Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200690726-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200525028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 15:30:00 đến ngày 2020-07-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,451,311,063 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6755 m3
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,713 m2
3 Tháo dỡ xà gồ thép hình C40x80x2,0 mm, bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.813,2615 m2
5 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,08 m2
6 Phá dỡ nền gạch ceramic, kích thước 200x200 mm, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 854,6249 m2
7 Tháo dỡ hệ thống đường dây điện, thiết bị điện cũ đã hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
8 Tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
9 Phá dỡ kết cấu gạch mui rùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 (= DT tường trong nhà+ DT dầm, sàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.282,5611 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.530,7004 m2
12 Ốp gạch mui rùa, kích thước 20x20x6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1088 m2
13 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0633 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0633 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,128 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6171 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc khổ 600, dày 0,42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,895 m
18 Sản xuất, lắp dựng máng tôn khổ 600, dày 0,42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,76 m2
20 Sơn sắt dẹt 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,76 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,76 m2
22 Sơn cửa chớp 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,76 m2
23 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,76 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
25 Sơn cửa sổ panô 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
26 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m2
27 Sản xuất, lắp đặt cửa đi D1' khung gỗ, pa nô gỗ (gỗ nhóm IV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
28 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ S1' khung gỗ, pa nô chớp (gỗ nhóm IV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ (=DT trát trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.282,5611 m2
30 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ (=DT trát tường ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.530,7004 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 (=DT phá dỡ gạch lát nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 854,6249 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm (=DT láng nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 854,6249 m2
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 595 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,5 m
38 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
39 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
40 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
41 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
42 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=80x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 hộp
43 Lắp đặt mặt hộp công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
44 Lắp đặt mặt hộp ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
45 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
48 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
49 Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 100m
51 Lắp rọ chắn rác, đường kính D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
53 Sản xuất, lắp đặt Cle ôm ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6248 100m2
B NHÀ HIỆU BỘ
1 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,5 m2
2 Tháo dỡ xà gồ luồng, dui, mè bằng thủ công, trần cót, khung xương luồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
3 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0727 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,7611 m2
5 Phá dỡ nền gạch gốm đỏ, kích thước 30x30 cm, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 m2
6 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m2
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5158 m3
8 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5872 m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (=13/KL đất đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 100m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5174 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5174 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2332 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0284 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,1568 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,1483 m2
21 Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,52 m
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 m2
23 Lắp dựng vì kèo đã có sẵn (chuyển kèo từ trục 6, 8 qua trục 4, 7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca máy
24 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5652 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5652 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc khổ 600, dày 0,42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m
28 Sản xuất, lắp dựng trần tôn màu hoa văn, khung xương sắt hộp 30x30x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,3 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,8 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ (=DT trát tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,1483 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ (=DT trát tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 284,1568 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
33 Sơn sắt dẹt 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2 m2
34 Sơn cửa sổ panô 3 nước (6 bộ cửa sổ phía trước hành lang còn tốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
35 Sơn cửa gỗ pa nô 3 nước (3 bộ cửa đi D1 còn tốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
36 Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung gỗ, pa nô gỗ (gỗ nhóm IV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
37 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ S1' khung gỗ, pa nô gỗ (gỗ nhóm IV) 9 bộ trừ 01 bộ từ hành lang phía trước chuyển xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
38 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
43 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 m
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
45 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
46 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
49 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
50 Lắp đặt mặt hộp công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Lắp đặt mặt hộp công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt mặt hộp ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
53 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
57 Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì <=400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4868 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->