Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200691194-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Gia
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200691007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 16:18:00 đến ngày 2020-07-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,001,263,655 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : Bể đầu nguồn tuyến Tc1
Khòn Khoang
1 Đào đá, đá cấp IV 5,608 m3
2 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông 5,19 m2
3 Công khác 5 công
4 Ván khuôn tường 0,022 100m2
5 Bê tông đập dâng M200, đá 1x2 0,37 m3
6 Bê tông móng M200, đá 1x2 0,734 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm 0,021 tấn
8 Xây bể bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 1,672 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 8,778 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 8 m2
11 Láng vữa có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 3,672 m2
12 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 0,317 m3
13 Lắp dựng cốt thép nắp bể 0,022 tấn
14 Ván khuôn nắp bể 0,032 100m2
15 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,072 m3
16 Cốt thép tấm đan 0,009 tấn
17 Ván khuôn tấm đan 0,005 100m2
18 Lắp đặt tấm đan, vữa XM M100 2 cấu kiện
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm 0,04 100m
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK25mm 0,315 100m
22 Lưới chắn rác đầu ống 1 cái
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm 0,01 100m
24 Khâu nối nhựa HDPE, đk 63mm 1 cái
B HẠNG MỤC : Đường ống Tc1 và nhánh rẽ từ
Tc1 Khòn Khoang (Tuyến Tc1)
1 Phát tuyến chuẩn bị mặt bằng 5 100m2
2 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II 108,88 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III 248,05 m3
4 Phá dỡ bê tông mặt đường 1,68 m3
5 Bê tông đổ bù mặt đường, M200, đá 1x2 1,68 m3
6 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 338,97 m3
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm 0,41 100m
8 Ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông, ĐK63 mm 21,87 100m
9 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK63mm 44 cái
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đk=110mm 0,1 100m
11 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 150mm 0,24 100m
12 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm 3 cặp bích
13 Sản xuất cọc thép 0,171 tấn
C HẠNG MỤC : Đường ống Tc1 và nhánh rẽ từ
Tc1 Khòn Khoang (Hố can xả cát (4 vị trí))
1 Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 0,4 m3
2 Xây hố van bằng gạch, VXM M75 1,047 m3
3 Trát tường hố van dày trát 2cm, vữa XM mác 75 18,976 m2
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,228 m3
5 Cốt thép tấm đan 0,038 tấn
6 Lắp đặt cút chữ T HDPE ĐK63x50mm 4 cái
7 Lắp đặt van HDPE, ĐK50mm 4 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK50mm 0,12 100m
D HẠNG MỤC : Đường ống Tc1 và nhánh rẽ từ
Tc1 Khòn Khoang (Hố van xả khí)
1 Bê tông móng M200 0,065 m3
2 Xây hố van bằng gạch, VXM M75 0,164 m3
3 Trát tường hố van dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2,74 m2
4 Cốt thép tấm đan 0,004 tấn
5 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,018 m3
6 Ván khuôn hố van 0,006 100m2
7 Lắp đặt tấm đan 1 cái
8 Khoá Việt Tiệp 2 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK63x20mm 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK20mm 0,005 100m
11 Cút PPR nối ren ĐK20mm 1 cái
12 Lắp đặt van xả khí ĐK20mm 1 cái
E HẠNG MỤC : Đường ống Tc1 và nhánh rẽ từ
Tc1 Khòn Khoang (Tuyến N1 Khòn Khoang)
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II 14,5 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III 29 m3
3 Phá dỡ bê tông mặt đường 0,168 m3
4 Bê tông đổ bù mặt đường, M200, đá 1x2 0,168 m3
5 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 43,5 m3
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK40mm 0,03 100m
7 Ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông, ĐK32mm 3,3 100m
8 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK32mm 2 cái
F HẠNG MỤC : Đường ống Tc1 và nhánh rẽ từ
Tc1 Khòn Khoang (Tuyến N2 Khòn Khoang)
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II 1,25 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III 2,5 m3
3 Phá dỡ bê tông mặt đường 0,168 m3
4 Bê tông đổ bù mặt đường, M200, đá 1x2 0,168 m3
5 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 3,75 m3
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK40mm 0,03 100m
7 Ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông, ĐK32mm 2,23 100m
8 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK32mm 2 cái
G HẠNG MỤC : Đường ống Tc1 và nhánh rẽ từ
Tc1 Khòn Khoang (Tuyến N3 Khòn Khoang)
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II 47,75 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III 15,25 m3
3 Phá dỡ bê tông mặt đường 0,168 m3
4 Bê tông đổ bù mặt đường, M200, đá 1x2 0,168 m3
5 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 63 m3
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK40mm 0,03 100m
7 Ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông, ĐK32mm 7,18 100m
8 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK32mm 4 cái
H HẠNG MỤC : Đường ống Tc1 và nhánh rẽ từ
Tc1 Khòn Khoang (Tuyến N4 Khòn Khoang)
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II 43,05 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III 10,5 m3
3 Phá dỡ bê tông mặt đường 0,168 m3
4 Bê tông đổ bù mặt đường, M200, đá 1x2 0,168 m3
5 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 53,55 m3
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK40mm 0,03 100m
7 Ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông, ĐK32mm 7,36 100m
8 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK32mm 4 cái
I HẠNG MỤC : Đường ống Tc1 và nhánh rẽ từ
Tc1 Khòn Khoang (Tuyến N5 Khòn Khoang)
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II 9,45 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III 18,9 m3
3 Phá dỡ bê tông mặt đường 0,168 m3
4 Bê tông đổ bù mặt đường, M200, đá 1x2 0,168 m3
5 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 28,35 m3
6 Ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông, ĐK32mm 1,89 100m
J HẠNG MỤC : Bể điều tiết (15m3) (Xây bể chứa)
1 Đào móng đất C3 14,597 m3
2 Đào móng đất C4 5,521 m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 1,444 m3
4 Bê tông bể chứa, M200, đá 1x2 7,216 m3
5 Ván khuôn tường 0,492 100m2
6 Cốt thép đáy bể, đk<=10mm 0,19 tấn
7 Cốt thép tường bể, đk<=10mm 0,36 tấn
8 Xây tường ngăn bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 1,12 m3
9 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 0,015 m3
10 Cốt thép lanh tô liền, đường kính <=10 mm 0,002 tấn
11 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M100 27,36 m2
12 Trát tường trong có đánh mầu, VXM M100 32,64 m2
13 Láng vữa có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 12,872 m2
14 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 1,017 m3
15 Lắp dựng cốt thép nắp bể 0,071 tấn
16 Ván khuôn nắp bể 0,109 100m2
17 Bê tông sân bể, M150, đá 1x2 0,076 m3
18 Nắp bể 1 bộ
19 Khoá Việt Tiệp 1 cái
K HẠNG MỤC : Bể điều tiết (15m3) (Hố van)
1 Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 0,284 m3
2 Xây hố van bằng gạch, VXM M75 0,862 m3
3 Trát tường hố van dày trát 2cm, vữa XM mác 75 10,526 m2
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,224 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,02 tấn
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK32mm 0,18 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đk =20mm 0,006 100m
8 Lắp đặt van ren, ĐK32mm 7 cái
9 Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm 2 cái
11 Lắp đặt cút 90độ thép tráng kẽm, ĐK32mm 13 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK32mm 14 cái
13 Lắp Rắc co thép tráng kẽm, ĐK32mm 14 cái
14 Lắp đặt khâu nối HDPE, ĐK63mm 1 cái
15 Lắp đặt khâu nối HDPE, ĐK32mm 5 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK40mm 0,03 100m
L HẠNG MỤC : Bể chứa 6m3 (5 bể)
1 Đào móng đất C3 37,844 m3
2 Đào móng đất C4 18,64 m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 1,563 m3
4 Bê tông bể chứa, M200, đá 1x2 18,96 m3
5 Ván khuôn tường 1,416 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,231 tấn
7 Cốt thép tường, đk<=10mm 0,555 tấn
8 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M100 81,6 m2
9 Trát tường trong có đánh mầu, VXM M100 60 m2
10 Láng vữa có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 28,8 m2
11 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 2,204 m3
12 Lắp dựng cốt thép nắp bể 0,169 tấn
13 Ván khuôn nắp bể 0,2 100m2
14 Bê tông sân bể, M150, đá 1x2 2,135 m3
15 Bê tông hố van, M200, đá 1x2 0,535 m3
16 Trát hố van, VXM M75 7,688 m2
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 0,179 m3
18 Cốt thép tấm đan 0,016 tấn
19 Nắp bể 5 bộ
20 Khóa Việt tiệp 15 cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK25mm 0,35 100m
22 Kép thép tráng kẽm, ĐK25mm 20 cái
23 Lắp đặt van ren, ĐK25mm 10 cái
24 Lắp đặt van phao, ĐK25mm 5 cái
25 Cút 90độ, ĐK25mm 15 cái
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 20 mm 0,075 100m
27 Lắp đặt măng sông, ĐK 20 mm 25 cái
28 Lắp đặt van đồng, ĐK = 20 mm 25 cái
29 Lắp đặt khâu nối đk32 5 cái
30 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK40mm 0,05 100m
M HẠNG MỤC : Bể đầu nguồn tuyến Tc2 Nà Khoang
1 Đào đá, đá cấp IV 5,615 m3
2 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông 5,185 m2
3 Công khác 5 công
4 Ván khuôn tường 0,024 100m2
5 Bê tông đập dâng M200, đá 1x2 0,378 m3
6 Bê tông móng M200, đá 1x2 0,734 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm 0,021 tấn
8 Xây bể bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 1,672 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 8,778 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 8 m2
11 Láng vữa có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 3,672 m2
12 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 0,317 m3
13 Lắp dựng cốt thép nắp bể 0,022 tấn
14 Ván khuôn nắp bể 0,032 100m2
15 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,072 m3
16 Cốt thép tấm đan 0,009 tấn
17 Ván khuôn tấm đan 0,005 100m2
18 Lắp đặt tấm đan, vữa XM M100 2 cấu kiện
19 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50mm 0,02 100m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK32mm 0,04 100m
21 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK25mm 0,315 100m
23 Lưới chắn rác đầu ống 1 cái
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm 0,01 100m
25 Khâu nối nhựa HDPE, đk 40mm 1 cái
N HẠNG MỤC : Đường ống tuyến Tc2 Khòn Khoang
(Đường ống)
1 Phát tuyến chuẩn bị mặt bằng 7 100m2
2 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II 36,6 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III 100,45 m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 110,7 m3
5 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đk=50mm 0,12 100m
6 Ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông, ĐK40mm 7,37 100m
7 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK40mm 7 cái
O HẠNG MỤC : Đường ống tuyến Tc2 Khòn Khoang
(Hố can xả cát (1 vị trí))
1 Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 0,1 m3
2 Xây hố van bằng gạch, VXM M75 0,262 m3
3 Trát tường hố van dày trát 2cm, vữa XM mác 75 4,744 m2
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,057 m3
5 Cốt thép tấm đan 0,01 tấn
6 Lắp đặt cút chữ T HDPE ĐK40mm 1 cái
7 Lắp đặt van HDPE, ĐK40mm 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK40mm 0,03 100m
P HẠNG MỤC : Đường ống tuyến Tc2 Khòn Khoang
(Hố van xả khí)
1 Bê tông móng M200 0,065 m3
2 Xây hố van bằng gạch, VXM M75 0,164 m3
3 Trát tường hố van dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2,74 m2
4 Cốt thép tấm đan 0,004 tấn
5 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,018 m3
6 Ván khuôn hố van 0,006 100m2
7 Lắp đặt tấm đan 1 cấu kiện
8 Khoá Việt Tiệp 2 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK40x20mm 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK20mm 0,005 100m
11 Cút PPR nối ren ĐK20mm 1 cái
12 Lắp đặt van xả khí ĐK20mm 1 cái
Q HẠNG MỤC : Bể chứa tuyến Tc2 - Khòn Khoang (9m3)
1 Đào móng đất C3 10,176 m3
2 Đào móng đất C4 5,216 m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 0,468 m3
4 Bê tông bể chứa, M200, đá 1x2 4,872 m3
5 Ván khuôn tường 0,347 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,058 tấn
7 Cốt thép tường, đk<=10mm 0,154 tấn
8 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M100 20,648 m2
9 Trát tường trong có đánh mầu, VXM M100 15 m2
10 Láng vữa có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 8,16 m2
11 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 0,671 m3
12 Lắp dựng cốt thép nắp bể 0,042 tấn
13 Ván khuôn nắp bể 0,072 100m2
14 Bê tông sân bể, M150, đá 1x2 0,717 m3
15 Bê tông hố van, M200, đá 1x2 0,156 m3
16 Trát hố van, VXM M75 2,96 m2
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 0,039 m3
18 Cốt thép tấm đan 0,003 tấn
19 Nắp bể 1 bộ
20 Khóa Việt tiệp 3 cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm 0,07 100m
22 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 2 cái
23 Lắp đặt van phao, ĐK25mm 1 cái
24 Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm, ĐK32x25mm 1 cái
25 Lắp đặt cút 90độ thép tráng kẽm, ĐK32mm 3 cái
26 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK32mm 4 cái
27 Lắp rắc co thép tráng kẽm, ĐK32mm 4 cái
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK20 mm 0,015 100m
29 Lắp đặt măng sông, ĐK20 mm 5 cái
30 Lắp đặt van ren, ĐK20mm 5 cái
31 Lắp đặt khâu nối HDPE, ĐK40mm 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK40mm 0,01 100m
R HẠNG MỤC : Bể đầu nguồn tuyến Tc1 Còn Quan
1 Đào đá, đá cấp IV 5,648 m3
2 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông 5,55 m2
3 Công khác 5 công
4 Ván khuôn tường 0,026 100m2
5 Bê tông đập dâng M200, đá 1x2 0,392 m3
6 Bê tông móng M200, đá 1x2 0,734 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm 0,021 tấn
8 Xây bể bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 1,672 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 8,778 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 8 m2
11 Láng vữa có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 3,672 m2
12 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 0,317 m3
13 Lắp dựng cốt thép nắp bể 0,022 tấn
14 Ván khuôn nắp bể 0,032 100m2
15 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,072 m3
16 Cốt thép tấm đan 0,009 tấn
17 Ván khuôn tấm đan 0,005 100m2
18 Lắp đặt tấm đan, vữa XM M100 2 cái
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đk=40mm 0,04 100m
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK25mm 0,315 100m
22 Lưới chắn rác đầu ống 1 cái
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đk=100mm 0,01 100m
24 Khâu nối nhựa HDPE, đk= 50mm 1 cái
S HẠNG MỤC : Đường ống tuyến Tc1 - Còn Quan
(Đường ống)
1 Phát tuyến chuẩn bị mặt bằng 9,2 100m2
2 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II 126,9 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III 98,68 m3
4 Đắp đất đường ống 221,955 m3
5 Phá dỡ bê tông mặt đường 0,168 m3
6 Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 200 0,168 m3
7 Bê tông mố đỡ ống, đá 1x2, mác 200 0,32 m3
8 Ván khuôn gỗ 0,032 100m2
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm 9,21 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm 3,92 100m
11 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK50mm 10 cái
12 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK40mm 3 cái
13 Cút thu nhựa HDPE ĐK50x40mm 1 cái
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm 0,31 100m
15 Sản xuất và đóng cọc thép 0,095 tấn
T HẠNG MỤC : Đường ống tuyến Tc1 - Còn Quan
(Xả cát)
1 Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 0,1 m3
2 Xây hố van bằng gạch, VXM M75 0,262 m3
3 Trát tường hố van dày trát 2cm, vữa XM mác 75 4,744 m2
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,057 m3
5 Cốt thép tấm đan 0,01 tấn
6 Lắp đặt cút chữ T HDPE ĐK50mm 1 cái
7 Lắp đặt van HDPE, ĐK50mm 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK50mm 0,03 100m
U HẠNG MỤC : Đường ống tuyến Tc1 - Còn Quan
(Hố van xả khí)
1 Bê tông móng M200 0,065 m3
2 Xây hố van bằng gạch, VXM M75 0,164 m3
3 Trát tường hố van dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2,74 m2
4 Cốt thép tấm đan 0,004 tấn
5 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,018 m3
6 Ván khuôn hố van 0,006 100m2
7 Lắp đặt tấm đan 1 cấu kiện
8 Khoá Việt Tiệp 2 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK50x20mm 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK20mm 0,005 100m
11 Cút PPR nối ren ĐK20mm 1 cái
12 Lắp đặt van xả khí ĐK20mm 1 cái
V HẠNG MỤC : Bể điều tiết (15m3) tuyến Tc1
Còn Quan (Xây bể chứa)
1 Đào móng đất C3 21,311 m3
2 Đào móng đất C4 1,103 m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 1,444 m3
4 Bê tông bể chứa, M200, đá 1x2 7,216 m3
5 Ván khuôn tường 0,492 100m2
6 Cốt thép đáy bể, đk<=10mm 0,19 tấn
7 Cốt thép tường bể, đk<=10mm 0,36 tấn
8 Xây tường ngăn bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 1,12 m3
9 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 0,015 m3
10 Cốt thép lanh tô liền, đường kính <=10 mm 0,002 tấn
11 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M100 27,36 m2
12 Trát tường trong có đánh mầu, VXM M100 32,64 m2
13 Láng vữa có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 12,872 m2
14 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 1,017 m3
15 Lắp dựng cốt thép nắp bể 0,071 tấn
16 Ván khuôn nắp bể 0,109 100m2
17 Bê tông sân bể, M150, đá 1x2 0,525 m3
18 Nắp bể 1 bộ
19 Khoá Việt Tiệp 1 cái
W HẠNG MỤC : Bể điều tiết (15m3) tuyến Tc1
Còn Quan (Hố van)
1 Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 0,15 m3
2 Xây hố van bằng gạch, VXM M75 0,553 m3
3 Trát tường hố van dày trát 2cm, vữa XM mác 75 6,372 m2
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,108 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,012 tấn
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK32mm 0,12 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đk =20mm 0,015 100m
8 Lắp đặt van ren, ĐK32mm 3 cái
9 Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm 5 cái
11 Lắp đặt cút 90độ thép tráng kẽm, ĐK32mm 13 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK32mm 6 cái
13 Lắp Rắc co thép tráng kẽm, ĐK32mm 6 cái
14 Lắp đặt khâu nối HDPE, ĐK50mm 1 cái
15 Lắp đặt khâu nối HDPE, ĐK32mm 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK32mm 0,04 100m
X HẠNG MỤC : Bể chứa tuyến Tc1 - Còn Quan (9m3)
1 Đào móng đất C3 10,48 m3
2 Đào móng đất C4 5,622 m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 0,468 m3
4 Bê tông bể chứa, M200, đá 1x2 4,872 m3
5 Ván khuôn tường 0,347 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,058 tấn
7 Cốt thép tường, đk<=10mm 0,154 tấn
8 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M100 20,648 m2
9 Trát tường trong có đánh mầu, VXM M100 15 m2
10 Láng vữa có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 8,16 m2
11 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 0,671 m3
12 Lắp dựng cốt thép nắp bể 0,042 tấn
13 Ván khuôn nắp bể 0,072 100m2
14 Bê tông sân bể, M150, đá 1x2 0,717 m3
15 Bê tông hố van, M200, đá 1x2 0,156 m3
16 Trát hố van, VXM M75 2,96 m2
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 0,039 m3
18 Cốt thép tấm đan 0,003 tấn
19 Nắp bể 1 bộ
20 Khóa Việt tiệp 3 cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm 0,07 100m
22 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 2 cái
23 Lắp đặt van phao, ĐK25mm 1 cái
24 Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm, ĐK32x25mm 1 cái
25 Lắp đặt cút 90độ thép tráng kẽm, ĐK32mm 3 cái
26 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK32mm 4 cái
27 Lắp rắc co thép tráng kẽm, ĐK32mm 4 cái
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK20 mm 0,015 100m
29 Lắp đặt măng sông, ĐK20 mm 5 cái
30 Lắp đặt van ren, ĐK20mm 5 cái
31 Lắp đặt khâu nối HDPE, ĐK40mm 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK32mm 0,04 100m
Y HẠNG MỤC : Bể đầu nguồn tuyến Tc2 Còn Quan
1 Đào đá, đá cấp IV 5,428 m3
2 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông 5,12 m2
3 Công khác 5 công
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 0,734 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm 0,021 tấn
6 Xây bể bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 1,672 m3
7 Gạch xây tường cánh, vữa XM M75 0,55 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 14,428 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 8 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 3,672 m2
11 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 0,317 m3
12 Lắp dựng cốt thép nắp bể 0,022 tấn
13 Ván khuôn nắp bể 0,032 100m2
14 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,072 m3
15 Cốt thép tấm đan 0,009 tấn
16 Ván khuôn tấm đan 0,005 100m2
17 Lắp đặt tấm đan 2 cấu kiện
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm 0,02 100m
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK25mm 0,315 100m
21 Lưới chắn rác vào bể (30x30)cm 1 cái
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm 0,01 100m
23 Khâu nối nhựa HDPE, đk= 50mm 1 cái
Z HẠNG MỤC : Đường ống tuyến Tc2 - Còn Quan
(Đường ống)
1 Phát tuyến chuẩn bị mặt bằng 10 100m2
2 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II 59,93 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III 197,9 m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá 3,75 m3
5 Đắp đất đường ống 234,9 m3
6 Phá dỡ bê tông mặt đường 0,168 m3
7 Bê tông hoàn trả mặt đường, đá 1x2, mác 200 0,168 m3
8 Bê tông mố đỡ ống, đá 1x2, mác 200 0,32 m3
9 Ván khuôn gỗ 0,016 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm 10,07 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm 5,23 100m
12 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK50mm 10 cái
13 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK40mm 4 cái
14 Cút thu nhựa HDPE ĐK50x40mm 1 cái
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm 0,43 100m
16 Sản xuất và đóng cọc thép 0,095 tấn
AA HẠNG MỤC : Đường ống tuyến Tc2 - Còn Quan
(Xả cát)
1 Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 0,1 m3
2 Xây hố van bằng gạch, VXM M75 0,262 m3
3 Trát tường hố van dày trát 2cm, vữa XM mác 75 4,744 m2
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,057 m3
5 Cốt thép tấm đan 0,01 tấn
6 Lắp đặt cút chữ T HDPE ĐK50mm 1 cái
7 Lắp đặt van HDPE, ĐK50mm 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK50mm 0,03 100m
AB HẠNG MỤC : Đường ống tuyến Tc2 - Còn Quan
(Hố van xả khí)
1 Bê tông móng M200 0,065 m3
2 Xây hố van bằng gạch, VXM M75 0,164 m3
3 Trát tường hố van dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2,74 m2
4 Cốt thép tấm đan 0,004 tấn
5 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,018 m3
6 Ván khuôn hố van 0,006 100m2
7 Lắp đặt tấm đan 1 cấu kiện
8 Khoá Việt Tiệp 2 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK50x20mm 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK20mm 0,005 100m
11 Cút PPR nối ren ĐK20mm 1 cái
12 Lắp đặt van xả khí ĐK20mm 1 cái
AC HẠNG MỤC : Bể điều tiết (15m3) tuyến Tc2
Còn Quan (Xây bể chứa)
1 Đào móng đất C3 17,37 m3
2 Đào móng đất C4 6,35 m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 1,444 m3
4 Bê tông bể chứa, M200, đá 1x2 7,216 m3
5 Ván khuôn tường 0,492 100m2
6 Cốt thép đáy bể, đk<=10mm 0,19 tấn
7 Cốt thép tường bể, đk<=10mm 0,36 tấn
8 Xây tường ngăn bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 1,12 m3
9 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 0,015 m3
10 Cốt thép lanh tô liền, đường kính <=10 mm 0,002 tấn
11 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M100 27,36 m2
12 Trát tường trong có đánh mầu, VXM M100 32,64 m2
13 Láng vữa có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 12,872 m2
14 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 1,017 m3
15 Lắp dựng cốt thép nắp bể 0,071 tấn
16 Ván khuôn nắp bể 0,109 100m2
17 Bê tông sân bể, M150, đá 1x2 0,525 m3
18 Nắp bể 1 bộ
19 Khoá Việt Tiệp 1 cái
AD HẠNG MỤC : Bể điều tiết (15m3) tuyến Tc2
Còn Quan (Hố van)
1 Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 0,15 m3
2 Xây hố van bằng gạch, VXM M75 0,553 m3
3 Trát tường hố van dày trát 2cm, vữa XM mác 75 6,372 m2
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,108 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,012 tấn
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK32mm 0,12 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đk =20mm 0,015 100m
8 Lắp đặt van ren, ĐK32mm 3 cái
9 Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm 5 cái
11 Lắp đặt cút 90độ thép tráng kẽm, ĐK32mm 5 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK32mm 6 cái
13 Lắp Rắc co thép tráng kẽm, ĐK32mm 6 cái
14 Lắp đặt khâu nối HDPE, ĐK50mm 1 cái
15 Lắp đặt khâu nối HDPE, ĐK32mm 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK32mm 0,04 100m
AE HẠNG MỤC : Bể chứa tuyến Tc2 - Còn Quan (9m3)
1 Đào móng đất C3 9,736 m3
2 Đào móng đất C4 5,363 m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 0,468 m3
4 Bê tông bể chứa, M200, đá 1x2 4,872 m3
5 Ván khuôn tường 0,347 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,058 tấn
7 Cốt thép tường, đk<=10mm 0,154 tấn
8 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M100 20,648 m2
9 Trát tường trong có đánh mầu, VXM M100 15 m2
10 Láng vữa có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 8,16 m2
11 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 0,671 m3
12 Lắp dựng cốt thép nắp bể 0,042 tấn
13 Ván khuôn nắp bể 0,072 100m2
14 Bê tông sân bể, M150, đá 1x2 0,717 m3
15 Bê tông hố van, M200, đá 1x2 0,156 m3
16 Trát hố van, VXM M75 2,96 m2
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 0,039 m3
18 Cốt thép tấm đan 0,003 tấn
19 Nắp bể 1 bộ
20 Khóa Việt tiệp 3 cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm 0,07 100m
22 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 2 cái
23 Lắp đặt van phao, ĐK25mm 1 cái
24 Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm, ĐK32x25mm 1 cái
25 Lắp đặt cút 90độ thép tráng kẽm, ĐK32mm 3 cái
26 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK32mm 4 cái
27 Lắp rắc co thép tráng kẽm, ĐK32mm 4 cái
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK20 mm 0,015 100m
29 Lắp đặt măng sông, ĐK20 mm 5 cái
30 Lắp đặt van ren, ĐK20mm 5 cái
31 Lắp đặt khâu nối HDPE, ĐK40mm 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK32mm 0,04 100m
AF HẠNG MỤC : Bể đầu nguồn N1.1 tuyến Tc1 Nà Dẳn
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá 10,8 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 0,734 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm 0,021 tấn
4 Xây bể bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 1,672 m3
5 Gạch xây tường cánh, vữa XM M75 0,638 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 14,33 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 8 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 3,232 m2
9 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 0,317 m3
10 Lắp dựng cốt thép nắp bể 0,022 tấn
11 Ván khuôn nắp bể 0,032 100m2
12 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,072 m3
13 Cốt thép tấm đan 0,009 tấn
14 Ván khuôn tấm đan 0,005 100m2
15 Lắp đặt tấm đan 2 cấu kiện
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm 0,04 100m
17 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK25mm 0,315 100m
19 Lưới chắn rác vào bể (30x30)cm 1 cái
20 Khâu nối nhựa HDPE, đk= 63mm 1 cái
AG HẠNG MỤC : Bể đầu nguồn N1.2 tuyến Tc1 Nà Dẳn
(Tường cánh)
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá 14,4 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 1,26 m3
3 Bê tông tường cánh M200, đá 1x2 1,18 m3
4 Ván khuôn tường 0,066 100m2
5 Gạch xây tường cánh vữa M75 0,143 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 1,41 m2
AH HẠNG MỤC : Bể đầu nguồn N1.2 tuyến Tc1 Nà Dẳn
(Bể lọc)
1 Bê tông móng M200, đá 1x2 0,734 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm 0,021 tấn
3 Xây bể bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 1,672 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 7,98 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 8 m2
6 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 3,232 m2
7 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 0,317 m3
8 Lắp dựng cốt thép nắp bể 0,022 tấn
9 Ván khuôn nắp bể 0,032 100m2
10 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,072 m3
11 Cốt thép tấm đan 0,009 tấn
12 Ván khuôn tấm đan 0,005 100m2
13 Lắp đặt tấm đan 2 cấu kiện
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm 0,04 100m
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK25mm 0,315 100m
17 Lưới chắn rác vào bể (30x30)cm 1 cái
18 Khâu nối nhựa HDPE, đk= 63mm 1 cái
AI HẠNG MỤC : Đường ống Tc1 và nhánh rẽ từ Tc1
Nà Dẳn (Tuyến Tc1)
1 Phát tuyến chuẩn bị mặt bằng 10 100m2
2 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II 400,9 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III 123,3 m3
4 Phá dỡ bê tông mặt đường 0,504 m3
5 Bê tông đổ bù mặt đường, M200, đá 1x2 0,504 m3
6 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 516,2 m3
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm 0,66 100m
8 Đai treo ống dọc thành cầu 10 cái
9 Ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông, ĐK63 mm 23,27 100m
10 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK63mm 47 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm 5,65 100m
12 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK50mm 57 cái
AJ HẠNG MỤC : Đường ống Tc1 và nhánh rẽ từ Tc1
Nà Dẳn (Hố can xả cát (4 vị trí))
1 Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 0,4 m3
2 Xây hố van bằng gạch, VXM M75 1,047 m3
3 Trát tường hố van dày trát 2cm, vữa XM mác 75 18,976 m2
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,228 m3
5 Cốt thép tấm đan 0,038 tấn
6 Lắp đặt cút chữ T HDPE ĐK63x50mm 3 cái
7 Lắp đặt cút chữ T HDPE ĐK50mm 1 cái
8 Lắp đặt van HDPE, ĐK50mm 4 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK50mm 0,12 100m
AK HẠNG MỤC : Đường ống Tc1 và nhánh rẽ từ Tc1
Nà Dẳn (Hố van xả khí (2 vị trí))
1 Bê tông móng M200 0,131 m3
2 Xây hố van bằng gạch, VXM M75 0,328 m3
3 Trát tường hố van dày trát 2cm, vữa XM mác 75 5,479 m2
4 Cốt thép tấm đan 0,008 tấn
5 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,035 m3
6 Ván khuôn hố van 0,011 100m2
7 Lắp đặt tấm đan 2 cấu kiện
8 Khoá Việt Tiệp 4 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK63x20mm 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK20mm 0,01 100m
11 Cút PPR nối ren ĐK20mm 2 cái
12 Lắp đặt van xả khí ĐK20mm 2 cái
AL HẠNG MỤC : Đường ống Tc1 và nhánh rẽ từ Tc1
Nà Dẳn (Tuyến N1.1)
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II 21,06 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 21,06 m3
3 Ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông, ĐK63 mm 1,17 100m
4 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK63mm 2 cái
5 Lắp đặt cút chữ T HDPE ĐK63mm 1 cái
AM HẠNG MỤC : Bể chứa 15m3 (2 bể) (Xây bể chứa)
1 Đào móng đất C3 25,839 m3
2 Đào móng đất C4 7,709 m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 2,888 m3
4 Bê tông bể chứa, M200, đá 1x2 14,432 m3
5 Ván khuôn tường 0,982 100m2
6 Cốt thép đáy bể, đk<=10mm 0,38 tấn
7 Cốt thép tường bể, đk<=10mm 0,72 tấn
8 Xây tường ngăn bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 2,24 m3
9 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 0,031 m3
10 Cốt thép lanh tô liền, đường kính <=10 mm 0,003 tấn
11 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M100 54,72 m2
12 Trát tường trong có đánh mầu, VXM M100 65,28 m2
13 Láng vữa có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 25,744 m2
14 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 2,034 m3
15 Lắp dựng cốt thép nắp bể 0,142 tấn
16 Ván khuôn nắp bể 0,22 100m2
17 Bê tông sân bể, M150, đá 1x2 1,05 m3
18 Nắp bể 2 bộ
19 Khoá Việt Tiệp 2 cái
AN HẠNG MỤC : Bể chứa 15m3 (2 bể) (Hố van bể điều tiết N1.1)
1 Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 0,15 m3
2 Xây hố van bằng gạch, VXM M75 0,553 m3
3 Trát tường hố van dày trát 2cm, vữa XM mác 75 6,372 m2
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,108 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,012 tấn
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đk= 40mm 0,02 100m
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK32mm 0,08 100m
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đk =20mm 0,015 100m
9 Lắp đặt van ren, ĐK32mm 3 cái
10 Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm 1 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm 5 cái
12 Lắp đặt cút 90độ thép tráng kẽm, ĐK32mm 3 cái
13 Lắp đặt cút 90độ thép tráng kẽm, ĐK40mm 2 cái
14 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK32mm 6 cái
15 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK40mm 0,02 cái
16 Lắp Rắc co thép tráng kẽm, ĐK32mm 4 cái
17 Lắp Rắc co thép tráng kẽm, ĐK40mm 2 cái
18 Lắp đặt khâu nối HDPE, ĐK50mm 1 cái
19 Lắp đặt khâu nối HDPE, ĐK63mm 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK32mm 0,04 100m
AO HẠNG MỤC : Bể chứa 15m3 (2 bể) (Hố van bể chứa N1.2)
1 Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 0,11 m3
2 Xây hố van bằng gạch, VXM M75 0,46 m3
3 Trát tường hố van dày trát 2cm, vữa XM mác 75 5,132 m2
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,054 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,006 tấn
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK32mm 0,08 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đk =20mm 0,018 100m
8 Lắp đặt van ren, ĐK32mm 2 cái
9 Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm 6 cái
11 Lắp đặt cút 90độ thép tráng kẽm, ĐK32mm 3 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK32mm 4 cái
13 Lắp Rắc co thép tráng kẽm, ĐK32mm 4 cái
14 Lắp đặt khâu nối HDPE, ĐK50mm 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK32mm 0,04 100m
AP HẠNG MỤC : Bể đầu nguồn N2.1 Nà Dẳn
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá 10,8 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 0,734 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm 0,021 tấn
4 Xây bể bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 1,672 m3
5 Gạch xây tường cánh, vữa XM M100 0,563 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 14,382 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 13,672 m2
8 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 0,317 m3
9 Lắp dựng cốt thép nắp bể 0,022 tấn
10 Ván khuôn nắp bể 0,032 100m2
11 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,072 m3
12 Cốt thép tấm đan 0,009 tấn
13 Ván khuôn tấm đan 0,005 100m2
14 Lắp đặt tấm đan 2 cấu kiện
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đk 25mm 0,02 100m
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 1 cái
17 Lưới chắn rác vào bể (30x30)cm 1 cái
18 Lắp đặt khấu nối nhựa HDPE, đk 25mm 1 cái
AQ HẠNG MỤC : Bể đầu nguồn N2.2 Nà Dẳn
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá 7,5 m3
2 Bê tông móng M200, đá 1x2 0,734 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm 0,021 tấn
4 Xây bể bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 1,672 m3
5 Gạch xây tường cánh, vữa XM M75 0,869 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 16,65 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 13,672 m2
8 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 0,317 m3
9 Lắp dựng cốt thép nắp bể 0,022 tấn
10 Ván khuôn nắp bể 0,032 100m2
11 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,072 m3
12 Cốt thép tấm đan 0,009 tấn
13 Ván khuôn tấm đan 0,005 100m2
14 Lắp đặt tấm đan 2 cấu kiện
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đk 25mm 0,02 100m
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm 1 cái
17 Lưới chắn rác vào bể (30x30)cm 1 cái
18 Lắp đặt khấu nối nhựa HDPE, đk 25mm 1 cái
AR HẠNG MỤC : Đường ống tuyến N2.1; N2.2 Nà Dẳn
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II 51,23 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III 15,88 m3
3 Phá đá, đá cấp IV 2,013 m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 65,48 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm 5,55 100m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm 3 cái
AS HẠNG MỤC : Bể chứa N2.1 Nà Dẳn (6m3)
1 Đào móng đất C3 12,292 m3
2 Đào móng đất C4 2,761 m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 0,313 m3
4 Bê tông bể chứa, M200, đá 1x2 3,792 m3
5 Ván khuôn tường 0,283 100m2
6 Cốt thép bể, đk<=10mm 0,157 tấn
7 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M100 16,32 m2
8 Trát tường trong có đánh mầu, VXM M100 12 m2
9 Láng vữa có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 28,8 m2
10 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 0,441 m3
11 Lắp dựng cốt thép nắp bể 0,034 tấn
12 Ván khuôn nắp bể 0,04 100m2
13 Bê tông sân bể, M150, đá 1x2 0,427 m3
14 Bê tông hố van, M200, đá 1x2 0,107 m3
15 Trát hố van, VXM M75 1,538 m2
16 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 0,036 m3
17 Cốt thép tấm đan 0,003 tấn
18 Nắp bể 1 bộ
19 Khóa Việt tiệp 3 cái
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK25mm 0,07 100m
21 Kép thép tráng kẽm, ĐK25mm 4 cái
22 Lắp đặt van ren, ĐK25mm 2 cái
23 Lắp đặt van phao, ĐK25mm 1 cái
24 Cút 90độ, ĐK25mm 3 cái
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 20 mm 0,015 100m
26 Lắp đặt măng sông, ĐK 20 mm 5 cái
27 Lắp đặt van đồng, ĐK = 20 mm 5 cái
28 Lắp đặt khâu nối đk32 3 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK32mm 0,04 100m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 32mm 0,2 100m
AT HẠNG MỤC : Bể chứa N2.2 Nà Dẳn (9m3)
1 Đào móng đất C3 13,5 m3
2 Đào móng đất C4 2,457 m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 0,468 m3
4 Bê tông bể chứa, M200, đá 1x2 4,872 m3
5 Ván khuôn tường 0,347 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,058 tấn
7 Cốt thép tường, đk<=10mm 0,154 tấn
8 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M100 20,648 m2
9 Trát tường trong có đánh mầu, VXM M100 15 m2
10 Láng vữa có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 8,16 m2
11 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 0,671 m3
12 Lắp dựng cốt thép nắp bể 0,042 tấn
13 Ván khuôn nắp bể 0,072 100m2
14 Bê tông sân bể, M150, đá 1x2 0,717 m3
15 Bê tông hố van, M200, đá 1x2 0,156 m3
16 Trát hố van, VXM M75 2,96 m2
17 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 0,039 m3
18 Cốt thép tấm đan 0,003 tấn
19 Nắp bể 1 bộ
20 Khóa Việt tiệp 3 cái
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK25mm 0,07 100m
22 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm 2 cái
23 Lắp đặt van phao, ĐK25mm 1 cái
24 Lắp đặt cút 90độ thép tráng kẽm, ĐK25mm 3 cái
25 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK25mm 4 cái
26 Lắp rắc co thép tráng kẽm, ĐK25mm 4 cái
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK20 mm 0,015 100m
28 Lắp đặt măng sông, ĐK20 mm 5 cái
29 Lắp đặt van ren, ĐK20mm 5 cái
30 Lắp đặt khâu nối HDPE, ĐK32mm 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK32mm 0,04 100m
AU HẠNG MỤC : Bể đầu nguồn Bản Hoay
1 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công 19,092 m3
2 Đắp đất sét dẻo chống thấm 4,301 m3
3 Công khác 5 công
4 Ván khuôn tường 0,147 100m2
5 Bê tông đập dâng M200, đá 1x2 6,122 m3
6 Bê tông móng M200, đá 1x2 0,734 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm 0,021 tấn
8 Xây bể bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 1,672 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 8,778 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 8 m2
11 Láng vữa có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 3,672 m2
12 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 0,317 m3
13 Lắp dựng cốt thép nắp bể 0,022 tấn
14 Ván khuôn nắp bể 0,032 100m2
15 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,072 m3
16 Cốt thép tấm đan 0,009 tấn
17 Ván khuôn tấm đan 0,005 100m2
18 Lắp đặt tấm đan, vữa XM M100 2 cái
19 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm 0,04 100m
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK25mm 0,315 100m
22 Lưới chắn rác vào bể (30x30)cm 1 cái
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 100mm 0,01 100m
24 Khâu nối nhựa HDPE, đk 63mm 1 cái
AV HẠNG MỤC : Đường ống tuyến thôn Bản Hoay
(Tuyến Tc1)
1 Phát tuyến chuẩn bị mặt bằng thi công 16,875 100m2
2 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II 118,48 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III 181,915 m3
4 Phá đá, Cấp đá IV 24,501 m3
5 Phá dỡ bê tông mặt đường 0,336 m3
6 Bê tông đổ bù mặt đường, M200, đá 1x2 0,336 m3
7 Đắp đất đường ống 251,4 m3
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm 0,24 100m
9 Ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông, ĐK63 mm 11,76 100m
10 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK63mm 24 cái
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 40mm 5,45 100m
12 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK50mm 6 cái
AW HẠNG MỤC : Đường ống tuyến thôn Bản Hoay
(Hố van xả cát (2 vị trí))
1 Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 0,2 m3
2 Xây hố van bằng gạch, VXM M75 0,524 m3
3 Trát tường hố van dày trát 2cm, vữa XM mác 75 9,488 m2
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,114 m3
5 Cốt thép tấm đan 0,019 tấn
6 Lắp đặt cút chữ T HDPE ĐK63x50mm 2 cái
7 Lắp đặt van HDPE, ĐK50mm 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK50mm 0,06 100m
AX HẠNG MỤC : Đường ống tuyến thôn Bản Hoay
(Hố van xả khí (2 vị trí))
1 Bê tông móng M200 0,131 m3
2 Xây hố van bằng gạch, VXM M75 0,328 m3
3 Trát tường hố van dày trát 2cm, vữa XM mác 75 5,479 m2
4 Cốt thép tấm đan 0,008 tấn
5 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,035 m3
6 Ván khuôn hố van 0,011 100m2
7 Lắp đặt tấm đan 2 cấu kiện
8 Khoá Việt Tiệp 4 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK63x20mm 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK20mm 0,01 100m
11 Cút PPR nối ren ĐK20mm 2 cái
12 Lắp đặt van xả khí ĐK20mm 2 cái
AY HẠNG MỤC : Bể điều tiết (15m3) tuyến Bản Hoay
(Xây bể chứa)
1 Đào móng đất C3 18,355 m3
2 Đào móng đất C4 3,821 m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 1,444 m3
4 Bê tông bể chứa, M200, đá 1x2 7,216 m3
5 Ván khuôn tường 0,492 100m2
6 Cốt thép đáy bể, đk<=10mm 0,19 tấn
7 Cốt thép tường bể, đk<=10mm 0,36 tấn
8 Xây tường ngăn bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 1,197 m3
9 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 0,015 m3
10 Cốt thép lanh tô liền, đường kính <=10 mm 0,002 tấn
11 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M100 27,36 m2
12 Trát tường trong có đánh mầu, VXM M100 32,64 m2
13 Láng vữa có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 12,872 m2
14 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 1,017 m3
15 Lắp dựng cốt thép nắp bể 0,071 tấn
16 Ván khuôn nắp bể 0,109 100m2
17 Bê tông sân bể, M150, đá 1x2 0,525 m3
18 Nắp bể 1 bộ
19 Khoá Việt Tiệp 1 cái
AZ HẠNG MỤC : Bể điều tiết (15m3) tuyến Bản Hoay
(Hố van)
1 Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 0,15 m3
2 Xây hố van bằng gạch, VXM M75 0,553 m3
3 Trát tường hố van dày trát 2cm, vữa XM mác 75 6,372 m2
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 0,108 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan 0,012 tấn
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK32mm 0,12 100m
7 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đk =20mm 0,015 100m
8 Lắp đặt van ren, ĐK32mm 3 cái
9 Lắp đặt van phao, đường kính van 32mm 1 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm 5 cái
11 Lắp đặt cút 90độ thép tráng kẽm, ĐK32mm 13 cái
12 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK32mm 6 cái
13 Lắp Rắc co thép tráng kẽm, ĐK32mm 6 cái
14 Lắp đặt khâu nối HDPE, ĐK50mm 1 cái
15 Lắp đặt khâu nối HDPE, ĐK32mm 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK32mm 0,04 100m
BA HẠNG MỤC : Bể chứa tuyến Bản Hoay (9m3)
1 Đào móng đất C3 7,398 m3
2 Đào móng đất C4 4,269 m3
3 Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 0,936 m3
4 Bê tông bể chứa, M200, đá 1x2 4,872 m3
5 Ván khuôn tường 0,347 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,058 tấn
7 Cốt thép tường, đk<=10mm 0,154 tấn
8 Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M100 20,648 m2
9 Trát tường trong có đánh mầu, VXM M100 23,64 m2
10 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2 0,671 m3
11 Lắp dựng cốt thép nắp bể 0,042 tấn
12 Ván khuôn nắp bể 0,072 100m2
13 Bê tông sân bể, M150, đá 1x2 0,717 m3
14 Bê tông hố van, M200, đá 1x2 0,156 m3
15 Trát hố van, VXM M75 2,96 m2
16 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 0,039 m3
17 Cốt thép tấm đan 0,003 tấn
18 Nắp bể 1 bộ
19 Khóa Việt tiệp 3 cái
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm 0,07 100m
21 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 2 cái
22 Lắp đặt van phao, ĐK25mm 1 cái
23 Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm, ĐK32x25mm 1 cái
24 Lắp đặt cút 90độ thép tráng kẽm, ĐK32mm 3 cái
25 Lắp đặt kép thép tráng kẽm, ĐK32mm 4 cái
26 Lắp rắc co thép tráng kẽm, ĐK32mm 4 cái
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK20 mm 0,015 100m
28 Lắp đặt măng sông, ĐK20 mm 5 cái
29 Lắp đặt van ren, ĐK20mm 5 cái
30 Lắp đặt khâu nối HDPE, ĐK40mm 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK32mm 0,04 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->