Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200691004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Điều dưỡng và Phục hồi chức năng Bộ Tài nguyên và Môi trường |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200687182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 16:44:00 đến ngày 2020-07-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 137,187,852 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | đầu cáp |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 50mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,005 | 1km/1 dây |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 4 | Mốc sứ bảo vệ cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 4 | cái |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 ( lắp đặt cáp mặt MBA Cu/XLPE/PVC1x120 -0,6/1kV) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 18 | 1 m |
| 3 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 ( làm đầu cáp 1x70-24kV -3M) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 6 | đầu cáp |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 50mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,005 | 1km/1 dây |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 7 | Biển báo an toàn + biển tên trạm | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Sửa lại móng TBA Kios | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | t.bộ |
| 9 | Dán gạch vỉ ( dán gạch thẻ trang trí móng trạm) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 5 | m2 |
| 10 | Đánh rỉ, sơn, hàn sửa chữa lại vỏ trạm Kios | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | t.bộ |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Thay dao cách ly trong nhà không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | 1 tủ |
| D | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha ( từ pha thứ 2 trở đi) | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Vận chuyển tủ điện hạ thế, cầu dao, cáp, phụ kiện từ TP Thanh Hóa đến công trình | Theo tiêu chuẩn thiết kế | 1 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi