế 0,4kV-400 kVAr-12 cấp ĐK | 0,6 | 10 đầu |
| 109 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 300 mm2 | Đấu nối Tụ bù hạ thế 0,4kV-400 kVAr-12 cấp ĐK | 0,6 | 10 đầu |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Đấu nối Tụ bù hạ thế 0,4kV-400 kVAr-12 cấp ĐK | 0,2 | 10m |
| 111 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | Hệ thống tiếp địa trạm | 16 | cọc |
| 112 | Hàn dây tiếp địa vào cọc ( hàn CADWELD) | Hệ thống tiếp địa trạm | 16 | 1 mối |
| 113 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 50mm2 | Hệ thống tiếp địa trạm | 30 | kg |
| 114 | Ốc xiết cáp CU 25(22)mm2 | Hệ thống tiếp địa trạm | 6 | cái |
| 115 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Hệ thống tiếp địa trạm | 14,4 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Hệ thống tiếp địa trạm | 0,144 | 100m3 |
| 117 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất cấp 2 | Hệ thống tiếp địa trạm | 16 | 10 cọc |
| 118 | Kéo rãi dây tiếp địa d : 8-10mm | Hệ thống tiếp địa trạm | 6,76 | 100 Kg |
| 119 | Biển báo an toàn trạm biến áp | Biển báo an toàn và tên trạm | 1 | cái |
| 120 | Biển tên trạm biến áp | Biển báo an toàn và tên trạm | 1 | cái |
| 121 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <= 70 m | Biển báo an toàn và tên trạm | 2 | m2 |
| 122 | Beton M100 đá dăm 4x6 | Móng trạm hợp bộ 1000 | 0,99 | m3 |
| 123 | Beton M200 đá dăm 1x2 | Móng trạm hợp bộ 1000 | 4,14 | m3 |
| 124 | Sắt tròn gân p10 | Móng trạm hợp bộ 1000 | 355,54 | kg |
| 125 | Gỗ ván khuôn | Móng trạm hợp bộ 1000 | 0,003 | m3 |
| 126 | Gỗ đà nẹp | Móng trạm hợp bộ 1000 | 0,001 | m3 |
| 127 | Gỗ chống | Móng trạm hợp bộ 1000 | 0,001 | m3 |
| 128 | Đinh | Móng trạm hợp bộ 1000 | 0,063 | kg |
| 129 | Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19 | Móng trạm hợp bộ 1000 | 0,128 | m3 |
| 130 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp II | Móng trạm hợp bộ 1000 | 15,27 | m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Móng trạm hợp bộ 1000 | 0,105 | 100m3 |
| 132 | Đổ bêtông lót móng, chiều rộng <=250cm thủ công | Móng trạm hợp bộ 1000 | 0,99 | m3 |
| 133 | Đổ bêtông móng đá 1x2 M200, rộng <=250cm | Móng trạm hợp bộ 1000 | 4,14 | m3 |
| 134 | Công tác ván khuôn gỗ móng cột tròn, đa giác (tại chỗ) | Móng trạm hợp bộ 1000 | 0,423 | 100 m2 |
| 135 | Xây móng gạch thẻ 4.5x9x19 vữa M75 dày<=30cm | Móng trạm hợp bộ 1000 | 0,128 | m3 |
| 136 | Vỏ trạm hợp bộ 1000kVA | Vỏ trạm hợp bộ 1000kVA | 1 | Toàn bộ |
| 137 | Nhân công lắp đặt và MTC | Vỏ trạm hợp bộ 1000kVA | 1 | Toàn bộ |
| 138 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị TBA | 1 | máy |
| 139 | Biến dòng điện ≤ 1KV | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị TBA | 3 | cái |
| 140 | Máy ngắt SF6, điện áp ≤35kV 3 pha ( tủ hợp bộ) | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị TBA | 1 | bộ |
| 141 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị TBA | 1 | sợi |
| 142 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị TBA | 1 | sợi |
| 143 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 1000-2000A | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị TBA | 1 | cái |
| 144 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị TBA | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi