Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200689987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200683228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Hóc Môn (vốn sự nghiệp văn hóa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 12:41:00 đến ngày 2020-07-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 706,496,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ - HẠ GIẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống trưng bày cũ thống kê, phân loại | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ toàn bộ cửa cổng, cửa đi, cửa sồ | Theo hồ sơ thiết kế | 26,165 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 5 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 56,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 101,08 | m2 |
| 7 | Đục tẩy lớp vữa láng đáy sê no | Theo hồ sơ thiết kế | 21,5 | 1m2 |
| 8 | Đập phá tháo dỡ đan bê tôn bục, bệ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 10,164 | m3 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cũ bị bong dập, cũ kỹ | Theo hồ sơ thiết kế | 358,8275 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 242,77 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ (xà gồ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2758 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ ống thép fi90 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5805 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ vách lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 317,5 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Tháo dỡ bồn rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Tháo dỡ cửa WC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| 19 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7308 | m3 |
| 20 | Vận chuyển xà bần bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7308 | m3 |
| 21 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=5km | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8654 | 10m3/km |
| B | PHẦN TU BỔ CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng hố móng cột, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,72 | m3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng, mương thoát, bó vỉa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 35,164 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng 2/3 khối lượng đào, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8133 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,872 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,124 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2805 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,816 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0564 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,328 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4432 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất + lắp dựng cốt thép đan đậy mương thoát nước fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0815 | tấn |
| 17 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,134 | m3 |
| 18 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,28 | m3 |
| 19 | Xây mương thoát tường gạch thẻ 4x8x19 dày 200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,56 | m3 |
| 20 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 43,12 | 1m2 |
| 21 | Sản xuất + lắp dựng cổng hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 9,72 | 1m2 |
| 22 | Trát tường hàng rào, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,04 | m2 |
| 23 | Trát cột hàng rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,8 | m2 |
| 24 | Trát mũ trụ hàng rào+ trụ cộng | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | trụ |
| 25 | Trát giằng tường hàng rào dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,52 | m2 |
| 26 | Trát bồn hoa dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | m2 |
| 27 | Láng đáy mương thoát, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng gạch thẻ - đoạn ống dài 1 m, đường kính ống d=300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 29 | Xây tường bít cửa đi + cửa sổ bằng gạch thẻ 4x8x19 dày 200 vữa M.75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,314 | m3 |
| 30 | Trát tường mới xây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,14 | m2 |
| 31 | Xây bậc cấp, lan can bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,735 | m3 |
| 32 | Đắp cát tôn nền dày 200 đầm chặt K= 0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,568 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh Đ1 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,375 | m2 |
| 34 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Theo hồ sơ thiết kế | 101,08 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,84 | m2 |
| 37 | Ốp đá Granit màu vàng lên bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 358,89 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 311,76 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 366,79 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 303,87 | m2 |
| 42 | Sơn khung sắt hàng rào 3 nước bằng sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 43,12 | 1m2 |
| 43 | Sơn cửa cổng 3 nước bằng sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 19,44 | m2 |
| 44 | Sơn cửa đi sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế | 10,75 | m2 |
| 45 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Theo hồ sơ thiết kế | 145,97 | m2 |
| 46 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 48 | SX + Lắp dựng cửa WC khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 49 | Cải tạo hệ thống điện và nâng cấp hệ thống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tb |
| 50 | Gia công trồng cây Hoàng Nam ( đất + cây) cao 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cây |
| C | PHẦN TRƯNG BÀY | |||
| 1 | SX+ Lắp đặt bục, bệ trưng bày gỗ nhóm II | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | SX+ Lắp đặt bàn thờ tổ quốc gỗ nhóm II ( Gỗ căm xe) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | SX+ Lắp đặt tủ trưng bày gỗ kính ( Gỗ căm xe) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | SX+ Lắp đặt chữ tiêu đề mica nhủ vàng cao 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | ký tự |
| 5 | Sản xuất + lắp đặt khung sắt hộp 30x30 trên tường để lắp tấm Duraflex | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1305 | tấn |
| 6 | SX+ Lắp đặt Duraflex dày 12mm vào khung xương thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 60,024 | m2 |
| 7 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 8 | SX+ Lắp đặt lambris gỗ lên tường dày 1,0 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,33 | m2 |
| D | ĐIỆN MỸ THUẬT | |||
| 1 | SX+ Lắp đặt ty thép fi 6 treo máng đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn điện 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 10 | Cung cấp + lắp đặt bình cứu hỏa CO2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi