Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200688328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200672818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 09:54:00 đến ngày 2020-07-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,371,037,119 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Khối Nhà chính | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông ly tâm, dài >4m, ĐK 300mm, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20,52 | 100m |
| 2 | Nối cọc bê tông ly tâm, ĐK 300mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 152 | 1 mối nối |
| 3 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8003 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,6191 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,8686 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3988 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,6542 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6008 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép tấm neo đầu cọc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0387 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 37,206 | m3 |
| 11 | Đào giằng móng, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0921 | 100m3 |
| 12 | Trải tấm nilon đổ bê tông giằng móng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3477 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép giằng móng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,2199 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12,1986 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5395 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,4296 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,372 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn tầng 1, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,5739 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 1, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7293 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 1, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,1236 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 1, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,3089 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm sàn tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 23,8624 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép cột, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,7436 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,0625 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,9781 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,984 | tấn |
| 27 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10,497 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 18,4828 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn tầng 2, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,5749 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 2, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7578 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,1021 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn tầng 2, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1877 | tấn |
| 33 | Bê tông dầm sàn tầng 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24,452 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,428 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1669 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,2683 | tấn |
| 37 | Bê tông dầm mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 39,8596 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,564 | 100m3 |
| 39 | Trải tấm nilon đổ bê tông nền tầng 1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,8624 | 100m2 |
| 40 | Láng nền ram dốc, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 28,418 | m2 |
| 41 | Bê tông nền tầng 1, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 38,6238 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,3636 | 100m2 |
| 43 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 48,2119 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,8271 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,4554 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,239 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4703 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, ô văng, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15,9942 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3451 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1673 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5158 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,5448 | m3 |
| 53 | Bê tông lót tường bồn hoa, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,112 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 17,0017 | m3 |
| 55 | Xây bậc cầu thang, tam cấp, gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,2381 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang (VT+NC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 88,654 | m2 |
| 57 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 108,12 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường. đá chẻ không quy cách | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 53,746 | m2 |
| 59 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 35,8058 | m3 |
| 60 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 73,2087 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14,7391 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11,8739 | m3 |
| 63 | Trát tường hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 165,8 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả matit, sơn) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 80,309 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 596,014 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.063,537 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 137,544 | m2 |
| 68 | Ốp chân tường, KT gạch 150x600mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 44,55 | m2 |
| 69 | Trát dầm sàn tầng 2, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 129,2175 | m2 |
| 70 | Trát dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 101,795 | m2 |
| 71 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 28,462 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 184,89 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 423,381 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 761,814 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.316,583 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào sê nô, lanh tô, ô văng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 411,639 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần, cầu thang | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 444,3645 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.760,9475 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.173,453 | m2 |
| 80 | Láng đáy sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 171,265 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 321,38 | m2 |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 12,8 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 70,1 | m |
| 84 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 667,3514 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 36,04 | m2 |
| 86 | Gia công lan can cầu thang Inox | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1803 | tấn |
| 87 | Gia công lan can thép la | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,046 | tấn |
| 88 | Gia công lan can thép tròn, ĐK ≤18mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0812 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 22,4752 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,93 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh, khung nhựa lõi thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15,664 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh, khung nhựa lõi thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 31,4964 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, hệ 70, cánh nẹp ô | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,656 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh, khung nhựa lõi thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 91,8 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh, khung nhựa lõi thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,04 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8 ly | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 11,7 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách khung nhựa lõi thép, kính trắng 5 ly | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8,88 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 44,395 | m2 |
| 99 | Gia công khung bảo vệ cửa sổ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,181 | tấn |
| 100 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 47,6 | m2 |
| 101 | Sản xuất & lắp dựng khung lam nhôm sơn tĩnh điện màu giả gỗ (thanh chính nhôm hộp 25x50, thanh phụ nhôm hộp 25x38) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24,14 | m2 |
| 102 | Làm vách ngăn bằng tấm Smartboard dày 8mm (VT+NC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 251,062 | m2 |
| 103 | Gia công hệ khung dàn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1102 | tấn |
| 104 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,1102 | tấn |
| 105 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm (VT+NC) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 40,9156 | m2 |
| 106 | Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C10010 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 616,06 | m |
| 107 | Vì kèo thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao C7510 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 216,14 | m |
| 108 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,3809 | tấn |
| 109 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,3809 | tấn |
| 110 | Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS4048 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.177,055 | m |
| 111 | Thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao TS6148 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 103,132 | m |
| 112 | Lắp dựng thanh rui mè thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7583 | tấn |
| 113 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,3528 | 100m2 |
| 114 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 432,24 | m2 |
| 115 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao chống ẩm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 40,24 | m2 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,65 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,12 | 100m |
| 118 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25 | cái |
| 119 | Lắp đặt T nhựa, ĐK 90mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | cái |
| 121 | Lắp đặt dây cáp điện CV- 1x1,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.450 | m |
| 122 | Lắp đặt dây cáp điện CV- 1x2,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.430 | m |
| 123 | Lắp đặt dây cáp điện CV- 1x4,0mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 820 | m |
| 124 | Lắp đặt dây cáp điện CV- 1x6,0mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15 | m |
| 125 | Lắp đặt dây cáp điện CV- 1x10,0mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 400 | m |
| 126 | Lắp đặt dây cáp điện CV- 1x16,0mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | m |
| 127 | Lắp đặt dây cáp điện CV- 1x25,0mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 35 | m |
| 128 | Lắp đặt dây cáp điện CXV- 4x50,0mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 80 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 20mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,9 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK 20mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 250 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 25mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,4 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 32mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông 50x35mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 30 | m |
| 134 | Lắp đặt co Vega ĐK 20mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 55 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp nối ống D20 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 45 | hộp |
| 136 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x20W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 74 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x20W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 9 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led ĐK 1x18W | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 16 | bộ |
| 139 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ( 2 chiều) + (mặt + đế âm) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + (mặt + đế âm) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + (mặt + đế âm) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 44 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 3 hạt + (mặt + đế âm) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu + (mặt + đế âm) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 53 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCCB-3P-80A-22kA | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kA | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCCB-3P-40A-18kA | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCCB-3P-32A-6kA | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB-2P-25A-6kA | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 14 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24 | cái |
| 150 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 4 module | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | hộp |
| 152 | Lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 6 module | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt tủ nhựa chứa MCB 9 module | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | hộp |
| 154 | Lắp đặt tủ điện tổng DB-T H800xW600xD300mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ CB) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt tủ điện tầng DB-1 H550xW400xD200mm (bao gồm các phụ kiện trong tủ điện trừ CB) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | hộp |
| 156 | Thanh cái đồng 100A, KT: 3x15mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | thanh |
| 157 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | bộ |
| 160 | Đèn báo thứ tự pha + cầu chì bảo vệ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6 | cái |
| 161 | Đóng cọc tiếp địa ĐK 16, L=2,4m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cọc |
| 162 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | m |
| 163 | Lắp đặt sứ các loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | bộ |
| 164 | Khung đỡ 1 sứ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 165 | Bu lông M16x50 + đai ốc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 166 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 50mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 167 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây đất, đường kính dây cáp 25mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 8 | cái |
| 168 | Đào móng cột điện bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,422 | 1m3 |
| 169 | Lắp đà cản móng dài 1,2m (trụ 8,5m) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 170 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 8,5m bằng máy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | 1 cột |
| 171 | Lắp đặt tổng đài điện thoại 5CO-24 EXT | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | 1 trung tâm |
| 172 | Lắp đặt hộp phối cáp MDF 20 đôi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | hộp |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 20mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,5 | 100m |
| 174 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 20 đôi (10x2x0,5) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | m |
| 175 | Lắp đặt dây cáp điện thoại Cat 3 2 đôi (2x2x0,5) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 840 | m |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại + (mặt + đế âm) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt bộ cắt sét lan truyền | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt máng nhựa 50x100mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 20mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,1 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 25mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,4 | 100m |
| 181 | Lắp đặt Patch Panel 48 port | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt bộ chia mạng 48 cổng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | hộp |
| 183 | Lắp đặt Modem Router | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | 1 thiết bị |
| 184 | Lắp đặt ổ cắm mạng + (mặt + đế âm) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 40 | cái |
| 185 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | hộp |
| 186 | Lắp đặt tủ Rack treo tường 15U (835x600x600) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | hộp |
| 187 | Lắp đặt dây mạng Cate 6 4 đôi | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1.210 | m |
| 188 | Dây nhảy cáp quang | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 42 | bộ |
| 189 | Lắp đặt bộ cắt sét lan truyền | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt bộ lưu điện (UPS) 1 KVA | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bộ |
| 191 | Lắp đặt đầu báo khói | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,7 | 10 đầu |
| 192 | Lắp đặt công tắc khẩn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8 | 5 nút |
| 193 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8 | 5 chuông |
| 194 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 3 Zones | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | 1 trung tâm |
| 195 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | bộ |
| 196 | Bàn phím điều khiển | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 50 | m |
| 198 | Lắp đặt dây tín hiệu 4 ruột | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 180 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, ĐK 20mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 40 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa cứng, ĐK 20mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,4 | 100m |
| 202 | Ắc quy dự phòng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | bộ |
| 204 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | bộ |
| 205 | Kệ để bình chữa cháy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt hộp nối dây | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 17 | hộp |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,7 | 100m |
| 209 | Lắp đặt T nhựa, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 35 | cái |
| 210 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 25 | cái |
| 211 | Lắp đặt co giảm nhựa, ĐK 27-21mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 24 | cái |
| 212 | Lắp đặt nối nhựa, ĐK 27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,25 | 100m |
| 214 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 215 | Lắp đặt T nhựa, ĐK 34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt van thau, ĐK 34mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt nối giảm nhựa, ĐK 34-27mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt xí bệt + két nước | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | cái |
| 220 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | cái |
| 221 | Lắp đặt chậu lavabo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi lavabo | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | bộ |
| 223 | Lắp đặt gương soi KT 450x600mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | bộ |
| 225 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | bộ |
| 227 | Lắp đặt máy bơm 1.5 HP | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bộ |
| 228 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | bể |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 230 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | cái |
| 231 | Lắp đặt T nhựa, ĐK 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt nối nhựa, ĐK 114mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 10 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6 | 100m |
| 234 | Lắp đặt co nhựa, ĐK 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | cái |
| 235 | Lắp đặt T nhựa, ĐK 60mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 20 | cái |
| 236 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4 | cái |
| 237 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1196 | 100m3 |
| 238 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,16 | m3 |
| 239 | Bê tông lót HTH, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,6 | m3 |
| 240 | Ván khuôn thép HTH | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0096 | 100m2 |
| 241 | Lắp dựng cốt thép HTH, ĐK ≤10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0414 | tấn |
| 242 | Bê tông HTH, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,56 | m3 |
| 243 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,0304 | m3 |
| 244 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,144 | m3 |
| 245 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 26,16 | m2 |
| 246 | Láng nền HTH, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,92 | m2 |
| 247 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3936 | m3 |
| 248 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0115 | 100m2 |
| 249 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0256 | tấn |
| 250 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | cấu kiện |
| 251 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤350kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2 | cấu kiện |
| B | Hạng mục 2: Sân đường - Thoát nước | |||
| 1 | Trải tấm nilon đổ bê tông sân | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,64 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,567 | tấn |
| 3 | Bê tông sân, dày ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 39,84 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,735 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót tường bó nền, bồn hoa, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,44 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,736 | m3 |
| 7 | Trát tường bó nền 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 66,9 | m2 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,4146 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót rãnh thoát nước, hố ga, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 3,656 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,7987 | m3 |
| 11 | Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 144,9675 | m2 |
| 12 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 15,28 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,5576 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0931 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1064 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100 kg | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 52 | cấu kiện |
| 17 | Đào đất trồng cây xanh, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 7,9 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất hố trồng cây, thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,844 | m3 |
| 19 | Trồng cây xanh col, cao >=1,5m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,16 | 100 cây |
| 20 | Trồng cây cau sâm banh, cao >=1,5m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,18 | 100 cây |
| 21 | Trồng cây hồng lộc, cao >=0,7m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,45 | 100 cây |
| 22 | Trồng cỏ Hoàng Lạc | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 990 | m2/lần |
| 23 | Tưới nước thảm cỏ bằng thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 594 | 100m2/ lần |
| 24 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,9 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,46 | m3 |
| 26 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,23 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép đà kiềng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,023 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0053 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0187 | tấn |
| 30 | Bê tông đà kiềng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,23 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,414 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,52 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,52 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 5,52 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào song sắt (tận dụng lại) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,9 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 6,9 | 1m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 88 | m2 |
| 38 | Trải tấm nilon đổ bê tông | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,88 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,4 | m3 |
| 40 | Lát gạch vỉa hè (tận dụng lại gạch phá dỡ) | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 88 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Nhà xe nhân viên | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,106 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0925 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1,095 | m3 |
| 4 | Cung cấp bulông 16, L=250mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 40 | cái |
| 5 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1405 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,0565 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,197 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm dày 2mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1584 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,1584 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.5 mạ kẽm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,3153 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.2 dem | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,8721 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót tường bó nền, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,756 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 2,4192 | m3 |
| 14 | Trát tường bó nền, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 60,48 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,5194 | 100m3 |
| 16 | Trải tấm nilon đổ bê tông nền | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,729 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 4,374 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 0,172 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 47,344 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi