Gói thầu: Thi công xây lắp (hạng mục: Cổng - hàng rào, sân đường, thoát nước, nhà thường trực, cải tạo sửa chữa 10 phòng học + nhà vệ sinh, trồng cây xanh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200670254-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Thi công xây lắp (hạng mục: Cổng - hàng rào, sân đường, thoát nước, nhà thường trực, cải tạo sửa chữa 10 phòng học + nhà vệ sinh, trồng cây xanh)
Số hiệu KHLCNT 20200670187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-30 15:32:00 đến ngày 2020-07-08 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,220,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 10 PHÒNG HỌC
1 Cạo bỏ lớp sơn tường trên bề mặt bê tông 675,25 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn dầm trần trên bề mặt bê tông 528,972 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn tường trên bề mặt bê tông 907,36 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn dầm trần trên bề mặt bê tông 317,165 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 213,554 m2
6 Phá dỡ lớp chống thấm cũ 63,492 m2
7 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ 6,0329 m3
8 Vệ sinh, sửa chữa nhỏ, đánh bóng đá mài 20 công
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1206 100m3
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 0,6033 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,8263 m3
12 Cắt và lắp kính chiều dày kính <=7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường 77,84 1m2
13 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 63,492 m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 63,492 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 63,492 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.204,222 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.224,525 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 213,554 m2
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 60 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 10 bộ
21 Lắp đặt ổ cắm đôi 20 cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Cạo bỏ lớp sơn tường trên bề mặt bê tông ngoài nhà 93,85 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn dầm trần trên bề mặt bê tông ngoài nhà 15,48 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn tường trên bề mặt bê tông trong nhà 69,36 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 3,08 m2
5 Tháo dỡ trần 28,44 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 6 bộ
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,66 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy 0,011 100m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 1,1 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm 2,76 m2
11 Lắp đựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000 kính dày 5ly, khung bảo vệ inox vuông 14x14, bao gồm khoá cửa (NC+VL) 3,08 m2
12 Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,45mm, khung STK (Vl+NC) 28,44 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 109,33 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 69,36 m2
15 Lắp đặt chậu xí xổm 6 bộ
C CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 1,2651 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II 7,6032 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 4,721 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 7,745 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 20,5816 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 3,0623 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,9799 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 7,6032 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,468 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,736 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,1773 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,4454 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 1,4661 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,2087 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột 0,184 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,2635 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,101 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2476 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,239 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,3263 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,6914 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,235 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,083 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,5084 tấn
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 12,9566 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 3,3452 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,417 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1939 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,529 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,0529 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,3133 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,5774 100m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 144,0562 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 17,055 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 65,075 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 5,29 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 67,4022 m2
38 Công tác ốp gạch cotto 60x240 154,4308 m2
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 55,3176 m2
40 Miết mạch tường gạch loại lồi 11,944 m2
41 Lắp dựng xà gồ thép 0,2535 tấn
42 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m 0,2629 100m2
43 Ngói úp nóc 17,4 m
44 Công tác ốp đá granit tự nhiên khắc chữ chìm sơn nhũ vàng bảng tên có chốt bằng inox 6,4 m2
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 8,5 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà 19,485 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà 17,055 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà 193,085 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 207,28 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 22,345 m2
51 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu cột lưới B40 58,752 m2
52 Gia công hàng rào lưới thép 364,455 m2
53 Thép V40x40x4 hàng rào lưới B40 1.709,4739 kg
54 Gia công hàng rào song sắt 2,9826 tấn
55 Lắp dựng hàng rào song sắt 170,336 m2
56 Lắp dựng cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ 1000 kính dày 5ly, khung bảo vệ inox vuông 14x14, bao gồm khoá cửa (NC+VL) 1,98 m2
57 Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly, khung bảo vệ inox vuông 14x14, bao gồm chốt cửa (NC+VL) 5,04 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 218,9197 m2
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,4232 m3
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0132 100m3
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm 5,29 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm 3,945 m2
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,4455 m3
D ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
2 Lắp đặt quạt đảo 1x47W 1 cái
3 Lắp đặt MCB 2 cực 20A-4,5kA 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 chiều + 1 điều tốc quạt + mặt nạ 1 bảng
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực + khung viền 1 cái
6 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 40 m
7 Lắp đặt dây đơn 25mm2 110 m
8 Đế MCB âm 1 cái
9 Đế công tắc, ổ cắm âm 2 cái
10 Lắp đặt cọc tiếp địa 1 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa đường kính 20mm 8 m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm 0,55 100m
13 Ốc xiết cáp U18 4 con
14 Băng keo loại tốt 1 cuộn
E SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC MƯA - CỘT CỜ
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 17,6 m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 21,578 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 215,78 m3
4 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ 215,78 10m
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,7034 100m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I 2,2709 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II 30,5323 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 14,9569 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 13,0853 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường 2,0248 100m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 122,129 m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,9006 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác 0,013 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 15,2566 m3
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,05 m3
16 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm 41 đoạn ống
17 Láng granitô tam cấp 3,5241 m2
18 Ván khuôn thép, ván khuôn tường 2,9309 100m2
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,42 100m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,5772 100m3
21 Inox fi 76 dày 2mm 7,3704 kg
22 Inox fi 60 dày 1,8mm 2 kg
23 Inox fi 42 dày 1,5mm 3,0254 kg
24 Inox fi 34 dày 1,5mm 1,6994 kg
25 Đế cột cờ 2,1411 kg
F CÂY XANH
1 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 15x15cm 5.583,2 cây
2 Cây nguyệt quế 5.583,2 cây
3 Trồng cây xanh, kíh thước bầu 0,4x0,4x0,4m 29 cây
4 Cây Phượng đường kính gốc ≥100mm 8 cây
5 Cây sao đường kính gốc ≥100mm 15 cây
6 Cây Osaka đường kính gốc ≥100mm 6 cây
7 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,4x0,4x0,4m 29 cây
8 Sơ dừa 50 bao
9 Tro trấu 40 bao
10 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước giếng bơm điện 1,948 100m2/tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->