Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200691478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200630620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 16:35:00 đến ngày 2020-07-07 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,203,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí xây dựng đường dây trung áp 22kV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC150/24 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.577,06 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE độ dày 2,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 166,41 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/HDPE độ dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.114,71 | m |
| 4 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | quả |
| 5 | Chuỗi néo Silicone 24kV không phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | chuỗi |
| 7 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 9 | Dây néo định hình cho dây AsXH95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Dây néo định hình cho dây AsXH185 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 11 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 12 | Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AsXH185 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM120 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | quả |
| 16 | Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 111 | chuỗi |
| 17 | Kéo rải dây AC, ASXV-185 mạch đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1147 | km |
| 18 | Kéo rải dây AC, ASXV-150 mạch đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5771 | km |
| 19 | Kéo rải dây AC, ASXV-95 và AsXV-95 mạch đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1664 | km |
| 20 | Vận chuyển dây dẫn bình quân 100m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5263 | tấn |
| 21 | Vận chuyển sứ bình quân 100m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,572 | tấn |
| 22 | Vận chuyển dụng cụ thi công cự ly 100m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ dây dẫn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5263 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ sứ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,572 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ dụng cụ thi công | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tấn |
| 26 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | quả |
| 27 | Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 111 | chuỗi |
| 28 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | VT |
| 29 | Thí nghiệm mẫu dây AsX-70,95,120,150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | mẫu |
| 30 | Ca xe thí nghiệm (Ô tô vận tải thùng 2.5T) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 31 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13,0 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cột |
| 32 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 33 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-22d | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đúp ngang X2BC-22n | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn X2LC-3T-22 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 36 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22d | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 37 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22n | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 39 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 40 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 41 | Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọc XRK-6d | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Xà cầu dao 3 sứ chuỗi cột đơn XCD-3C-1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 44 | Thu hồi đường dây cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Phần |
| 45 | Vận chuyển đường dài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Phần |
| 46 | Móng cột MT-8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | móng |
| 47 | Móng cột MTK-8 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | móng |
| 48 | Tiếp địa đường dây RC-3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | vị trí |
| 49 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | vị trí |
| B | Chi phí xây dựng đường dây thông tin | |||
| 1 | Néo 1 hướng ADSS 300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 2 | Măng sông 12 sợi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Gông treo cáp trên cột BTLT | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 4 | Nối giữa bộ đỡ cáp ADSS và gông cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Ra, kéo, căng hãm tháo chuyển cáp quang 24 sợi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,269 | km |
| 6 | Hàn nối hộp nối quang loại 12 sợi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp trên cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13 | cột |
| 8 | Làm giàn giáo vượt đường giao thông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | vị trí |
| C | Dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | ≥(Chi phí XD+TB) x3% | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi