Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200642521-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế Quảng Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200642457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 15:13:00 đến ngày 2020-07-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,038,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài nhà (tính 70% định mức) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 2.360,604 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà (tính 70% định mức) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 327,0452 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường trong nhà Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 6.700,7805 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1.759,9842 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 846,0765 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 2.687,6492 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 8.001,0882 m2
8 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 846,0765 m2
9 Tháo dỡ đá granit ốp tường Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1.111,6434 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1.111,6434 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1.111,6434 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Dulux Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1.111,6434 m2
13 Phá dỡ nền gạch lát gạch Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 2.943,908 m2
14 Phá dỡ nền gạch lát tầng mái Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 219,5924 m2
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 386,3464 m2
16 Quét chống thấm mái, sênô, ô văng mặt sàn tầng mái PU 1 thành phần hoặc loại tương đương Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 386,3464 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 386,3464 m2
18 Tháo dỡ sàn gỗ sàn sân khấu Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 81,4282 m2
19 Làm lại mặt sàn sân khấu gỗ công nghiệp chống ẩm Krono Original dày 12mm hoặc loại tương đương Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 81,4282 m2
20 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 114,9322 m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 249,6337 m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km-đất cấp I Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 249,6337 m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 2km-đất cấp I Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 249,6337 m3
24 Lát nền, sàn gạch Granit vilacera bóng kiếng 800x800mm VXM75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 2.943,908 m2
25 Đục nhám mặt tường tạo nhám ốp gạch chân tường Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 233,9811 m2
26 ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch Granit vilacera bóng kiếng 120x800mm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 202,5411 m2
27 ốp chân tường đá granit tự nhiên cầu thang VXM75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 31,44 m2
28 Lát nền, sàn gạch Granit Viglacera 600x600mm chống trơn VXM75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 514,9416 m2
29 Đục nhám mặt tường tạo nhám tường tầng hầm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 375,915 m2
30 ốp tường, trụ, cột gạch ceramic 300x600mm VXM75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 375,915 m2
31 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 9,18 m2
32 Lắp dựng cửa đi nhôm xinfa, kính cường lực 8ly Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 9,18 m2
33 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1.588,9446 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 4.275,36 m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1.122,48 m2
36 Đào chỉnh sửa nền bằng thủ công, đất C2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 17 m3
37 Lót bạt xọc 3 màu Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 170 m2
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 25,5 m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường ngoài (tính 70% định mức) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 732,71 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông ngoài nhà Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 130,8239 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột tường trong nhà (tính 70% định mức) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1.867,206 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông trong nhà Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 657,6372 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 863,5339 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 2.524,8432 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 83,6657 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 83,6657 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 826,56 m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 216 m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ CÔNG CHỨC
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài nhà (tính 70% định mức) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 474,608 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông (tính 70% định mức) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 70,824 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong nhà(tính 70% định mức) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 518,632 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 545,432 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 518,632 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1,96 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 2,464 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 113,12 m2
9 Lắp dựng cửa đi nhôm xinfa, kính cường lực 8ly Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 15,68 m2
10 Lắp dựng cửa sổ nhôm xinfa, kính cường lực 8ly Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 97,44 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 641,7 m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 320 m2
13 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 320 m2
14 LĐ quạt thông gió trên tường KT 700x700 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 90 m
16 LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn,đk 20 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 90 m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài nhà(tính 70% định mức) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 81,592 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong nhà(tính 70% định mức) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 53,844 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 15,6784 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 81,592 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 69,5224 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 4,6 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 9,2 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 9,2 m2
9 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 4,6 1m2 cấu kiện
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 71,52 m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường ngoài nhà (tính 70% định mức) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 93,238 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông tường ngoài nhà (tính 70% định mức) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 22,6116 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tường trong nhà (tính 70% định mức) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 81,943 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông tường trong nhà (tính 70% định mức) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 18,3184 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 115,8496 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 100,2614 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 34,4496 m2
8 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 600x600mm VXM75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 16,9886 m2
9 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 2,628 m2
10 ốp tường, trụ, cột gạch, đá 300x600mm VXM75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 10,972 m2
11 ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch điểm màu đen 100x300mm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1,188 m2
12 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm bồn hoa Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 0,1332 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I bồn hoa Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 0,184 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 0,27 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 0,4485 m3
16 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 5,203 m2
17 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 2,0397 m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km-đất cấp I Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 2,0397 m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 2km-đất cấp I Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 2,0397 m3
20 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 67,968 m2
21 Tháo dỡ chậu rửa Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
22 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
23 Tháo dỡ voì tắm hương sen Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
26 Lắp đặt gương soi Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
27 Lắp đặt giá treo Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
28 Lắp đặt hộp đựng khay giấy Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
29 Lắp đặt xí bệt Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
30 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70% định mức) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 663,7081 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 663,7081 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 917,1532 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 917,1532 1m2
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 20,3729 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 0,676 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1,7969 m3
4 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1,577 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 9,3801 m3
6 BT giằng móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 2,946 m3
7 Đắp cát hố móng công trình bằng máy đầm cóc,K=0,85 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 6,791 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc,K=0,85 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 0,869 m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 0,869 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 0,6776 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1,5866 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 3,348 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 6,72 m2
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 12,32 m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 21,6208 m2
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 28,5696 m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 64,6 kg
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 289,4 kg
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 19 kg
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 69,6 kg
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 58,9 kg
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 261,7 kg
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 301,2 kg
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 0,171 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 7,0326 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 3,5422 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 5,115 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 46,884 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 11,8296 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 7,7 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 (hệ số vật liệu x1,25, hệ số nhân công x1,1) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 16,992 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 (hệ số vật liệu x1,25, hệ số nhân công x1,1) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 28,5696 m2
33 Trát má cửa dày 1,5cm VXM50 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 5,463 m2
34 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 23,6 m
35 ốp tường, trụ, cột, gạch 300x600mm VXM75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 99,458 m2
36 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 400x400mm VXM75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 18,8271 m2
37 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 4,8546 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 46,884 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn DULUX Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 70,5542 m2
40 Lắp dựng cửa đi nhôm xinfa, kính cường lực 8ly Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 9,48 m2
41 Lắp dựng cửa sổ mở trượt nhôm xinfa, kính an toàn 8 ly Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1,9 m2
42 Lắp vòi tè thoát nước fi 60 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 16 cái
43 Lắp rọ sắt chắn rác Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
44 LĐ ống nhựa UPVC bằng dán keo, đk 90mm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 14,8 m
45 Gia công xà gồ thép Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 181,6176 kg
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 181,6176 kg
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 11,76 1m2
48 Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài bất kỳ Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 24,31 m2
49 Lợp mái tôn úp nóc Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 5,5 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 10,1104 m2
51 Lắp đặt xí bệt Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 3 bộ
52 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 3 cái
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 3 bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 2 bộ
55 Lắp đặt gương soi Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
56 Lắp đặt giá treo Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
57 Lắp đặt phểu thu nước inox, đk 75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 3 cái
58 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 2 bộ
59 Lắp đặt van phao D34 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
60 Lắp đặt van 2 chiều, đk 27 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 6 cái
61 Lắp đặt van khóa D27 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
62 LĐ rắc co, đk 27 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 6 cái
63 LĐ cút nhựa D27 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 12 cái
64 LĐ tê nhựa D27 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 6 cái
65 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1 bể
66 LĐ ống nhựa u.PVC đk 27mm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 100 m
67 LĐ ống nhựa u.PVC đk 34mm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 5 m
68 LĐ ống nhựa u.PVC đk 60mm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 30 m
69 LĐ ống nhựa u.PVC đk 110mm Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 10 m
70 LĐ cút nhựa D110 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
71 LĐ cút nhựa D60 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 12 cái
72 LĐ tê nhựa D110 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
73 LĐ tê nhựa D60 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 6 cái
74 LĐ ống kiểm tra D110 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
75 LĐ ống kiểm tra D60 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
76 LĐ Xi phong chũ U ở PS PVC 60 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 3 cái
77 LĐ côn thu 60x34 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 6 cái
78 Lắp đặt đèn áp trần KT 270x270 18W-220V Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 7 bộ
79 LĐ Aptomat loại 1 pha 16Ampe Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
80 Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 10 hộp
81 Tủ điện phòng âm tường mặt nhựa võ kim loại Sino Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
82 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 20 m
83 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 30 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng, loại 2x4mm2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 30 m
85 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 70 m
86 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 40 m
87 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 19,3379 m3
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 2,2169 m3
89 Xây bể TH gạch không nung đặc (110x105x65) VXM75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 4,1232 m3
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 18,7128 m2
91 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 18,7128 m2
92 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 18,7128 m2
93 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 5,2332 m2
94 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 0,4648 m3
95 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 107,48 kg
96 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 2,725 m2
97 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 0,2952 m3
98 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 3,6 m2
99 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 21 cái
100 Đổ vật liệu lọc Theo Chương 5 (Yêu cầu về kỹ thuật) và Hồ sơ TKBVTC 1,0035 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->