Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200682494-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và đầu tư xây dựng Quốc Trung
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200682467
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 15:34:00 đến ngày 2020-07-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,610,201,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,500,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠNG MỤC XÂY LẮP; Nền mặt đường
1 Vét hữu cơ TC Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 96,766 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 8,7089 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km - Cấp đất I Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 9,6766 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2Kkm - Cấp đất I Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 9,6766 100m3/1km
5 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 4,8383 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 132,905 1m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 11,9615 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 2,433 100m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 21,8971 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,3341 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 13,192 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 5,2768 100m3
13 Rải Nilong chống mất nước Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 26,3838 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 527,68 m3
15 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 2,926 100m2
16 Cắt khe co mặt đường bê tông Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 4,69 100m
17 Đào móng cọc tiêu - Cấp đất II Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 6,9 1m3
18 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 3,75 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,2364 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,5625 100m2
21 Lắp đặt cọc tiêu bằng cần cẩu Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 150 1cấu kiện
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 6 m3
23 Sơn cọc tiêu sơn màu trắng loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 66,45 1m2
24 Sơn cọc tiêu màu đỏ phản quang 1 nước lót + 1 nước phủ Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 9 1m2
25 Biển báo tam giác B=70cm (BÁO GIÁ HN QUÝ IV/2019) Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 6 cái
26 Cột biển báo (BÁO GIÁ HN QUÝ IV/2019) Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 14,2 m
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 4 cái
28 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,1956 100m2
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 5,52 m2
30 Mua đất (tạm tính bằng giá cát đen) Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 1.321,054 m3
31 Thuê đất 3 tháng Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 120 m2
32 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,15 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,243 100m3
34 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,393 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km - Cấp đất II Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,393 100m3
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2Km - Cấp đất II Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,393 100m3/1km
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,162 100m3
38 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,162 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km - Cấp đất III Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,162 100m3
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2Km - Cấp đất III Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,162 100m3/1km
B Đảm bảo an toàn giao thông
1 Rào chắn ( tính khấu hao) Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 2 cái
2 Biển báo thi công ( tính khấu hao) Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 6 cái
3 Đèn nhấp nháy Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 2 cái
C Công trình trên tuyến
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 31,986 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 2,8787 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,9705 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 86,5 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 120,06 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 5,1576 tấn
7 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 1,9365 100m2
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 207,34 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 1.032,8 m2
10 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 1,9623 tấn
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 19,37 m3
12 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 1,8074 100m2
13 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 4,1 m3
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,4152 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,6402 100m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 194 cái
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 5,54 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 5,34 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km - Cấp đất IV Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,1088 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2Km - Cấp đất IV Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,1088 100m3/1km
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 10,414 1m3
22 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,9373 100m3
23 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 1.5m - Cấp đất I Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 15,597 100m
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 4,16 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 9,26 m3
26 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 7,89 m3
27 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 8,03 m3
28 Bê tông chèn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 2 m3
29 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,2492 tấn
30 Vữa XM M100 mối nối Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,9667 m2
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 55 1 cấu kiện
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 55 1 cấu kiện
33 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 2,0075 10 tấn/1km
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 55 1 đoạn ống
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,4124 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 1,7328 100m3
37 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,3055 100m2
38 Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 2,0033 100m2
39 Ván khuôn tường đầu Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,2849 100m2
40 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,52 100m3
41 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,52 100m3
42 Máy bơm nước động cơ diezel công suất 10CV Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 3,5 ca
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 1Km - Cấp đất I Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,52 100m3
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2Km - Cấp đất I Theo yêu cầu nêu trong HSMT và bản vẽ thiết kế KTTC 0,52 100m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->