Gói thầu: Xây dựng 02 tuyến cống bể mới xã hội hóa trên đường Hoàng Hoa Thám và đường Thống Nhất Mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200683214-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng 02 tuyến cống bể mới xã hội hóa trên đường Hoàng Hoa Thám và đường Thống Nhất Mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20200525471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của Chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-30 15:06:00 đến ngày 2020-07-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,286,927,071 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng tuyến cống bể cáp đường Hoàng Hoa Thám từ MX, Hoàng Hoa Thám - Trương Công Định đến MX, Hoàng Hoa Thám - Thùy Vân, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần chôn trực tiếp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 441,36 | mét |
| 3 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 7.504,24 | mét |
| 4 | Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 436 | m |
| 5 | Chếch PVC D56 | Tham khảo Phần II, chương V | 218 | cái |
| 6 | Phần xây dựng cáp chôn trực tiếp, cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 8,68 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 13,45 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 737,98 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1.501,45 | m2 |
| 11 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 804,99 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 79,34 | m3 |
| 13 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 119,79 | m3 |
| 14 | Xây Ganivo nắp bê tông 400x400 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 152 | hố ga |
| 15 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch đinh (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | bể |
| 16 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch đinh (180x80x40) dưới hè. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 17 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch đinh (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 18 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch đinh 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | bể |
| 19 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 95 | nắp đan |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bể |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bể |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 23 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bể |
| 24 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bể |
| 25 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 26 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | bể |
| 27 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bể |
| 28 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 29 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bể |
| 30 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bể |
| 31 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,36 | 100 m/1ống |
| 32 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 79,46 | 100 m/1ống |
| 33 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 1.020,05 | m |
| 34 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | vị trí |
| 35 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 828 | bộ |
| 36 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 232 | nút bịt ống |
| 37 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 319,35 | m3 |
| 38 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 172,63 | m3 |
| 39 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 10,81 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 8,29 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 8,29 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | 100m3 |
| 44 | Phần hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 134,54 | m2 |
| 46 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 134,54 | m2 |
| 47 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 134,54 | m2 |
| 48 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 134,54 | m2 |
| 49 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 134,54 | m2 |
| 50 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 134,54 | m2 |
| 51 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 134,54 | m2 |
| 52 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; bê tông đá 4x6 mác 150, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.376,66 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (dày 10cm) | Tham khảo Phần II, chương V | 68,83 | m3 |
| 54 | Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch), vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 688,33 | m2 |
| 55 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) - 50% | Tham khảo Phần II, chương V | 688,33 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (dày 10cm) | Tham khảo Phần II, chương V | 68,83 | m3 |
| 57 | Lát gạch terrazzo, gạch mới, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 688,33 | m2 |
| B | Xây dựng tuyến cống bể cáp trên tuyến đường Thống Nhất Mới từ Vòng Xoay Dầu Khí đến ngã 3 Lê Hồng Phong - Thống Nhất Mới, TP Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | |||
| 1 | Vật tư A cấp phần cống bể | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | ống nhựa PVC D110x7 | Tham khảo Phần II, chương V | 444,41 | mét |
| 3 | ống nhựa PVC D110x5 | Tham khảo Phần II, chương V | 7.140,88 | mét |
| 4 | Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 362 | m |
| 5 | Chếch PVC D56 | Tham khảo Phần II, chương V | 181 | cái |
| 6 | Phần xây dựng cáp cống bể cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Tham khảo Phần II, chương V | 7,19 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Tham khảo Phần II, chương V | 11,71 | m3 |
| 9 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 11,02 | m2 |
| 10 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 742,67 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 72,04 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 30,14 | m3 |
| 13 | Xây Ganivo nắp bê tông 400x400 (Bao gồm cả sản xuất nắp bê tông) | Tham khảo Phần II, chương V | 131 | hố ga |
| 14 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch đinh (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | bể |
| 15 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch đinh (180x80x40) dưới hè. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bể |
| 16 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch đinh (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bể |
| 17 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch đinh 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cm | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bể |
| 18 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 73 | nắp đan |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bể |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bể |
| 21 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bể |
| 22 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bể |
| 23 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bể |
| 24 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bể |
| 25 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bể |
| 26 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 60 nong một đầu .Số lượng ống (F<= 60 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,62 | 100 m/1ống |
| 27 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Tham khảo Phần II, chương V | 75,85 | 100 m/1ống |
| 28 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Tham khảo Phần II, chương V | 454,95 | m |
| 29 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | vị trí |
| 30 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Tham khảo Phần II, chương V | 1.067 | bộ |
| 31 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 212 | nút bịt ống |
| 32 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 294,45 | m3 |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 166,73 | m3 |
| 34 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 9,45 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 6,42 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 6,42 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,62 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp IV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,62 | 100m3 |
| 39 | Phần hoàn trả | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 40 | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 115,79 | m2 |
| 41 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 115,79 | m2 |
| 42 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 115,79 | m2 |
| 43 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 115,79 | m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 115,79 | m2 |
| 45 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Tham khảo Phần II, chương V | 115,79 | m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Tham khảo Phần II, chương V | 115,79 | m2 |
| 47 | Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; bê tông đá 4x6 mác 150, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 11,02 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (dày 10cm) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | m3 |
| 49 | Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch), vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,51 | m2 |
| 50 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) - 50% | Tham khảo Phần II, chương V | 5,51 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (dày 10cm) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | m3 |
| 52 | Lát gạch terrazzo, gạch mới, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,51 | m2 |
| 53 | Hoàn trả mặt hè lát đá xẻ; bê tông đá 4x6 mác 150; vữa XM mác 75; Lát Đá xẻ | Tham khảo Phần II, chương V | 1.368,12 | m2 |
| 54 | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ) | Tham khảo Phần II, chương V | 1.368,12 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (dày 10cm) | Tham khảo Phần II, chương V | 136,81 | m3 |
| 56 | Lát Đá xẻ (không tận dụng Đá xẻ), vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.368,12 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi