Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200688328-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200672818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 09:54:00 đến ngày 2020-07-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,371,037,119 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Khối Nhà chính
1 Ép trước cọc bê tông ly tâm, dài >4m, ĐK 300mm, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 20,52 100m
2 Nối cọc bê tông ly tâm, ĐK 300mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 152 1 mối nối
3 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,8003 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,6191 m3
5 Ván khuôn thép móng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,8686 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3988 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,6542 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6008 tấn
9 Sản xuất thép tấm neo đầu cọc Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0387 tấn
10 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 37,206 m3
11 Đào giằng móng, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0921 100m3
12 Trải tấm nilon đổ bê tông giằng móng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3477 100m2
13 Ván khuôn thép giằng móng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,2199 100m2
14 Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12,1986 m3
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5395 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,4296 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,372 100m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn tầng 1, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,5739 100m2
19 Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,7293 tấn
20 Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,1236 tấn
21 Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 1, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,3089 tấn
22 Bê tông dầm sàn tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 23,8624 m3
23 Ván khuôn thép cột, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,7436 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,0625 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,9781 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,984 tấn
27 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10,497 m3
28 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 18,4828 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn tầng 2, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,5749 100m2
30 Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,7578 tấn
31 Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,1021 tấn
32 Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 2, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,1877 tấn
33 Bê tông dầm sàn tầng 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 24,452 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn mái, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,428 100m2
35 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,1669 tấn
36 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,2683 tấn
37 Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 39,8596 m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,564 100m3
39 Trải tấm nilon đổ bê tông nền tầng 1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,8624 100m2
40 Láng nền ram dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 28,418 m2
41 Bê tông nền tầng 1, M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 38,6238 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,3636 100m2
43 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 48,2119 m3
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8,8271 tấn
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,4554 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,239 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4703 tấn
48 Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 15,9942 m3
49 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3451 100m2
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1673 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5158 tấn
52 Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,5448 m3
53 Bê tông lót tường bồn hoa, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,112 m3
54 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 17,0017 m3
55 Xây bậc cầu thang, tam cấp, gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,2381 m3
56 Lát đá bậc tam cấp, cầu thang (VT+NC) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 88,654 m2
57 Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 108,12 m2
58 Ốp chân tường. đá chẻ không quy cách Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 53,746 m2
59 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 35,8058 m3
60 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 73,2087 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 14,7391 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 11,8739 m3
63 Trát tường hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 165,8 m2
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả matit, sơn) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 80,309 m2
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 596,014 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.063,537 m2
67 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 137,544 m2
68 Ốp chân tường, KT gạch 150x600mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 44,55 m2
69 Trát dầm sàn tầng 2, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 129,2175 m2
70 Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 101,795 m2
71 Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 28,462 m2
72 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 184,89 m2
73 Trát sê nô, lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 423,381 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 761,814 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường trong Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.316,583 m2
76 Bả bằng bột bả vào sê nô, lanh tô, ô văng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 411,639 m2
77 Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cầu thang Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 444,3645 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.760,9475 m2
79 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.173,453 m2
80 Láng đáy sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 171,265 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 321,38 m2
82 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 12,8 m
83 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 70,1 m
84 Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 667,3514 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 36,04 m2
86 Gia công lan can cầu thang Inox Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1803 tấn
87 Gia công lan can thép la Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,046 tấn
88 Gia công lan can thép tròn, ĐK ≤18mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0812 tấn
89 Lắp dựng lan can Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 22,4752 m2
90 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,93 1m2
91 Lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhựa lõi thép Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 15,664 m2
92 Lắp dựng cửa đi 2 cánh, khung nhựa lõi thép Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 31,4964 m2
93 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, hệ 70, cánh nẹp ô Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7,656 m2
94 Lắp dựng cửa sổ 2 cánh, khung nhựa lõi thép Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 91,8 m2
95 Lắp dựng cửa sổ 1 cánh, khung nhựa lõi thép Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,04 m2
96 Lắp dựng vách khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 11,7 m2
97 Lắp dựng vách khung nhựa lõi thép, kính trắng 5 ly Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8,88 m2
98 Lắp dựng vách kính khung nhôm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 44,395 m2
99 Gia công khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,181 tấn
100 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 47,6 m2
101 Sản xuất & lắp dựng khung lam nhôm sơn tĩnh điện màu giả gỗ (thanh chính nhôm hộp 25x50, thanh phụ nhôm hộp 25x38) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 24,14 m2
102 Làm vách ngăn bằng tấm Smartboard dày 8mm (VT+NC) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 251,062 m2
103 Gia công hệ khung dàn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,1102 tấn
104 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,1102 tấn
105 Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm (VT+NC) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 40,9156 m2
106 Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C10010 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 616,06 m
107 Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C7510 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 216,14 m
108 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,3809 tấn
109 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,3809 tấn
110 Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS4048 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.177,055 m
111 Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS6148 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 103,132 m
112 Lắp dựng thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,7583 tấn
113 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,3528 100m2
114 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 432,24 m2
115 Làm trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao chống ẩm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 40,24 m2
116 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,65 100m
117 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,12 100m
118 Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 25 cái
119 Lắp đặt T nhựa, ĐK 90mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
120 Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 20 cái
121 Lắp đặt dây cáp điện CV- 1x1,5mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.450 m
122 Lắp đặt dây cáp điện CV- 1x2,5mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.430 m
123 Lắp đặt dây cáp điện CV- 1x4,0mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 820 m
124 Lắp đặt dây cáp điện CV- 1x6,0mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 15 m
125 Lắp đặt dây cáp điện CV- 1x10,0mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 400 m
126 Lắp đặt dây cáp điện CV- 1x16,0mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10 m
127 Lắp đặt dây cáp điện CV- 1x25,0mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 35 m
128 Lắp đặt dây cáp điện CXV- 4x50,0mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 80 m
129 Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 20mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7,9 100m
130 Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK 20mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 250 m
131 Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 25mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,4 100m
132 Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 32mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1 100m
133 Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 50x35mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 30 m
134 Lắp đặt co Vega ĐK 20mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 55 cái
135 Lắp đặt hộp nối ống D20 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 45 hộp
136 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x20W Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 74 bộ
137 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x20W Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 9 bộ
138 Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led ĐK 1x18W Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 16 bộ
139 Lắp đặt công tắc 1 hạt ( 2 chiều) + (mặt + đế âm) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
140 Lắp đặt công tắc 1 hạt + (mặt + đế âm) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
141 Lắp đặt công tắc 2 hạt + (mặt + đế âm) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 44 cái
142 Lắp đặt công tắc 3 hạt + (mặt + đế âm) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
143 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu + (mặt + đế âm) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 53 cái
144 Lắp đặt MCCB-3P-80A-22kA Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
145 Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kA Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
146 Lắp đặt MCCB-3P-40A-18kA Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
147 Lắp đặt MCCB-3P-32A-6kA Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
148 Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 14 cái
149 Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 24 cái
150 Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7 cái
151 Lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 4 module Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 hộp
152 Lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 6 module Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 hộp
153 Lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 9 module Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 hộp
154 Lắp đặt tủ điện tổng DB-T H800xW600xD300mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ CB) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 hộp
155 Lắp đặt tủ điện tầng DB-1 H550xW400xD200mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ CB) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 hộp
156 Thanh cái đồng 100A, KT: 3x15mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 thanh
157 Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
158 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
159 Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 bộ
160 Đèn báo thứ tự pha + cầu chì bảo vệ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6 cái
161 Đóng cọc tiếp địa ĐK 16, L=2,4m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cọc
162 Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 20 m
163 Lắp đặt sứ các loại Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 bộ
164 Khung đỡ 1 sứ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
165 Bu lông M16x50 + đai ốc Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
166 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 50mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
167 Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 25mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 8 cái
168 Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,422 1m3
169 Lắp đà cản móng dài 1,2m (trụ 8,5m) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
170 Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 8,5m bằng máy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 1 cột
171 Lắp đặt tổng đài điện thoại 5CO-24 EXT Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 1 trung tâm
172 Lắp đặt hộp phối cáp MDF 20 đôi Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 hộp
173 Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 20mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,5 100m
174 Lắp đặt dây cáp điện thoại 20 đôi (10x2x0,5) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10 m
175 Lắp đặt dây cáp điện thoại Cat 3 2 đôi (2x2x0,5) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 840 m
176 Lắp đặt ổ cắm điện thoại + (mặt + đế âm) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 20 cái
177 Lắp đặt bộ cắt sét lan truyền Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 bộ
178 Lắp đặt máng nhựa 50x100mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 20 m
179 Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 20mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,1 100m
180 Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 25mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,4 100m
181 Lắp đặt Patch Panel 48 port Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 bộ
182 Lắp đặt bộ chia mạng 48 cổng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 hộp
183 Lắp đặt Modem Router Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 1 thiết bị
184 Lắp đặt ổ cắm mạng + (mặt + đế âm) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 40 cái
185 Lắp đặt bộ phát Wifi Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 hộp
186 Lắp đặt tủ Rack treo tường 15U (835x600x600) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 hộp
187 Lắp đặt dây mạng Cate 6 4 đôi Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1.210 m
188 Dây nhảy cáp quang Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 42 bộ
189 Lắp đặt bộ cắt sét lan truyền Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 bộ
190 Lắp đặt bộ lưu điện (UPS) 1 KVA Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 bộ
191 Lắp đặt đầu báo khói Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,7 10 đầu
192 Lắp đặt công tắc khẩn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,8 5 nút
193 Lắp đặt chuông báo cháy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,8 5 chuông
194 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 3 Zones Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 1 trung tâm
195 Lắp đặt điện trở cuối mạch Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 bộ
196 Bàn phím điều khiển Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 bộ
197 Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 50 m
198 Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 180 m
199 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 20 m
200 Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK 20mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 40 m
201 Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 20mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,4 100m
202 Ắc quy dự phòng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cái
203 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 bộ
204 Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 bộ
205 Kệ để bình chữa cháy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
206 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
207 Lắp đặt hộp nối dây Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 17 hộp
208 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,7 100m
209 Lắp đặt T nhựa, ĐK 27mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 35 cái
210 Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 25 cái
211 Lắp đặt co giảm nhựa, ĐK 27-21mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 24 cái
212 Lắp đặt nối nhựa, ĐK 27mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10 cái
213 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,25 100m
214 Lắp đặt co nhựa, ĐK 34mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 cái
215 Lắp đặt T nhựa, ĐK 34mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5 cái
216 Lắp đặt van thau, ĐK 34mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3 cái
217 Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 34-27mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cái
218 Lắp đặt xí bệt + két nước Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10 bộ
219 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10 cái
220 Lắp đặt hộp đựng giấy Inox Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10 cái
221 Lắp đặt chậu lavabo Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 bộ
222 Lắp đặt vòi lavabo Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 bộ
223 Lắp đặt gương soi KT 450x600mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
224 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 bộ
225 Lắp đặt van xả chậu tiểu nam Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 bộ
226 Lắp đặt vòi rửa Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 bộ
227 Lắp đặt máy bơm 1.5 HP Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 bộ
228 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 bể
229 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6 100m
230 Lắp đặt co nhựa, ĐK 114mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 20 cái
231 Lắp đặt T nhựa, ĐK 114mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10 cái
232 Lắp đặt nối nhựa, ĐK 114mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 10 cái
233 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6 100m
234 Lắp đặt co nhựa, ĐK 60mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 20 cái
235 Lắp đặt T nhựa, ĐK 60mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 20 cái
236 Lắp đặt phễu thu nước sàn Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4 cái
237 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1196 100m3
238 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,16 m3
239 Bê tông lót HTH, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,6 m3
240 Ván khuôn thép HTH Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0096 100m2
241 Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK ≤10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0414 tấn
242 Bê tông HTH, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,56 m3
243 Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,0304 m3
244 Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,144 m3
245 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 26,16 m2
246 Láng nền HTH, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,92 m2
247 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3936 m3
248 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0115 100m2
249 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0256 tấn
250 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 cấu kiện
251 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤350kg Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2 cấu kiện
B Hạng mục 2: Sân đường - Thoát nước
1 Trải tấm nilon đổ bê tông sân Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,64 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,567 tấn
3 Bê tông sân, dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 39,84 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,735 100m3
5 Bê tông lót tường bó nền, bồn hoa, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,44 m3
6 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,736 m3
7 Trát tường bó nền 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 66,9 m2
8 Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,4146 100m3
9 Bê tông lót rãnh thoát nước, hố ga, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 3,656 m3
10 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,7987 m3
11 Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 144,9675 m2
12 Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 15,28 m2
13 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,5576 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0931 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1064 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 52 cấu kiện
17 Đào đất trồng cây xanh, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 7,9 1m3
18 Đắp đất hố trồng cây, thủ công Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,844 m3
19 Trồng cây xanh col, cao >=1,5m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,16 100 cây
20 Trồng cây cau sâm banh, cao >=1,5m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,18 100 cây
21 Trồng cây hồng lộc, cao >=0,7m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,45 100 cây
22 Trồng cỏ Hoàng Lạc Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 990 m2/lần
23 Tưới nước thảm cỏ bằng thủ công Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 594 100m2/ lần
24 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,9 m2
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,46 m3
26 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,23 m3
27 Ván khuôn thép đà kiềng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,023 100m2
28 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0053 tấn
29 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0187 tấn
30 Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,23 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,414 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,52 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,52 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 5,52 m2
35 Lắp dựng hàng rào song sắt (tận dụng lại) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,9 m2
36 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 6,9 1m2
37 Phá dỡ nền gạch xi măng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 88 m2
38 Trải tấm nilon đổ bê tông Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,88 100m2
39 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,4 m3
40 Lát gạch vỉa hè (tận dụng lại gạch phá dỡ) Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 88 m2
C Hạng mục 3: Nhà xe nhân viên
1 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,106 1m3
2 Ván khuôn thép móng Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0925 100m2
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1,095 m3
4 Cung cấp bulông 16, L=250mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 40 cái
5 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1405 tấn
6 Gia công cột bằng thép tấm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,0565 tấn
7 Lắp cột thép các loại Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,197 tấn
8 Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm dày 2mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1584 tấn
9 Lắp dựng giằng thép Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,1584 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.5 mạ kẽm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,3153 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.2 dem Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,8721 100m2
12 Bê tông lót tường bó nền, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,756 m3
13 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 2,4192 m3
14 Trát tường bó nền, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 60,48 m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,5194 100m3
16 Trải tấm nilon đổ bê tông nền Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,729 100m2
17 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 4,374 m3
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 0,172 tấn
19 Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 47,344 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->