Gói thầu: Toàn bộ khối lượng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công trình: Trường Quốc học Quy Nhơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200683388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục thuộc Công trình: Trường Quốc học Quy Nhơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200679661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 09:56:00 đến ngày 2020-07-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,577,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 16 PHÒNG (DÃY C) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 571,95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống thoát nước mái + vật tư | Chương V E - HSMT | 200 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cầu phong gỗ (gia cường tại các vị trí bị yếu, gãy) | Chương V E - HSMT | 0,075 | 1m3 cấu kiện |
| 4 | Đóng litô ngói 22v/m2 (gia cường tại các vị trí bị yếu, gãy) | Chương V E - HSMT | 85,077 | m2 |
| 5 | Lợp mái ngói 22v/m2 (tận dụng lại ngói cũ 50%, chỉ tính công lắp dựng) | Chương V E - HSMT | 285,975 | m2 |
| 6 | Lợp mái ngói 22v/m2 (lợp mới 50% ngói bị hư, bể, dùng ngói Phú Phong hoặc loại tương đương) | Chương V E - HSMT | 285,975 | m2 |
| 7 | Xây bờ nóc bằng ngói bò | Chương V E - HSMT | 78,92 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - ĐK 90mm-3mm | Chương V E - HSMT | 2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Chương V E - HSMT | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co PVC, ĐK 90mm | Chương V E - HSMT | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lơi PVC, ĐK 90mm | Chương V E - HSMT | 42 | cái |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V E - HSMT | 361,286 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng(tương đương flinkote) | Chương V E - HSMT | 361,286 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 361,286 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | Chương V E - HSMT | 416,5 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ, cầu phong gỗ 30x50 gia cường trước khi đóng trần | Chương V E - HSMT | 0,075 | 1m3 cấu kiện |
| 17 | Đóng trần tole phẳng mạ màu sóng nhỏ dày 0,3mm | Chương V E - HSMT | 4,165 | 100m2 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E - HSMT | 18,56 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E - HSMT | 98,16 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V E - HSMT | 185,6 | m |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cửa sắt kéo + khung sắt cầu thang tầng 2 | Chương V E - HSMT | 25,78 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa lá sách | Chương V E - HSMT | 88,32 | m2 |
| 23 | Chà nhám lớp sơn cũ trên cửa gỗ kính (tạm tính 50% công cạo sạch sơn trên bề mặt gỗ) | Chương V E - HSMT | 204,288 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 25,78 | m2 |
| 25 | Sơn PU cửa 2 nước | Chương V E - HSMT | 88,32 | m2 |
| 26 | Sơn cửa pa nô gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 204,288 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ và thay mới chốt cửa bị mất, bung sút | Chương V E - HSMT | 60 | 1 chốt |
| 28 | Cắt và lắp kính, chiều dày kính 5mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa gỗ | Chương V E - HSMT | 1,316 | m2 |
| 29 | Sản xuất khuôn ngoại kép 60x220, gỗ nhóm III | Chương V E - HSMT | 185,6 | m |
| 30 | Sản xuất cửa lá sách, gỗ nhóm III | Chương V E - HSMT | 44,16 | m2 |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V E - HSMT | 185,6 | 1m cấu kiện |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E - HSMT | 88,32 | 1m2 cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V E - HSMT | 9,84 | m2 |
| 34 | Phá dỡ nền bậc cấp, bậc thang granitô bị nứt, vỡ | Chương V E - HSMT | 5 | m2 |
| 35 | Láng granitô bậc cấp, bậc thang | Chương V E - HSMT | 5 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V E - HSMT | 10,089 | m3 |
| 37 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E - HSMT | 44,12 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E - HSMT | 6,726 | m3 |
| 39 | Lát nền, sang tiết diện gạch ceramic 400x400mm | Chương V E - HSMT | 111,38 | m2 |
| 40 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Chương V E - HSMT | 0,07 | m3 |
| 41 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cột thép, vai cột | Chương V E - HSMT | 2 | m2 |
| 42 | Vệ sinh gạch sẽ bề mặt, quét phụ gia sikadur 732 liên kết bê tông cũ và mới | Chương V E - HSMT | 1 | m2 |
| 43 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 0,07 | m3 |
| 44 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng M100 + phụ gia Sika gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám ≤2cm | Chương V E - HSMT | 2 | m2 |
| 45 | Diện tích chân tường ngoài nhà | Chương V E - HSMT | 13,424 | m2 |
| 46 | Diện tích trụ, tường ngoài nhà | Chương V E - HSMT | 1.345,104 | m2 |
| 47 | Diện tích tích tường, trụ trong nhà | Chương V E - HSMT | 1.717,598 | m2 |
| 48 | Diện tích tích dầm, lam ngoài nhà | Chương V E - HSMT | 839,8084 | m2 |
| 49 | Diện tích tích trần ngoài nhà | Chương V E - HSMT | 635,5485 | m2 |
| 50 | Diện tích tích xà dầm, trần trong nhà | Chương V E - HSMT | 457,58 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E - HSMT | 68,5976 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 41,9904 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E - HSMT | 31,7775 | m2 |
| 54 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, trụ các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (tạm tính 50% công cạo sơn tường) | Chương V E - HSMT | 3.007,528 | m2 |
| 55 | Vệ sinh, chà nhám sơn cũ trên lam, dầm, trần ngoài nhà, các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (tạm tính 50% công cạo sơn dầm, trần) | Chương V E - HSMT | 1.859,17 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E - HSMT | 68,5976 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 41,9904 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E - HSMT | 31,7775 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng | Chương V E - HSMT | 13,424 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 2.820,461 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 2.175,178 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ để thi công hệ thống điện mới | Chương V E - HSMT | 4,6742 | công |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E - HSMT | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E - HSMT | 96 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn led ốp trần (18W) | Chương V E - HSMT | 23 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bộ đèn LED đơn 1,2m + cần đèn (bao gồm hộp đèn + 1 bóng 18W + cần đèn) | Chương V E - HSMT | 32 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm 2 cực (cắm quạt treo tường) | Chương V E - HSMT | 80 | cái |
| 68 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V E - HSMT | 34 | cái |
| 69 | Lắp cầu chì | Chương V E - HSMT | 54 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V E - HSMT | 71 | cái |
| 72 | Lắp đặt đế + mặt nạ aptomat | Chương V E - HSMT | 17 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp nổi 1-3 phần tử | Chương V E - HSMT | 20 | hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp nổi 4-6 phần tử | Chương V E - HSMT | 34 | hộp |
| 75 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Chương V E - HSMT | 20 | cái |
| 76 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Chương V E - HSMT | 34 | cái |
| 77 | Lắp đặt CB 1 pha 25A-6kA | Chương V E - HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt CB 1 pha 16A-6kA | Chương V E - HSMT | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chương V E - HSMT | 265 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chương V E - HSMT | 3.053 | m |
| 81 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Chương V E - HSMT | 700 | m |
| 82 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 39x19mm | Chương V E - HSMT | 273 | m |
| 83 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | Chương V E - HSMT | 712 | m |
| 84 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 200x400x500mm dày 2mm | Chương V E - HSMT | 2 | hộp |
| 85 | Vật tư phụ | Chương V E - HSMT | 2 | cụm |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 12,6004 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E - HSMT | 11,9453 | 100m2 |
| 88 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E - HSMT | 21,9756 | m3 |
| 89 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V E - HSMT | 0,3321 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E - HSMT | 33,2 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E - HSMT | 33,2 | m3 |
| B | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN (DÃY E) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói để thay các viên ngói bị mục, bể: | Chương V E - HSMT | 66,286 | m2 |
| 2 | Lợp mái ngói 22v/m2 (lợp mới 20% ngói bị hư, bể, dùng ngói Phú Phong hoặc loại tương đương) | Chương V E - HSMT | 66,286 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ ống thoát nước mái + vật tư | Chương V E - HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm-3mm | Chương V E - HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co PVC, ĐK 90mm | Chương V E - HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt Lơi PVC, ĐK 90mm | Chương V E - HSMT | 12 | cái |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V E - HSMT | 267,61 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng(tương đương flinkote) | Chương V E - HSMT | 267,61 | m2 |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E - HSMT | 267,61 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Chương V E - HSMT | 218,99 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp thanh gỗ 30x50 gia cường trước khi đóng trần | Chương V E - HSMT | 0,03 | 1m3 cấu kiện |
| 13 | Đóng trần tole phẳng mạ màu sóng nhỏ dày 0,3mm | Chương V E - HSMT | 2,1899 | 100m2 |
| 14 | Chà nhám lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa (tạm tính 50% công cạo sạch sơn trên bề mặt kim loại) | Chương V E - HSMT | 72,742 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 72,742 | 1m2 |
| 16 | Chà nhám lớp sơn cũ trên cửa gỗ kính (tạm tính 50% công cạo sạch sơn trên bề mặt gỗ) | Chương V E - HSMT | 184,564 | m2 |
| 17 | Sơn cửa pa nô gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 184,564 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ và thay mới chốt cửa bị mất, bung sút | Chương V E - HSMT | 20 | 1 chốt |
| 19 | Phá dỡ nền bậc cấp, bậc thang granitô bị nứt, vỡ | Chương V E - HSMT | 2 | m2 |
| 20 | Trát bậc cấp, bậc thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E - HSMT | 2 | m2 |
| 21 | Láng granitô bậc cấp, bậc thang | Chương V E - HSMT | 2 | m2 |
| 22 | Diện tích chân tường ngoài nhà | Chương V E - HSMT | 23,7825 | m2 |
| 23 | Diện tích chân bồn hoa ngoài nhà | Chương V E - HSMT | 5,9138 | m2 |
| 24 | Diện tích trụ, tường ngoài nhà | Chương V E - HSMT | 970,417 | m2 |
| 25 | Diện tích tích dầm, lam ngoài nhà | Chương V E - HSMT | 242,026 | m2 |
| 26 | Diện tích tích trần ngoài nhà | Chương V E - HSMT | 337,244 | m2 |
| 27 | Vệ sinh hồn hoa ốp gạch | Chương V E - HSMT | 5,914 | m2 |
| 28 | Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên tường, trụ các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (tạm tính 50% công cạo sơn tường) | Chương V E - HSMT | 994,2 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, chà nhám sơn cũ trên lam, dầm, trần ngoài nhà, các vị trí bị rêu mốc cần phải cạo kỹ (tạm tính 50% công cạo sơn dầm, trần) | Chương V E - HSMT | 579,27 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E - HSMT | 1.573,47 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ để thi công hệ thống điện mới | Chương V E - HSMT | 2,6751 | công |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V E - HSMT | 16 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E - HSMT | 56 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led ốp trần (18w) | Chương V E - HSMT | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E - HSMT | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực | Chương V E - HSMT | 64 | cái |
| 37 | Lắp cầu chì | Chương V E - HSMT | 47 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V E - HSMT | 36 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế + mặt nạ aptomat | Chương V E - HSMT | 10 | hộp |
| 41 | Lắp đặt hộp nổi 1-3 phần tử | Chương V E - HSMT | 26 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nổi 4-6 phần tử | Chương V E - HSMT | 21 | hộp |
| 43 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Chương V E - HSMT | 26 | cái |
| 44 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Chương V E - HSMT | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt CB 1 pha 32A-6kA | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt CB 1 pha 16A-6kA | Chương V E - HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt CB 1 pha 10A-6kA | Chương V E - HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | Chương V E - HSMT | 255 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x1,5mm2 | Chương V E - HSMT | 963 | m |
| 50 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 24x14mm | Chương V E - HSMT | 476 | m |
| 51 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn 39x19mm | Chương V E - HSMT | 315 | m |
| 52 | Lắp đặt tủ điện tole sơn tĩnh điện KT 150x300x400mm dày 1,2mm | Chương V E - HSMT | 2 | hộp |
| 53 | Vật tư phụ | Chương V E - HSMT | 2 | cụm |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V E - HSMT | 7,7435 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E - HSMT | 6,7962 | 100m2 |
| 56 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E - HSMT | 7,299 | m3 |
| 57 | Đào xúc phế thải lên xe, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V E - HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E - HSMT | 7,3 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E - HSMT | 7,3 | m3 |
| C | PHẦN CHI PHÍ DỰ PHÒNG (Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh ngoài hợp đồng, với giá trị cố định : 50.308.000 đồng) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi