Gói thầu: Nâng cấp văn phòng CPMU CPMU-CW-01
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200616209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Trung ương các Dự án Thủy lợi |
| Tên gói thầu | Nâng cấp văn phòng CPMU CPMU-CW-01 |
| Số hiệu KHLCNT | 20190858841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đối ứng Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 17:06:00 đến ngày 2020-07-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 668,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa phòng làm việc CPMU-An Khánh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tầng 2: Tháo 02 của đi có kích thước (DxR) 2.05*0.8m;<br/>Tháo 06 của sổ gồm 04 cửa số kích thước (DxR): 1.8*1.8 và 02 cửa sổ kích thươc (DxR) 1*1.4m<br/>Tầng 3: Tháo 03 của đi đôi có kích thước (DxR) 2.05*1.2 và 07 cửa di đơn có kích thước 0.8*2.05m<br/>Tháo 27 cửa số kích thước (DxR): 1.8*1.8 và 02 cửa sổ kích thươc (DxR) 1*1.4m | 127,42 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Tầng 2: Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm trần 02 Phòng kích thước (DxR)6.87*3.05m Hành lang tầng 2: Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm trần Hàng lang KT (RxD) 1.545*6.6m; Tầng 3: Cảo bỏ khoảng 50 m2 cho các vị trí bị mốc, nứt, góc tường | 102,104 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Tầng 2: Cạo bỏ 50% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ diện tích 2 phòng có cùng KT (DxRxC) 3,05*6,8*2.7 và Hanh lang có KT (1,545+6,6*2)*2,7 trừ điện tích của đi và cửa sổ như trên. Tầng 3: Cạo bỏ 50% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ diện tích các phòng và hành lang trừ của đi và của sổ như sau: Phòng 1 KT (D*R*C) (6,35*6,87)*2,7m; Phòng 2 và 3: (D*R*C) (6,35*6,87)*2,7m; Phòng 4: (D*R*C) (3,05*2,295)*2,7m; Phòng 5: (D*R*C) (3,05*,705)*2,7m; Phòng 6: (D*R*C) (3,05*,705)*2,7m. Hành lang tổng diện tich:S=114.05m2; Cửa đi có 03 của đi đôi có kích thước (DxR) 2.05*1.2 và 07 cửa di đơn có KT (DxR) 0.8*2.05m; Cửa sổ có 27 cửa sổ ngoài hình vòm S=2.61m2/cửa và 07 cửa sổ có KT (DxR)1*1,4 và 1 của sổ KT (DxR)1,4*1,4m | 57,853 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Phá dỡ nền láng vữa xi măng của phòng kho và các vị trí khác bị hỏng như sau: +) Phòng Kho : S1 = 23,87 m2 +) Các vị trí khác (tạm tính) :S2=24 m2 | 47,87 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phá dỡ nền gạch lá nem bị hỏng, vỡ, nổ do nền. | 47,87 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Vận chuyển khổi lượng phá dỡ trên | 4,787 | m3 |
| 7 | Vận chuyển Phế thải bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo | Vận chuyển khổi lượng phá dỡ trên | 4,787 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Vận chuyển khổi lượng phá dỡ trên | 4,787 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Vận chuyển khổi lượng phá dỡ trên | 0,048 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển khổi lượng phá dỡ trên | 0,048 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Vận chuyển khổi lượng phá dỡ trên | 0,048 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Lắp mới cho các phòng làm việc và hành lang | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (2x2.5mm) | Lắp mới cho các phòng làm việc và hành lang | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (1x2.5mm) | Lắp mới cho các phòng làm việc và hành lang | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 (4x3.5mm) | Lắp mới cho các phòng làm việc và hành lang | 14 | m |
| 16 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi bằng dây gia cường ngoài | Lắp mới cho các phòng làm việc và hành lang | 0,25 | km cáp |
| 17 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 200Ampe | Lắp mới cho các phòng làm việc và hành lang | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Lắp mới cho các phòng làm việc và hành lang | 26 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện | Lắp mới cho các phòng làm việc và hành lang | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Lắp mới cho các phòng làm việc và hành lang | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Lắp mới cho các phòng làm việc và hành lang | 40 | cái |
| 22 | Ổ cắm mạng và đế âm | Lắp mới cho các phòng làm việc | 30 | cái |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tầng 2:Sơn toàn bộ dầm, trần, cột, 02 Phòng và Hành lang trừ của đi và của sổ; | 592,262 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tầng 3: sơn toàn bộ diện tích tường cột và hành lang trừ đi diện tích cửa sổ S=625,386m2; Trần chỉ sơn những chỗ bị hỏng, mốc, nứt S=50m2 | 94,133 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn cho phòng 2, 3 diện tích S=44.133 m2 và phòng kho diện tích S=50m2 | 94,133 | m2 |
| 26 | Gia công hoa sắt cửa sổ (đã bao gồm công tác gia công, sơn, lắp dựng) | Gia công hoa sắt cửa sổ (đã bao gồm công tác gia công, sơn, lắp dựng) như sau: Tầng 1: 2 vị trí cửa sổ KT (D*R)1,8*1,8m và vị trí hành lang KT (D*R) 1,7*2,6m Tầng 2: gồm 13 cửa sổ KT (D*R)1,8*1,8m và 1 cửa sổ cuối hành lang KT (D*R)1*1,4m; Tầng 3: gồm 27 cửa số kích thước (DxR): 1.8*1.45m và 02 cửa sổ kích thươc (DxR) 1*1.4m và 01 hoa sắt thông hành lang tầng 3 KT (D*R) 1,1*2,7m | 128,92 | m2 |
| 27 | Gia công lắp đặt cửa sắt | Lắp đặt 02 cửa sắt thông hành lang tầng 1 KT Cửa 1 (D*R) 1,65*2,6 m; Cửa 2 (D*R) 1,25*2,8 m. | 7,79 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cửa xếp | Lắp đặt 02 cửa sắt xếp tầng 1 KT Cửa sắt xếp tầng 1 (D*R) 3,6*2,6 m; Cửa sắt xếp tầng 2 (D*R) 1,9*2,7 m. | 14,49 | m2 |
| 29 | Lắp rèm che nắng | Lắp rèm cho các cửa sổ nhìn ra ngoài sân: Tầng 2: 2 rèm KT (D*R) 1,8*1,8m; Tầng 3: 14 rèm KT (D*R) 1,8*1,6m | 46,8 | m2 |
| 30 | Gia công lắp đặt cửa nhôm kính | Lắp đặt cửa nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương các vị trí sau:Tầng 2: 01 cửa đi đơn: 3 cửa sổ KT(D*R)1,8*1,8m; và 04 cửa vệ sinh tầng 2;Tầng 3: 03 của đi đôi có kích thước (DxR) 2.05*1.2m m và 07 cửa di đơn có kích thước (D*R) 0.8*2.05m;Cửa nhà Vệ sinh thay 02 cái KT (D*R) 0.8*2.05m | 54,22 | m2 |
| 31 | Vệ sinh thay phụ kiện cửa đi + cửa sổ | vệ sinh thay phụ kiện các cửa đi, cửa sổ còn lại: Tầng 2: 01 cửa đi đơn; 03 cửa sổ KT(D*R)1,8*1,8; và 01 cửa vệ sinh tầng 2; Tầng 3: 27 cửa sổ KT (D*R) 1.8*1.8, 02 cửa đi nhà vệ sinh KT (D*R) 0.8*2.05; và 02 cửa sổ kích thươc (DxR) 1*1.4 | 73,2 | m2 |
| 32 | Barie cổng | Lắp mới một barie cổng vào. Các thông số kỹ thuật chính: Barrier sử dụng Motor công suất lớn (truyền động 100 W trở lên) hoạt động bền bỉ, tiếng ồn thấp, với hộp nhôm sơn tĩnh điện kiên cố chống ướt nên chịu được môi trường ngoài trời. + Chế độ điều khiển đóng mở bằng nút ấn và 02 điều khiển từ xa. + Có thể kết nối với các thiết bị an toàn như: đèn nháy cảnh báo, cảm biến an toàn, vòng cảm ứng từ + Có cần hợp kim nhôm dài 6m. Có biển Stop phản quang để báo hiệu; + Khi mất điện, có thể mở tủ trung tâm bằng chìa khoá để nâng hạ cần dễ dàng (trang bị 02 chìa khóa để mở tủ). | 1 | Chiếc |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa cho WC tầng 2 và tầng 3 như sau: | 6 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tầng 2: 03 cái: Tầng 3: 03 cái. | 6 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí: Tầng 2: 02 cái: Tầng 3: 02 cái. | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Lắp đặt mới cho vệ sinh | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 dây 2x1.5mm | Lắp đặt mới cho vệ sinh | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 dây 1x1.5mm | Lắp đặt mới cho vệ sinh | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 dây 4x3.5mm | Lắp đặt mới cho vệ sinh | 10 | m |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Lắp đặt mới cho vệ sinh Tầng 2: 02 cái: Tầng 3: 02 cái. | 6 | bộ |
| 41 | Xi phông thoát Lavabo | Lắp đặt mới cho vệ sinh | 4 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Lắp đặt mới cho vệ sinh | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Lắp đặt mới cho vệ sinh | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt kệ kính | Lắp đặt mới cho vệ sinh | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Lắp đặt mới cho vệ sinh | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt mới cho vệ sinh | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt mới cho vệ sinh | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Lắp đặt mới cho vệ sinh | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt mới cho vệ sinh | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Lắp đặt mới cho vệ sinh | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Lắp đặt mới cho vệ sinh | 4 | bảng |
| 52 | Làm trần thạch cao xương nổi | Lắp đặt mới cho nhà WC tầng 2 DT (DxR) 5,3* 3,05m | 16,165 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Lắp đặt mới cho hành lang | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 dây 2x1.5mm | Lắp đặt mới cho hành lang | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 200Ampe | Lắp đặt mới cho hành lang | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Lắp đặt mới cho hành lang 11 bóng tầng 2 và tầng 3 | 11 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa phòng làm việc CPMU-Hàng Tre | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Phá dỡ nền láng vữa xi măng phòng KT (DxR) 8,1*5,2m | 45,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Phá dỡ nền gạch lá nem bị hỏng, vỡ, nổ do nền KT (DxR) 8,1*5,2m | 45,24 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Vận chuyển khổi lượng phá dỡ trên | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển khổi lượng phá dỡ trên | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Vận chuyển khổi lượng phá dỡ trên | 0,042 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Tháo dỡ và vận chuyển đi | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Lắp mới cho Phòng họp | 50 | m |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Láng nền phòng KT (DxR) 8,1*5,2m | 45,24 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Lát nền gạch 600x600 phòng KT (DxR) 8,1*5,2m | 45,24 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 dây 2x1.5mm | Lắp đặt mới cho phòng họp | 65 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 dây 1x2.5mm | Lắp đặt mới cho phòng họp | 50 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 dây 4x3.5mm | Lắp đặt mới cho phòng họp | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Lắp đặt mới cho phòng họp | 3 | bộ |
| 14 | Làm trần bằng thạch cao xương chìm | + Đi khung xương và lắp đặt trần chìm phẳng thạch cao, có khoét các lỗ chờ để lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng, và điều hòa; | 48,69 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | + Sơn bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương sau khi đã đi xong hệ thống điện trong phòng; | 91,04 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Sơn bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương sau khi đã đi xong hệ thống điện trong phòng | 48,69 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương sau khi đã đi xong hệ thống điện trong phòng | 139,73 | m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Sơn phòng KT (DxRxC) 8.1*5.2*4 m | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Downlight | Lắp đèn trùm trang trí | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn hắt trần | Lắp đặt đèn led Downlight 9W ở khe cổ tường và trần thạch cao | 16 | bộ |
| 21 | Ốp trang trí | Sản xuất lắp đặt hạng mục ốp gỗ trang trí có chỉ lõm KT 1400*4mm xung quanh phòng bằng gỗ công nghiệp MFC chống ẩm phủ Laminate An Cường, Cạnh dán PVC chắc chắc, thẩm mỹ | 36 | m2 |
| 22 | Lắp rèm che nắng | 12 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Tháo dỡ và đóng bao chờ vận chuyển | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Tháo dỡ và đóng bao chờ vận chuyển | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ và đóng bao chờ vận chuyển | 4 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Tháo dỡ và đóng bao chờ vận chuyển | 1 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | tháo dỡ và đóng bao chờ vận chuyển Phòng WC hình lục giác, S nền = 7 m2; S tường =22,6 m2 | 24,17 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Dục phá dỡ xuống 3cm | 7,3 | m2 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Vận chuyển khổi lượng phá dỡ trên | 1 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Vận chuyển khổi lượng phá dỡ trên | 1 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Vận chuyển khổi lượng phá dỡ trên | 1 | 100m3 |
| 32 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Dục phá dỡ xuống 3cm | 7,2 | 1m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Quét chống thấm bằng dung dịch sika cho nền và chân tường | 10,45 | 1m2 |
| 34 | Chống thấm cổ ống | Chống thấm cổ ống bệ xí | 3 | ống |
| 35 | Láng nền, trát lót | Láng lại nền bằng XM mác 150 XM mác 75# dày 3 cm. | 24,17 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Óp gạch 300*600 thẩm mĩ | 24,17 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Lát gạch 400x400 chống trơn | 7,2 | m2 |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt hàng Việt Nam chất lượng hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Lắp đặt hàng Việt Nam chất lượng hoặc tương đương | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Lắp đặt hàng Việt Nam chất lượng hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 41 | Lắp vòi chậu 1 đường lạnh | Lắp đặt hàng Việt Nam chất lượng hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 42 | Lắp xi phông chậu | Lắp đặt hàng Việt Nam chất lượng hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Lắp đặt hàng Việt Nam chất lượng hoặc tương đương | 1 | bộ |
| 44 | Lắp xi phông tiểu | Lắp đặt hàng Việt Nam chất lượng hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 45 | Lắp van xả cảm ứng | Lắp đặt hàng Việt Nam chất lượng hoặc tương đương | 1 | Cái |
| 46 | Phụ kiện lắp đặt | Lắp đặt hàng Việt Nam chất lượng hoặc tương đương | 1 | Gói |
| 47 | Cửa trượt nhôm kính, bao gồm phụ kiện 1,6*2,1 | Lắp đặt cửa nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương màu đen, kính mờ | 1 | Bộ |
| 48 | Cửa đi nhôm kính 1*2,1, bao gồm phụ kiện | Lắp đặt cửa nhôm kính hệ Việt Pháp hoặc tương đương màu đen, kính mờ | 1 | Bộ |
| 49 | Trần thạch cao | Thạch cao trần chìm phẳng | 5 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Sơn bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương sau khi đã đi xong hệ thống điện trong phòng | 5 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Sơn bả bằng sơn ICI Dulux hoặc tương đương sau khi đã đi xong hệ thống điện trong phòng | 5 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Lắp mới đèn bóng led downlight 9W | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi