Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200685733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 15:28:00 đến ngày 2020-07-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,465,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC + ĐỂ XE CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,34 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,75 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,934 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,921 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,604 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,64 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,15 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,393 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,63 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,27 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m3 |
| 20 | Đá 2 x4 lót nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,91 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,74 | m3 |
| 22 | Bạt dứa lót nền ga ra | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | 100m2 |
| 23 | Xây bậc đi gạch không nung vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,205 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 219,51 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=16m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,1 | m3 |
| 26 | Xây bậc thang, lan can 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,09 | m3 |
| 27 | Xây gạch cầu chống nóng mái xi măng mác 50 dày 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,41 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,77 | m3 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 603 | m2 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,79 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,41 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 38 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,62 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,91 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,543 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,693 | tấn |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 326,873 | m2 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 45 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,57 | m2 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,046 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114,56 | m3 |
| 50 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 961,01 | m2 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,61 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,62 | tấn |
| 53 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,79 | m2 |
| 54 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,77 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,03 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch GRANIT 600 x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 742,7 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng trần phòng vệ sinh tấm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 92,25 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh Compack | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,85 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 353,92 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 353,92 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 255,02 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,24 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 326,87 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.117,6 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 731,43 | m2 |
| 66 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,71 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 598,9 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.162,5 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12 x12 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,2 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 432,81 | m2 |
| 72 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356,32 | m2 |
| 73 | Quét chống thấm mái 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 432,81 | m2 |
| 74 | Sản xuất tay vịn inox 304 D60 x1,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox 304 D20 x1,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m |
| 76 | Sản xuất tru tụt thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 77 | Lắp dựng trụ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2 | m2 |
| 79 | Trát phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 768 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,9 | m |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,51 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,55 | 100m2 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 84 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 86 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,47 | m3 |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng>50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | m2 |
| 95 | Láng đáy bể đánh màu, dày 3,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi kính thủy lực kính dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng vách kính thủy lực kính dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,37 | m2 |
| 98 | Phụ kiện cửa thủy lực VVP hoặc tương đương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 99 | Sản xuất cửa đi kính nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,79 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa sổ kính nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,01 | m2 |
| 101 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,61 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng vách kính mặt dựng khung nhôm chìm kính an toàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,13 | m2 |
| 103 | Cửa lên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Biển công an hiệu bằng inox 304 mạ vàng KT 1215 x 1500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Chữ inox 304 mạ đồng khung thép hộp viền đèn led chịu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,79 | m2 |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 107 | Đen ống đôi có hộp tán quang inox 304 nổi trần trần L=1,2m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 108 | Quạt trần (cả hộp số) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 109 | Đèn lốp trần led vuông 300 x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 110 | Đèn Led bán cầu D250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 111 | áp tô mát 3 pha 150 A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | áp tô mát 3 pha 63A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | áp tô mát 3 pha 30 A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | áp tô mát 1 pha 50 A - 2 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 115 | áp tô mát 1 pha 32 A - 2 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | áp tô mát 1 pha 20 A - 2 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 117 | áp tô mát 1 pha 15 A - 2 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 118 | ổ cắm điện đôi ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 119 | Công tắc đơn (hạt + mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 120 | Công tắc đôi (hạt + mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 121 | Công tắc ba (hạt + mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 122 | Công tắc sáu (hạt + mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Công tắc 2 chiều đơn (Mặt + hạt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 124 | Công tắc đơn liền ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 125 | Đế công tắc , ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | cái |
| 126 | Hộp đấu nối dây ngầm KT : 100x100x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | hộp |
| 127 | Hộp đấu nối dây ngầm KT : 185 x185x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 128 | Tủ điện bằng thép KT : 600 x 800 x250 + khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 129 | Tủ điện bằng thép KT : 300 x400 x150 + khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 130 | Hộp đựng áp tô mát chứa 6-8 MCCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 131 | Hộp đựng áp tô mát chứa 2- 4 MCCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 132 | Cáp CU/PVC (3 x 16 + 1 x10) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m |
| 133 | Cáp CU/PVC (3 x 10 + 1 x6) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 134 | Dây dẫn đôi bọc 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 135 | Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.120 | m |
| 136 | Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 710 | m |
| 137 | Dây dẫn đôi bọc 3 x1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 138 | Cáp CU/PVC (1 x25) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 139 | Dây thép CT3 1x16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 140 | ống nhựa luồn dây Fi 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.650 | m |
| 141 | ống nhựa luồn dây Fi 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 142 | Cọc tiếp địa thép bọc đông D16, L=2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cọc |
| 143 | Gia công kim thu sét chủ động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kim |
| 144 | Lắp dựng kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kim |
| 145 | Bộ nối ghép INOX 3x D42 x3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 146 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Bộ chân đế lắp trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Bộ tăng đơ chằng dây neo tăng đơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Bộ nối ống đầu trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào đầu kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Phụ kiện kẹp định vị thoát sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 153 | Hộp đo kiểm tra điện trở đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 154 | Cáp đồng trần M70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 155 | Cáp CU/PVC (1x70)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 156 | Kẹp tiếp đất bằng đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 157 | ống nhụa D21 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 158 | Đất đào chôn tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 159 | Đất lấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 160 | ống nhựa PPR fi 50 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 161 | ống nhựa PPR fi 40 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 162 | ống nhựa PPR fi 32 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 163 | ống nhựa PPR fi 25 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 164 | ống nhựa PPR fi 20 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 165 | ống nhựa PPR fi 20 PN20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 166 | Côn PPR D50 x40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 167 | Côn PPR D40 x32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Côn PPR D25x32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 169 | Côn PPR D25x 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 170 | Cút PPR fi 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 171 | Cút PPR fi 32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 172 | Cút PPR fi 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 173 | Cút ren trong fi 20x 1/2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 174 | Tê PPR fi 50 x 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Tê PPR fi 50 x32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | Tê PPR fi 32 x 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 177 | Tê PPR fi 25 x 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 178 | Tê ren trong fi 25 x 1/2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 179 | Van 2 chiều PPR fi 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Van 2 chiều PPR fi 32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 181 | Van 1 chiều PPR fi 32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Van 2 chiều PPR fi 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 183 | Van phao fi 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 184 | Van phao fi 32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Tec nước INOX 304 nằm 3m3 + giá đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 186 | ống nhựa D110 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 187 | ống nhựa D90 (cả TNM) C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 188 | ống nhựa D76 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m |
| 189 | ống nhựa D48 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 190 | ống nhựa D34 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 191 | Côn chuyển D76 x34 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 192 | Cút nhựa D110 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 193 | Cút nhựa D90 (cả TNM) C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 194 | Cút nhựa D76 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 195 | Cút nhựa D34 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 196 | Tê nhựa D110 x110 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 197 | Tê nhựa D110 x 76 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 198 | Tê nhựa D90 x90 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 199 | Tê nhựa D76 x76 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 200 | Tê nhựa D76 x 34 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 201 | Tê nhựa D42 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 202 | Xí bệt (Cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 203 | Vòi xịt xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 204 | Tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 205 | Van ấn xả | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 206 | La va bô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 207 | Vòi la va bô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 208 | Xi phông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 209 | Gương + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 210 | Bình nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 211 | Vòi tắm hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 212 | Vòi lấy nước INOX D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 213 | Phễu thu INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 214 | Quả cầu chắn rác INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | NHÀ ĂN CÁN BỘ CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,361 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,756 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,188 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,556 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,679 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,068 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,536 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,213 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng , đường kính <=10 mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính <=18 mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,957 | m3 |
| 19 | Xây bậc đi gạch không nung vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,383 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch bêtông rỗng 20x20x40, tường dày 20 cm, vữa xi măng mác 50, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,212 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch bêtông rỗng 10x20x40, tường dày 10 cm, vữa xi măng mác 50, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,289 | m3 |
| 22 | Xây trụ gạch không nung vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 23 | Xây gạch cầu chống nóng xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,33 | m3 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,65 | m2 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,667 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | 100m2 |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,753 | m3 |
| 35 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,7 | m2 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,827 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,931 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,726 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | 100m2 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 42 | Lát nền sàn, gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,7 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,99 | m2 |
| 45 | Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,81 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn phòng vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,17 | m2 |
| 47 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,15 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,97 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,56 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,7 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | m2 |
| 53 | ốp tường gạch men 350 x400 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,1 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,17 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,31 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 303,87 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,1 | m |
| 61 | Đào móng bể, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 64 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 67 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,47 | m3 |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng mỏy, trọng lượng >50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 74 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,687 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa đi kính nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,83 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ kính nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 78 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m2 |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Quạt trần (cả hộp số) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Đèn lốp trần led vuông 300 x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 82 | Đèn Led bán cầu D 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 83 | Đèn Led bán cầu D 90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 84 | áp tô mát 1 pha 50 A - 2 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | áp tô mát 1 pha 32 A - 2 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | áp tô mát 1 pha 20 A - 2 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | ổ cắm điện đôi ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 88 | Công tắc đơn (hạt + mặt ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Công tắc đôi (hạt + mặt ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Công tắc ba (hạt + mặt ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Công tắc sáu (hạt + mặt ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Công tắc đơn liền ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Đế công tắc , ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 94 | Hộp đấu nối dây ngầm KT : 100x100x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 95 | Hộp đựng áp tô mát chứa 3-6 MCCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 96 | Dây dẫn đôi bọc 2x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 97 | Dây dẫn đôi bọc 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 98 | Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 99 | Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 100 | ống nhựa luồn dây Fi 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 101 | ống nhựa PPR fi 40 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 102 | ống nhựa PPR fi 32 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 103 | ống nhựa PPR fi 25 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 104 | Cút PPR fi 32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Cút PPR fi 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 106 | Cút ren trong fi 25 x 1/2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 107 | Tê PPR fi 32 x 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Tê PPR fi 25 x 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Tê ren trong fi 25 x 1/2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Van 2 chiều PPR fi 40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Van 2 chiều PPR fi 32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Van 2 chiều PPR fi 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Van 1 chiều PPR fi 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Van phao fi 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Tec nước INOX nằm 2m3 + giá đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | ống nhựa D110 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 117 | ống nhựa D90 C1 (cả TNM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 118 | ống nhựa D76 - C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 119 | ống nhựa D42 - C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 120 | Côn chuyển D76 x34 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Cút nhựa D110 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 122 | Cút nhựa D90 C1 ( cả TNM ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 123 | Cút nhựa D76 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 124 | Cút nhựa D42 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Tê nhựa D90 x90 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 126 | Tê nhựa D76 x76 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Xí bệt (Cả phụ kiện ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 128 | Vòi xịt xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Tiểu nam tương đươnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 130 | Van ấn xả tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Chậu rửa INOX đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 132 | Vòi quay chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Xi phông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | La va bô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 135 | Vòi la va bô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 136 | Xi phông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 137 | Gương + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Phễu thu INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 139 | Quả cầu chắn rác INOX | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| C | NHÀ KHO HỒ SƠ HẬU CẦN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,371 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,064 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,081 | m3 |
| 8 | Xây cầu mái bêtông rỗng 10x20x40, tường dày 10 cm, vữa xi măng mác 50, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,49 | m3 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,16 | m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,876 | m3 |
| 15 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5 | m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 18 | Lát nền sàn, gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 20 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,66 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,46 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,29 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5 | m2 |
| 24 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,54 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,3 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12 x 12 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 30 | Trát phào kép, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | m |
| 32 | ống nhựa thoát nước mái D90 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 33 | Cút nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cỏi |
| 34 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Đen neon đơn led L=1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 36 | Đèn lốp trần leodvuông 300 x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 37 | Quạt trần (kèm hộp số) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | ổ cắm điện đôi ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Công tắc ba (hạt + mặt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Đế công tắc ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 43 | Dây dẫn đôi bọc 2 x2.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 44 | Dây dẫn đôi bọc 2 x1.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 45 | ống nhựa luồn dây Fi 16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 46 | SX cửa đi kính nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 47 | SX cửa sổ kính nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| D | NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,709 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=6 m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,37 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,398 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8 | m2 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,672 | m3 |
| 14 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=28m, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| 17 | Lát nền sàn, gạch 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 19 | ốp tường gạch thẻ 240 x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,41 | m2 |
| 20 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,32 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,94 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,97 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,18 | m2 |
| 24 | Lát mái gạch nung 300 x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,89 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,34 | m2 |
| 27 | Trát phào kép, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m |
| 29 | ống nhựa thoát nước D76 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 30 | Cút nhựa D76 C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Rọ chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện đảo trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 36 | Hộp nối dây 100 x100 x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | Tủ điện bằng thép 350 x250x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Cáp CU/XLPE/DSTA/ PVC 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 40 | Cáp CU/XLPE/DSTA/ PVC 2x2,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 42 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 44 | SX cửa đi kính nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 45 | SX cửa sổ kính nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,98 | m2 |
| 46 | Biển công an hiệu bằng INOX KT 444 x 361mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Chữ INOX màu vàng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ phối cáp MDF loại 20P gồm: vỏ hộp HC2, đế Inox, 1 phiến đấu dây Krone 20 đôi dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Tủ phối cáp lDF loại 10P gồm: vỏ hộp HC2, đế Inox, 1 phiến đấu dây Krone 10 đôi dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 3 | Ống ghen nhựa D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m/ống |
| 4 | Ống ghen nhựa D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m/ống |
| 5 | Cáp điện thoại 2x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 10m |
| 6 | Cáp điện thoại 10x2x0,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10m |
| 7 | Hạt ổ cắm điện thoại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1 giắc cắm |
| 8 | Hạt ổ cắm + mặt đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt MODEM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 10 | Modem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ thiết bị của thiết bị đồng bộ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | Tủ nhánh RACK 9U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt Hub-switch-16port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 14 | Hub - switch - 16port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Hub-switch-24port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 16 | Hub - switch - 24port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Hub-switch-36port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 18 | Hub - switch - 36port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Hạt ổ cắm điện thoại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | 1 giắc cắm |
| 20 | Hạt ổ cắm + mặt đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 21 | Lắp cáp mạng 6e | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt cáp mạng 6E | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 23 | ống ghen nhựa D34 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | 100 m/ống |
| 24 | ống ghen nhựa D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100 m/ống |
| 25 | Điện thoại để bàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| F | CỔNG VÀ HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,43 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,82 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,078 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | tấn |
| 12 | Bê tông trụ cổng mác 200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Xây tường gạch bêtông rỗng 20x20x40, tường dày 20 cm, vữa xi măng mác 50, chiều cao <= 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,19 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,55 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.249,44 | m2 |
| 19 | Trát trụ cổng trát vữa sần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,48 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 231,72 | m2 |
| 21 | Trát phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 336,66 | m |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.485,64 | m2 |
| 23 | Sản xuất hàng rào thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,898 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,266 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,51 | m2 |
| 26 | Sản xuất & lắp dựng cánh cổng thân cao 1,6m INOX 304 kéo trụ chính hộp 36 x25x0,8, thanh chéo thép hộp 41x26x0,7 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m |
| 27 | Động cơ điều khiển cổng không đường ray | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bô |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng cổng Barie | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Vận chuyển cổng đến hiện trường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,656 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc lớp đất yếu, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,265 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,515 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,518 | 100m3 |
| H | KHAI THÁC ĐẤT SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,863 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,863 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,863 | 100m3 |
| I | SÂN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,37 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337,2 | m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,06 | 100m2 |
| 4 | Bạt dứa lót nền sân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9 | 100m2 |
| 5 | Đào móng bó vỉa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 6 | Lấp đất chân bó vỉa độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | m3 |
| 8 | Xây bó vỉa gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 9 | Trát bó vỉa dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3 | m2 |
| J | CÂY XANH CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đào hố trồng cây đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 2 | Đào đất xây bó vỉa đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 3 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bó vỉa chiều dày <=22 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | m3 |
| 6 | Trát bó vỉa dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m2 |
| 7 | Trồng cây hoa ban đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 8 | Trồng cây huỳnh anh cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cây |
| 9 | Chăm sóc cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| K | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40 x 32 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Hộp đồng hồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Rắc co HDPE D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | CREPHIN D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,711 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,356 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,97 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,91 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 100m3 |
| 5 | Xây cống gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=220 cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,59 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 8 | Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,92 | m2 |
| 9 | Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 229,75 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng miệng cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,09 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,697 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 501 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | tấn |
| M | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Xây hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 9 | Láng đáy cống không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,49 | m2 |
| 10 | Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,33 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng <= 100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| N | ĐIỆN HẠ ÁP | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3 x50 + 1x25) - 0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m |
| 2 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x25) - 0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2 x6) - 0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 4 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2 x6) - 0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 5 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2 x 4) - 0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 6 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2 x4) - 0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 7 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2 x2,5) - 0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 8 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2 x 2,5) - 0,6/1KV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D105/85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m |
| 10 | ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 11 | ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D50/40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 12 | ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D40/30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | m |
| 13 | Đào rãnh chôn cáp + bệ tủ, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,7 | m3 |
| 14 | Lấp chân rãnh K=0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,8 | m3 |
| 15 | Cát đen đệm ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9 | m3 |
| 16 | Lưới bảo vệ cáp rộng 0,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | m |
| O | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn côn bát giác 8m liền cần đơn dày 3,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép cao <= 8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Chóa đèn + bóng đèn Leo 120W IP66 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp choá đèn cao áp cao <12m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Luồn dây lên đèn Dây bọc PVC 3x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm cả ATM + cầu đấu dây ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cửa |
| 10 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1KV (2 x4 ) mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 11 | Kéo rải cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Kéo cáp có tiết diện 10mm2 (tiếp địa liên hoàn ) = kéo rải cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | Kg |
| 16 | Đào rãnh cáp ngầm dọc tuyến, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 17 | ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | M |
| 18 | Cát đệm ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 19 | Đắp đất chôn ống K=0,9 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | m3 |
| 20 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 21 | áp tô mát 1 pha 15A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | áp tô mát 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | áp tô mát 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Tủ điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Đào đất tiếp địa đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 26 | Đắp đất tiếp địa độ chặt K≥ 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 27 | Đào móng cột + bệ tủ đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 28 | Bê tông lót đá 4 x6 mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 29 | Lấp đất chân móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 30 | Bê tông móng cột đá 2x4 mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi