Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200642521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200642457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 15:13:00 đến ngày 2020-07-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,038,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài nhà (tính 70% định mức) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 2.360,604 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà (tính 70% định mức) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 327,0452 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường trong nhà | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 6.700,7805 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1.759,9842 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 846,0765 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 2.687,6492 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 8.001,0882 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 846,0765 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ đá granit ốp tường | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1.111,6434 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1.111,6434 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1.111,6434 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Dulux | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1.111,6434 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát gạch | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 2.943,908 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát tầng mái | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 219,5924 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 386,3464 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm mái, sênô, ô văng mặt sàn tầng mái PU 1 thành phần hoặc loại tương đương | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 386,3464 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 386,3464 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ sàn gỗ sàn sân khấu | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 81,4282 | m2 |
| 19 | Làm lại mặt sàn sân khấu gỗ công nghiệp chống ẩm Krono Original dày 12mm hoặc loại tương đương | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 81,4282 | m2 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 114,9322 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 249,6337 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km-đất cấp I | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 249,6337 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 2km-đất cấp I | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 249,6337 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Granit vilacera bóng kiếng 800x800mm VXM75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 2.943,908 | m2 |
| 25 | Đục nhám mặt tường tạo nhám ốp gạch chân tường | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 233,9811 | m2 |
| 26 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granit vilacera bóng kiếng 120x800mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 202,5411 | m2 |
| 27 | ốp chân tường đá granit tự nhiên cầu thang VXM75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 31,44 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Granit Viglacera 600x600mm chống trơn VXM75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 514,9416 | m2 |
| 29 | Đục nhám mặt tường tạo nhám tường tầng hầm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 375,915 | m2 |
| 30 | ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mm VXM75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 375,915 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 9,18 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi nhôm xinfa, kính cường lực 8ly | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 9,18 | m2 |
| 33 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1.588,9446 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 4.275,36 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1.122,48 | m2 |
| 36 | Đào chỉnh sửa nền bằng thủ công, đất C2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 17 | m3 |
| 37 | Lót bạt xọc 3 màu | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 170 | m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 25,5 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài (tính 70% định mức) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 732,71 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 130,8239 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường trong nhà (tính 70% định mức) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1.867,206 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông trong nhà | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 657,6372 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 863,5339 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 2.524,8432 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 83,6657 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 83,6657 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 826,56 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 216 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ CÔNG CHỨC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài nhà (tính 70% định mức) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 474,608 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông (tính 70% định mức) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 70,824 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong nhà(tính 70% định mức) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 518,632 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 545,432 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 518,632 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1,96 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 2,464 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 113,12 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi nhôm xinfa, kính cường lực 8ly | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 15,68 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ nhôm xinfa, kính cường lực 8ly | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 97,44 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 641,7 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 320 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 320 | m2 |
| 14 | LĐ quạt thông gió trên tường KT 700x700 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 90 | m |
| 16 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk 20 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 90 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài nhà(tính 70% định mức) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 81,592 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong nhà(tính 70% định mức) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 53,844 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 15,6784 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 81,592 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 69,5224 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 4,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 9,2 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 9,2 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 4,6 | 1m2 cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 71,52 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài nhà (tính 70% định mức) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 93,238 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông tường ngoài nhà (tính 70% định mức) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 22,6116 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong nhà (tính 70% định mức) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 81,943 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông tường trong nhà (tính 70% định mức) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 18,3184 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 115,8496 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 100,2614 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 34,4496 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 600x600mm VXM75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 16,9886 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 2,628 | m2 |
| 10 | ốp tường, trụ, cột gạch, đá 300x600mm VXM75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 10,972 | m2 |
| 11 | ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch điểm màu đen 100x300mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1,188 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm bồn hoa | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 0,1332 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I bồn hoa | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 0,184 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 0,27 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 0,4485 | m3 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 5,203 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 2,0397 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km-đất cấp I | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 2,0397 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 2km-đất cấp I | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 2,0397 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 67,968 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ voì tắm hương sen | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng khay giấy | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70% định mức) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 663,7081 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 663,7081 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 917,1532 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 917,1532 | 1m2 |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 20,3729 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 0,676 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1,7969 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1,577 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 9,3801 | m3 |
| 6 | BT giằng móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 2,946 | m3 |
| 7 | Đắp cát hố móng công trình bằng máy đầm cóc,K=0,85 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 6,791 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc,K=0,85 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 0,869 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 0,869 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 0,6776 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1,5866 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 3,348 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 6,72 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 12,32 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 21,6208 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 28,5696 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 64,6 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 289,4 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 19 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 69,6 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 58,9 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 261,7 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 301,2 | kg |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 0,171 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 7,0326 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 3,5422 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 5,115 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 46,884 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 11,8296 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 7,7 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (hệ số vật liệu x1,25, hệ số nhân công x1,1) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 16,992 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 (hệ số vật liệu x1,25, hệ số nhân công x1,1) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 28,5696 | m2 |
| 33 | Trát má cửa dày 1,5cm VXM50 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 5,463 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 23,6 | m |
| 35 | ốp tường, trụ, cột, gạch 300x600mm VXM75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 99,458 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 400x400mm VXM75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 18,8271 | m2 |
| 37 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 4,8546 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 46,884 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 70,5542 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi nhôm xinfa, kính cường lực 8ly | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 9,48 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm xinfa, kính an toàn 8 ly | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1,9 | m2 |
| 42 | Lắp vòi tè thoát nước fi 60 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 43 | Lắp rọ sắt chắn rác | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 44 | LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 14,8 | m |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 181,6176 | kg |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 181,6176 | kg |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 11,76 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 24,31 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn úp nóc | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 5,5 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 10,1104 | m2 |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt phểu thu nước inox, đk 75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt van phao D34 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van 2 chiều, đk 27 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt van khóa D27 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 62 | LĐ rắc co, đk 27 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 63 | LĐ cút nhựa D27 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 64 | LĐ tê nhựa D27 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 66 | LĐ ống nhựa u.PVC đk 27mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 100 | m |
| 67 | LĐ ống nhựa u.PVC đk 34mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 5 | m |
| 68 | LĐ ống nhựa u.PVC đk 60mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 69 | LĐ ống nhựa u.PVC đk 110mm | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 70 | LĐ cút nhựa D110 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 71 | LĐ cút nhựa D60 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 72 | LĐ tê nhựa D110 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 73 | LĐ tê nhựa D60 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 74 | LĐ ống kiểm tra D110 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 75 | LĐ ống kiểm tra D60 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 76 | LĐ Xi phong chũ U ở PS PVC 60 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 77 | LĐ côn thu 60x34 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn áp trần KT 270x270 18W-220V | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 79 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 10 | hộp |
| 81 | Tủ điện phòng âm tường mặt nhựa võ kim loại Sino | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 82 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 83 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng, loại 2x4mm2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 70 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 19,3379 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 2,2169 | m3 |
| 89 | Xây bể TH gạch không nung đặc (110x105x65) VXM75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 4,1232 | m3 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 18,7128 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 18,7128 | m2 |
| 92 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 18,7128 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 5,2332 | m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 0,4648 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 107,48 | kg |
| 96 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 2,725 | m2 |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 0,2952 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 3,6 | m2 |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 21 | cái |
| 100 | Đổ vật liệu lọc | Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC | 1,0035 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi